Bảng báo giá Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114

Báo giá thép hộp mạ kẽm ,thép hộp đen,thép hộp hòa phát tại tôn thép sáng chinh

Bảng báo giá Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114 cập nhật mới nhất bởi công ty thép Sáng Chinh. 

  • Sản phẩm chính hãng, chất lượng cao, có đầy đủ CO/CQ từ nhà máy
  • Giá cạnh tranh nhất
  • Có % hoa hồng cho người giới thiệu
  • Vận chuyển miễn phí tận công trình, nhiều ưu đãi hấp dẫn khác.

Lưu ý: Hiện nay giá thép nói chung và giá Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114 nói riêng biến động từng ngày. Để có giá thép đúng quý khách nên liên hệ địa chỉ bán thép uy tín như Sáng Chinh.

Bảng báo giá Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114 cập nhật

Bảng báo giá Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114

Chúng tôi phân phối sỉ lẻ các loại ống thép có kích cỡ như sau: Thép ống phi 21, Thép ống phi 27, Thép ống phi 34, Thép ống phi 42, Thép ống phi 49, Thép ống phi 60, Thép ống phi 76, Thép ống phi 90, Thép ống phi 108, Thép ống phi 114, Thép ống phi 127, Thép ống phi 141, Thép ống phi 168, Thép ống phi 180, Thép ống phi 219….

Sáng Chinh cập nhật thông tin bảng báo giá thép ống nói chung và Báo giá Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114 thông tin mới nhất

Trong báo giá các kích thước thực tế thường là số lẻ quý khách lưu ý khi chọn kích thước thép ống phù hợp.

Cập nhật báo giá thép ống mạ kẽm

BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
Độ dày
Kích thước
1 1.1 1.2 1.4 1.5
P12.7     29,064     31,752     34,272     39,312     41,832
P13.8     31,752     34,776     37,632     43,176     45,864
P15.9     36,960     40,488     43,848     50,400     53,760
P19.1     45,024     49,224     53,424     61,656     65,688
P21.2     50,232     54,936     59,640     68,880     73,416
P22     52,248     57,120     61,992     71,736     76,440
P22.2     52,752     57,624     62,664     72,408     77,112
P25.0     59,640     65,352     71,064     82,152     87,696
P25.4     60,648     66,528     72,240     83,496     89,040
P26.65     63,840     69,888     75,936     87,864     93,744
P28     67,200     73,584     79,968     92,568     98,784
P31.8     76,608     84,000     91,224   105,840   113,064
P32     77,112     84,504     91,896   106,512   113,736
P33.5     80,808     88,536     96,432   111,720   119,280
P35.0     84,504     92,736   100,800   116,928   124,992
P38.1     92,232   101,136   110,040   127,680   136,416
P40              –     106,344   115,752   134,400   143,640
P42.2              –     112,392   122,304   141,960   151,704
P48.1              –     128,520   139,944   162,456   173,712
P50.3              –     134,568   146,496   170,184   181,944
P50.8              –     135,912   148,008   171,864   183,792
P59.9              –                –                –     203,616   217,728
P75.6              –                –                –                –     276,360
P88.3              –                –                –                –     323,736
P108              –                –                –                –                –  
P113.5              –                –                –                –                –  
P126.8              –                –                –                –                –  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. KÍCH THƯỚC KHÁC LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Cập nhật báo giá thép ống đen

Giá thép ống đen
Độ dày
Kích thước
1 1.1 1.2 1.4 1.5
P12.7            26,815           29,295           31,620         36,270           38,595
P13.8            29,295           32,085           34,720         39,835           42,315
P15.9            34,100           37,355           40,455         46,500           49,600
P19.1            41,540           45,415           49,290         56,885           60,605
P21.2            46,345           50,685           55,025         63,550           67,735
P22            48,205           52,700           57,195         66,185           70,525
P22.2            48,670           53,165           57,815         66,805           71,145
P25.0            55,025           60,295           65,565         75,795           80,910
P25.4            55,955           61,380           66,650         77,035           82,150
P26.65            58,900           64,480           70,060         81,065           86,490
P28            62,000           67,890           73,780         85,405           91,140
P31.8            70,680           77,500           84,165         97,650          104,315
P32            71,145           77,965           84,785         98,270          104,935
P33.5            74,555           81,685           88,970        103,075          110,050
P35.0            77,965           85,560           93,000        107,880          115,320
P38.1            85,095           93,310         101,525        117,800          125,860
P40                  –             98,115         106,795        124,000          132,525
P42.2                  –           103,695         112,840        130,975          139,965
P48.1                  –           118,575         129,115        149,885          160,270
P50.3                  –           124,155         135,160        157,015          167,865
P50.8                  –           125,395         136,555        158,565          169,570
P59.9                  –                   –                   –          187,860          200,880
P75.6                  –                   –                   –                  –            254,975
P88.3                  –                   –                   –                  –            298,685
P108                  –                   –                   –                  –                    –  
P113.5                  –                   –                   –                  –                    –  
P126.8            15,500           17,050           18,600         21,700           23,250
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG, KÍCH THƯỚC KHÁC. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Để có giá thép ống quy cách khác quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh theo Hotline trên màn hình.

Những ưu điểm nổi bật nhất của thép ống

Sử dụng thép ống trong xây dựng giúp công trình đạt tuổi thọ hơn 50 năm.

– Lắp đặt dễ dàng: Với cấu trúc là rỗng bên trong nên khối lượng của thép ống khá nhẹ. Nên rất dễ di chuyển cũng như lắp đặt. Khách hàng có thể bỏ ra chi phí bảo trì thấy do thép ống có độ bền cao. Đồng thời công tác sữa chữa và lắp đặt cũng sẽ dễ dàng hơn.

– Độ bền: Với các đặc điểm chịu lực tốt, chống va đập cao. Thép ống đã tạo dựng được thương hiệu lâu năm của mình. Cấu trúc dạng rỗng, thành mỏng và khối lượng tương đối nhẹ. Sở hữu lớp mạ kẽm bên ngoài đối với dạng thép ống mạ kẽm giúp ngăn chặn sự ô xi hóa từ môi trường. Có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết.

– Chống ăn mòn: Sử dụng thép ống mạ kẽm tại các vùng ngập mặn, các vùng tiếp xúc trực tiếp với nước,.. Mà chất lượng không hề thay đổi.

Quy trình làm việc của công ty Sáng Chinh

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua tôn xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi).

Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm ống (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng…).

Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn sản phẩm thép ống và đồng ý về giá, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyển thép ống.

Bước 4: Vận chuyển thép ống đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.

Sáng Chinh địa chỉ cung cấp Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114 uy tín hàng đầu Tp.HCM

Khi khách hàng đến với Tôn thép Sáng Chinh các bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng và giá của sản phẩm.

– Chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.

– Có hoa hồng cho người giới thiệu khách hàng mới.

– Thanh toán linh hoạt với giá công khai.

– Luôn có sẵn hàng không để khách hàng phải chờ lâu.

Ngoài ra chúng tôi còn ưu đãi giá cho những khách hàng thường xuyên, giảm giá cho khách hàng mới.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055