0937200900

Kho thép miền nam cung cấp dịch vụ Thiết Kế website cho WebsiteWebsite Phế liệu Hưng Thịnh với giao diện đẹp, độc đáo, sáng tạo. Hệ thống tính năng website đầy đủ, mang tính ứng dụng cao và https://thumuaphelieuthanhphat.net/ và uy tín, Chuyển nhà thành hưnghttps://nhasachclean.com/cong-ty-ve-sinh-cong-nghiep-tphcm/ and https://nhasachclean.com/dich-vu-ve-sinh/dich-vu-ve-sinh-sau-xay-dung/ and các loại website khác Khothepmiennam.vn đã thiết kế và mới nhất là https://phelieumiennam.net/ , website dich vu chuyen nha , rút hầm cầu thanh hiền and dịch vụ chuyển nhà ; phế liệu ; thu mua phế liệu ; vách ngăn vệ sinh

Bảng báo giá Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114

Báo giá thép hộp mạ kẽm ,thép hộp đen,thép hộp hòa phát tại tôn thép sáng chinh

Bảng báo giá Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114 cập nhật mới nhất bởi công ty thép Sáng Chinh. 

  • Sản phẩm chính hãng, chất lượng cao, có đầy đủ CO/CQ từ nhà máy
  • Giá cạnh tranh nhất
  • Có % hoa hồng cho người giới thiệu
  • Vận chuyển miễn phí tận công trình, nhiều ưu đãi hấp dẫn khác.

Lưu ý: Hiện nay giá thép nói chung và giá Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114 nói riêng biến động từng ngày. Để có giá thép đúng quý khách nên liên hệ địa chỉ bán thép uy tín như Sáng Chinh.

Bảng báo giá Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114 cập nhật

Bảng báo giá Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114

Chúng tôi phân phối sỉ lẻ các loại ống thép có kích cỡ như sau: Thép ống phi 21, Thép ống phi 27, Thép ống phi 34, Thép ống phi 42, Thép ống phi 49, Thép ống phi 60, Thép ống phi 76, Thép ống phi 90, Thép ống phi 108, Thép ống phi 114, Thép ống phi 127, Thép ống phi 141, Thép ống phi 168, Thép ống phi 180, Thép ống phi 219….

Sáng Chinh cập nhật thông tin bảng báo giá thép ống nói chung và Báo giá Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114 thông tin mới nhất

Trong báo giá các kích thước thực tế thường là số lẻ quý khách lưu ý khi chọn kích thước thép ống phù hợp.

Cập nhật báo giá thép ống mạ kẽm

BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
Độ dày
Kích thước
11.11.21.41.5
P12.7    29,064    31,752    34,272    39,312    41,832
P13.8    31,752    34,776    37,632    43,176    45,864
P15.9    36,960    40,488    43,848    50,400    53,760
P19.1    45,024    49,224    53,424    61,656    65,688
P21.2    50,232    54,936    59,640    68,880    73,416
P22    52,248    57,120    61,992    71,736    76,440
P22.2    52,752    57,624    62,664    72,408    77,112
P25.0    59,640    65,352    71,064    82,152    87,696
P25.4    60,648    66,528    72,240    83,496    89,040
P26.65    63,840    69,888    75,936    87,864    93,744
P28    67,200    73,584    79,968    92,568    98,784
P31.8    76,608    84,000    91,224  105,840  113,064
P32    77,112    84,504    91,896  106,512  113,736
P33.5    80,808    88,536    96,432  111,720  119,280
P35.0    84,504    92,736  100,800  116,928  124,992
P38.1    92,232  101,136  110,040  127,680  136,416
P40             –    106,344  115,752  134,400  143,640
P42.2             –    112,392  122,304  141,960  151,704
P48.1             –    128,520  139,944  162,456  173,712
P50.3             –    134,568  146,496  170,184  181,944
P50.8             –    135,912  148,008  171,864  183,792
P59.9             –               –               –    203,616  217,728
P75.6             –               –               –               –    276,360
P88.3             –               –               –               –    323,736
P108             –               –               –               –               –  
P113.5             –               –               –               –               –  
P126.8             –               –               –               –               –  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. KÍCH THƯỚC KHÁC LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Cập nhật báo giá thép ống đen

