Bạn đang cần báo giá thép V50x50x4x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 - 0949 286 777 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 30/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bạn đang cần báo giá thép V50x50x4x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 - 0949 286 777 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 30/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bạn đang cần báo giá thép V50x50x4x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 - 0949 286 777 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 30/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bạn đang cần báo giá thép V50x50x4x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 - 0949 286 777 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 30/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Bạn đang cần báo giá thép V50x50x4x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 - 0949 286 777 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 30/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bạn đang cần báo giá thép V50x50x4x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 - 0949 286 777 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 30/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Bạn đang cần báo giá thép V50x50x4x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 – 0949 286 777

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bạn đang cần báo giá thép V50x50x4x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 – 0949 286 777. Công ty Kho thép Miền Nam chúng tôi cung cấp những thông tin bên dưới với độ xác thực cao. Ra đời trên thị trường lâu năm, cam kết mang đến chất lượng thép V50x50x4x6000mm như ý. Công tác vận chuyển vật liệu nhanh chóng & an toàn

Bạn đang cần báo giá thép V50x50x4x6000mm, xin gọi ngay: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép hình V50x50x4x6000mm. Nhà thầu xây dựng ở TPHCM & các tỉnh thành lân cận sử dụng đúng số lượng sẽ vừa đủ cho công trình, vừa tiết kiệm được nhiều ngân sách.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000
       
       
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg  
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300  
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000  
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000  
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000  
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000  
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000  
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000  
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000  
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000  
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000  
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m  
V 200x200x10x12m  
V 200x200x12x12m  
V200x200x15x12m  
V250x250x12x12m  
V 250x250x15x12m  
V300x300x15x12m  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

KHO THÉP MIỀN NAM CAM KẾT :

– Chúng tôi luôn luôn giao hàng tận tay cho người tiêu dùng thép hình V xây dựng chính hãng  loại 1 đạt tiêu chuẩn JS 3302, JIS 3312, 3341, bề mặt sản phẩm sáng bóng, chưa qua sử dụng, 100% mới. Tiến hành các khâu kiểm tra số lượng trước khi vận chuyển

– Nguồn vật liệu được cung ứng trực tiếp, cam kết không qua đơn vị trung gian nào. Chúng tôi điều động các xe chuyên tải sao cho phù hợp nhất, định vị chính xác. Có đầy đủ giấy tờ từ nhà máy sản xuất

– Thép xây dựng 100% đạt tiêu chuẩn về chất lượng, không gỉ sét, không bong tróc,..

Công đoạn đặt mua hàng tại Kho thép Miền Nam?

– Bước 1: Những chi tiết mà quý vị đang thắc mắc sẽ được hỗ trợ giải đáp một cách tận tình. Đồng thời, Kho thép Miền Nam sẽ kê khai các thông tin cơ bản để bạn dễ dàng làm thủ tục dịch vụ.

– Bước 2: Dựa vào số lượng đơn hàng mà chúng tôi sẽ báo giá chi tiết nhất. Hấp dẫn với nhiều ưu đãi kèm theo

– Bước 3: 2 bên cần phải quan tâm về các điều khoản cơ bản như sau: khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Sau cùng là đi đến thống nhất sẽ tiến hành kí hợp đồng

– Bước 4: Chúng tôi bố trí vật tư lên xe tải thích hợp, luôn đảm bảo hàng giao đến tận nơi, không chậm trễ

– Bước 5: Qúy khách có thể kiểm tra hàng hóa sau khi được giao nhận. Tiếp theo là thanh toán các điều khoản mà 2 bên đã thống nhất trước đó

Sơ lược vài nét về thép hình chữ V50x50x4x6000mm

Hình dạng thép V50x50x4x6000mm dễ nhận biết, có hình dạng là chữ cái V trong bảng chữ cái.

Nói chung, thép V50x50x4x6000mm thường được phân chia ra hai loại: Thép V đen & thép V mạ kẽm nhúng nóng. Thép V50x50x4x6000mm có kích thước khác nhau , rất phù hợp với từng vị trí thi công hiện nay

Ưu điểm và ứng dụng của thép hình chữ V50x50x4x6000mm

Bền vững dưới mọi nhiệt độ, thép hình V50x50x4x6000mm có độ cứng cáp, chịu lực mọi áp cao, cũng như là những rung chấn mạnh. 

Thép V50x50x4x6000mm được áp dụng hầu hết cho mọi lĩnh vực trong đời sống. Từ trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng.

Đặc tính kỹ thuật

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Ở đâu mua thép hình V50x50x4x6000mm với giá tốt?

Kho thép Miền Nam là doanh nghiệp lớn, chuyên cung cấp cho nhiều công trình lớn nhỏ trên địa bàn Phía Nam số lượng thép V50x50x4x6000mm đạt đúng tiêu chuẩn về xây dựng. Sản phẩm có khả năng liên kết với rất nhiều loại vật tư khác. Công trình dân dụng từ đó nâng cao tính bền, chống gỉ sét, hay ăn mòn.

Chưa hết, dịch vụ của chúng tôi mở ra nhiều chiết khấu / chính sách hấp dẫn đối với khách hàng lâu năm, cung cấp thép V50x50x4x6000mm định kì thường xuyên đến tận nơi

Những ngành nghề nào được sử dụng thép V50x50x4x6000mm?

Vì có tính ưu việt nên loại thép hình V này có mặt trong hầu hết mọi dạng cấu trúc công trình xây dựng: nhà ở, nhà tiền chế, xây dựng khu công nghiệp, xưởng may mặc, nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim, dịch vụ du lịch, viễn thông, chế tạo ô tô, công nghiệp đóng tàu. Và nhiều ứng dụng cho các công trình cao tầng khác,..

Hashtag: #bangbaogiathephinhv#thephinhvxaydung#giathephinhv#thepchuv#bangbaogiathepchuv#thephinhxaydung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status