Giá thép ống đen
Độ dày
Kích thước
11.11.21.41.5
P12.7           26,815          29,295          31,620        36,270          38,595
P13.8           29,295          32,085          34,720        39,835          42,315
P15.9           34,100          37,355          40,455        46,500          49,600
P19.1           41,540          45,415          49,290        56,885          60,605
P21.2           46,345          50,685          55,025        63,550          67,735
P22           48,205          52,700          57,195        66,185          70,525
P22.2           48,670          53,165          57,815        66,805          71,145
P25.0           55,025          60,295          65,565        75,795          80,910
P25.4           55,955          61,380          66,650        77,035          82,150
P26.65           58,900          64,480          70,060        81,065          86,490
P28           62,000          67,890          73,780        85,405          91,140
P31.8           70,680          77,500          84,165        97,650         104,315
P32           71,145          77,965          84,785        98,270         104,935
P33.5           74,555          81,685          88,970       103,075         110,050
P35.0           77,965          85,560          93,000       107,880         115,320
P38.1           85,095          93,310        101,525       117,800         125,860
P40                 –            98,115        106,795       124,000         132,525
P42.2                 –          103,695        112,840       130,975         139,965
P48.1                 –          118,575        129,115       149,885         160,270
P50.3                 –          124,155        135,160       157,015         167,865
P50.8                 –          125,395        136,555       158,565         169,570
P59.9                 –                  –                  –         187,860         200,880
P75.6                 –                  –                  –                 –           254,975
P88.3                 –                  –                  –                 –           298,685
P108                 –                  –                  –                 –                   –  
P113.5                 –                  –                  –                 –                   –  
P126.8           15,500          17,050          18,600        21,700          23,250
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG, KÍCH THƯỚC KHÁC. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Để có giá thép ống quy cách khác quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh theo Hotline trên màn hình.

Những ưu điểm nổi bật nhất của thép ống

Sử dụng thép ống trong xây dựng giúp công trình đạt tuổi thọ hơn 50 năm.

– Lắp đặt dễ dàng: Với cấu trúc là rỗng bên trong nên khối lượng của thép ống khá nhẹ. Nên rất dễ di chuyển cũng như lắp đặt. Khách hàng có thể bỏ ra chi phí bảo trì thấy do thép ống có độ bền cao. Đồng thời công tác sữa chữa và lắp đặt cũng sẽ dễ dàng hơn.

– Độ bền: Với các đặc điểm chịu lực tốt, chống va đập cao. Thép ống đã tạo dựng được thương hiệu lâu năm của mình. Cấu trúc dạng rỗng, thành mỏng và khối lượng tương đối nhẹ. Sở hữu lớp mạ kẽm bên ngoài đối với dạng thép ống mạ kẽm giúp ngăn chặn sự ô xi hóa từ môi trường. Có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết.

– Chống ăn mòn: Sử dụng thép ống mạ kẽm tại các vùng ngập mặn, các vùng tiếp xúc trực tiếp với nước,.. Mà chất lượng không hề thay đổi.

Quy trình làm việc của công ty Sáng Chinh

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua tôn xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi).

Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm ống (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng…).

Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn sản phẩm thép ống và đồng ý về giá, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyển thép ống.

Bước 4: Vận chuyển thép ống đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.

Sáng Chinh địa chỉ cung cấp Ống thép mạ kẽm phi 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114 uy tín hàng đầu Tp.HCM

Khi khách hàng đến với Tôn thép Sáng Chinh các bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng và giá của sản phẩm.

– Chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.

– Có hoa hồng cho người giới thiệu khách hàng mới.

– Thanh toán linh hoạt với giá công khai.

– Luôn có sẵn hàng không để khách hàng phải chờ lâu.

Ngoài ra chúng tôi còn ưu đãi giá cho những khách hàng thường xuyên, giảm giá cho khách hàng mới.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo