Thép Hộp Vuông Hôm Nay ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép Hộp Vuông Hôm Nay ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép Hộp Vuông Hôm Nay ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép Hộp Vuông Hôm Nay ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Thép Hộp Vuông Hôm Nay ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép Hộp Vuông Hôm Nay ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Giá thép hộp vuông mới nhất được cập nhật bởi Thép Trí Việt. Giá thép hộp trên thị trường có nhiều sự thay đổi tùy theo thời gian khác nhau, vì vậy quý khách đang có nhu cầu tìm hiểu giá thép hộp để tối ưu chi phí cho công trình của mình, bài viết sau từ Thép Trí Việt sẽ cung cấp thông tin đầy đủ. 

Thép Trí Việt là đại lý cung cấp thép hộp hàng đầu tại thị trường Việt nam hiện nay. Công ty đảm bảo hàng hóa chất lượng cao, đầy đủ giấy tờ kiểm định cùng mức giá thành cạnh tranh nhất. Liên hệ số hotline 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50 Thép Trí Việt để được tư vấn và cung cấp những thông tin cần thiết. 

Cập nhật bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm mới nhất hôm nay

Khách hàng mua thép hộp tại Thép Trí Việt có thể hoàn toàn an tâm về chất lượng sản phẩm. Giá thép hộp vuông luôn cạnh tranh so với nhiều đại lý khác. Những ưu đãi mà Thép Trí Việt mang lại sẽ giúp khách hàng có nhiều lợi ích:

  • Những đơn hàng lớn sẽ được chiết khấu thêm trên tổng hóa đơn. Mỗi kg sẽ được giảm thêm từ 3 – 500 đồng/kg.
  • Khách mua hàng lần thứ 2 sẽ được giảm thêm giá trên tổng hóa đơn. Giá trị giảm từ 5 đến 10% tùy theo khối lượng đơn hàng. 
  • Thép Trí Việt có mức hoa hồng lớn dành cho đại lý, người giới thiệu. 
  • Giá thép hộp vuông tại công ty cực cạnh tranh với các đơn vị cung cấp khác trên thị trường.
  • Thép Trí Việt miễn phí vận chuyển cho những đơn hàng hợp lệ trong bán kính 100km và nội thành thành phố Hồ Chí Minh. Nếu khách hàng ở xa hơn sẽ được hỗ trợ chi phí tối đa. 
Mua thép hộp vuông tại Thép Trí Việt có giá cực ưu đãi
Mua thép hộp vuông tại Thép Trí Việt có giá cực ưu đãi

Khách hàng đang muốn tìm hiểu bảng giá thép hộp vuông có thể tham khảo thông tin mà Thép Trí Việt cung cấp ngay sau đây:

Quy cách Độ dày Trọng lượng (Kg/6m) Đơn giá (VNĐ/6m)
Hộp 12×12 0,70 1,47 33.810
0,80 1,66 38.180
0,90 1,85 42.550
1,00 2,03 46.690
1,10 2,21 50.830
1,20 2,39 54.970
1,40 2,72 62.560
Hộp 14×14 0,70 1,74 40.020
0,80 1,97 45.310
0,90 2,19 50.370
1,00 2,41 55.430
1,10 2,63 60.490
1,20 2,84 65.320
1,40 3,25 74.750
1,50 3,45 79.350
Hộp 16×16  0,70 2,00 46.000
0,80 2,27 52.210
0,90 2,53 58.190
1,00 2,79 64.170
1,10 3,04 69.920
1,20 3,29 75.670
1,40 3,78 86.940
Hộp 20×20 0,70 2,53 58.190
0,80 2,87 66.010
0,90 3,21 73.830
1,00 3,54 81.420
1,10 3,87 89.010
1,20 4,20 96.600
1,40 4,83 111.090
1,50 5,14 118.220
1,80 6,05 139.150
2,00 6,63 152.490
Hộp 25×25 0,70 3,19 73.370
0,80 3,62 83.260
0,90 4,06 93.380
1,00 4,48 103.040
1,10 4,91 112.930
1,20 5,33 122.590
1,40 6,15 141.450
1,50 6,56 150.880
1,80 7,75 178.250
2,00 8,52 195.960
Hộp 30×30 0,70 3,85 88.550
0,80 4,38 100.740
0,90 4,90 112.700
1,00 5,43 124.890
1,10 5,94 136.620
1,20 6,46 148.580
1,40 7,47 171.810
1,50 7,97 183.310
1,80 9,44 217.120
2,00 10,40 239.200
2,30 11,80 271.400
2,50 12,72 292.560
2,80 14,05 323.150
3,00 14,92 343.160
Hộp 40×40  0,70 5,16 118.680
0,80 5,88 135.240
0,90 6,60 151.800
1,00 7,31 168.130
1,10 8,02 184.460
1,20 8,72 200.560
1,40 10,11 232.530
1,50 10,80 248.400
1,80 12,83 295.090
2,00 14,17 325.910
2,30 16,14 371.220
2,50 17,43 400.890
2,80 19,33 444.590
3,00 20,57 473.110
Hộp 50×50 0,80 7,36 169.280
0,90 8,27 190.210
1,00 9,19 211.370
1,10 10,09 232.070
1,20 10,98 252.540
1,40 12,74 293.020
1,50 13,62 313.260
1,80 16,22 373.060
2,00 17,94 412.620
2,30 20,47 470.810
2,50 22,14 509.220
2,80 24,60 565.800
3,00 26,23 603.290
3,20 27,83 640.090
3,50 30,20 694.600
3,80 32,49 747.270
4,00 34,02 782.460
5,00 42,39 974.970
6,00 49,74 1.144.020
Hộp 60×60 0,80 8,85 203.550
0,90 9,96 229.080
1,00 11,06 254.380
1,10 12,16 279.680
1,20 13,24 304.520
1,40 15,38 353.740
1,50 16,45 378.350
1,80 19,61 451.030
2,00 21,70 499.100
2,30 24,80 570.400
2,50 26,85 617.550
2,80 29,88 687.240
3,00 31,88 733.240
3,20 33,86 778.780
3,50 36,79 846.170
3,80 39,65 911.904
4,00 41,56 955.788
5,00 51,81 1.191.630
6,00 61,04 1.403.920
Hộp 65×65 5,00 56,52 1.299.960
6,00 66,69 1.533.870
Hộp 70×70 3,50 43,85 1.008.550
4,00 49,74 1.144.020
5,00 61,23 1.408.290
6,00 72,35 1.664.050
Hộp 75×75 1,00 13,82 317.860
1,10 15,20 349.600
1,20 16,58 381.340
1,40 19,34 444.820
1,50 20,69 475.870
1,80 24,70 568.100
2,00 27,36 629.280
2,30 31,30 719.900
2,50 33,91 779.930
2,80 37,79 869.170
3,00 40,36 928.280
3,20 42,90 986.700
3,50 46,69 1.073.870
3,80 50,43 1.159.890
4,00 52,90 1.216.700
4,50 59,77 1.374.710
5,00 65,94 1.516.620
6,00 78,00 1.794.000
Hộp 80×80 4,00 57,27 1.317.210
5,00 70,65 1.624.950
6,00 83,65 1.923.950
8,00 108,50 2.495.500
Hộp 90×90  1,00 16,65 382.950
1,10 18,31 421.130
1,20 19,98 459.540
1,40 23,30 535.900
1,50 24,93 573.390
1,80 29,79 685.170
2,00 33,01 759.230
2,30 37,80 869.400
2,50 40,98 942.540
2,80 45,70 1.051.100
3,00 48,83 1.123.090
3,20 51,94 1.194.620
3,50 56,58 1.301.340
3,80 61,17 1.406.910
4,00 64,21 1.476.830
5,00 79,11 1.819.530
5,50 86,39 1.986.924
6,00 93,56 2.151.834
6,50 100,61 2.313.984
7,00 107,55 2.473.650
8,00 123,60 2.842.800
Hộp 100×100 1,20 22,09 508.070
1,40 25,77 592.710
1,50 27,60 634.800
1,80 33,11 761.530
2,00 36,78 845.940
2,30 42,30 972.900
2,50 45,69 1.050.870
2,80 50,98 1.172.540
3,00 54,49 1.253.270
3,20 57,97 1.333.310
3,50 63,17 1.452.910
3,80 68,33 1.571.590
4,00 71,74 1.650.020
4,50 80,20 1.844.600
5,00 88,54 2.036.328
5,50 96,76 2.225.526
6,00 104,87 2.411.964
6,50 112,87 2.595.918
7,00 120,74 2.777.112
8,00 138,70 3.190.100
10,00 169,60 3.900.800
12,00 199,00 4.577.000
Hộp 120×120 4,00 87,42 2.010.660
5,00 108,30 2.490.900
6,00 128,90 2.964.700
8,00 168,80 3.882.400
10,00 207,20 4.765.600
12,00 244,20 5.616.600
Hộp 125×125 2,50 57,48 1.322.040
2,80 64,19 1.476.324
3,00 68,63 1.578.582
3,20 73,06 1.680.426
3,50 79,67 1.832.502
3,80 86,24 1.983.474
4,00 90,59 2.083.662
4,50 101,41 2.332.338
5,00 100,10 2.302.254
5,50 122,68 2.821.686
6,00 133,15 3.062.358
6,50 143,50 3.300.408
7,00 153,74 3.535.974
8,00 176,34 4.055.820
10,00 216,66 4.983.180
Hộp 140×140 4,00 102,49 2.357.270
5,00 127,17 2.924.910
6,00 151,47 3.483.810
8,00 198,95 4.575.850
Hộp 150×150 2,50 69,26 1.593.072
2,80 77,38 1.779.786
3,00 82,78 1.903.848
3,20 88,15 2.027.358
3,50 96,17 2.211.864
3,80 104,15 2.395.404
4,00 109,45 2.517.258
4,50 122,62 2.820.168
5,00 135,67 3.120.318
5,50 148,60 3.417.846
6,00 161,42 3.712.752
6,50 174,13 4.005.036
7,00 186,73 4.294.698
8,00 214,02 4.922.460
10,00 263,76 6.066.480
12,00 311,99 7.175.770
Hộp 160×160 5,00 146,01 3.358.230
6,00 174,08 4.003.840
8,00 229,09 5.269.070
Hộp 175×175 2,50 81,05 1.864.104
2,80 90,58 2.083.386
3,00 96,91 2.228.976
3,20 103,22 2.374.152
3,50 112,66 2.591.226
3,80 122,06 2.807.334
4,00 128,30 2.950.854
4,50 143,82 3.307.860
5,00 159,23 3.662.244
5,50 174,58 4.015.386
6,00 189,70 4.363.146
6,50 204,77 4.709.664
7,00 219,72 5.053.560
Hộp 180×180 5,00 164,85 3.791.550
6,00 196,69 4.523.870
8,00 259,24 5.962.520
10,00 320,28 7.366.440
Hộp 200×200 3,00 111,34 2.560.820
4,00 147,10 3.383.300
4,50 164,98 3.794.540
5,00 182,75 4.203.250
5,50 200,40 4.609.200
6,00 217,94 5.012.620
6,50 235,37 5.413.510
7,00 252,68 5.811.640
7,50 269,88 6.207.240
8,00 286,97 6.600.310
8,50 303,95 6.990.850
9,00 320,81 7.378.630
9,50 337,56 7.763.880
10,00 354,19 8.146.370
Hộp 250×250 4,00 184,78 4.249.940
4,50 207,37 4.769.510
5,00 229,85 5.286.550
5,50 252,21 5.800.830
6,00 274,46 6.312.580
6,50 296,60 6.821.800
7,00 318,62 7.328.260
7,50 340,53 7.832.190
8,00 362,33 8.333.590
8,50 384,02 8.832.460
9,00 405,59 9.328.570
9,50 427,05 9.822.150
10,00 448,39 10.312.970
12,00 537,07 12.352.610
Hộp 300×300 6,00 332,34 7.643.820
8,00 440,10 10.122.300
10,00 546,36 12.566.280
12,00 651,11 14.975.530

QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0918 168 000 – 0907 666 650 – 0907 666 651 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Một số lưu ý khi mua thép hộp vuông tại Thép Trí Việt

Bảng báo giá thép hộp vuông được cung cấp trên đây có độ chính xác vào thời điểm cụ thể. Để có thể biết được thông tin chi tiết nhất, mời khách hàng liên hệ số hotline 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50 Thép Trí Việt để được hỗ trợ. Một số lưu ý khi mua thép hộp vuông tại Thép Trí Việt như:

  • Giá thép hộp vuông được cung cấp cho khách hàng tham khảo đã bao gồm 10% VAT
  • Tỷ trọng lý thuyết ±5%, độ dày theo tiêu chuẩn JIS G3444, JIS G3466; độ mạ Z80, Z100.
  • Tất cả sản phẩm đều có hóa đơn chứng từ, kiểm định chất lượng chặt chẽ từ nhà máy sản xuất.
Lưu ý khi mua hàng tại Thép Trí Việt
Lưu ý khi mua hàng tại Thép Trí Việt

Phân tích những yếu tố có thể ảnh hưởng đến giá thép hộp vuông

Mức giá sẽ có sự chênh lệch tùy theo thời điểm mua, số lượng đơn hàng, giá nhập đầu vào,… Bởi vậy, tùy từng thời điểm bạn có thể nhận được báo giá có sự thay đổi khác nhau. Một số yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá như:

  • Nhu cầu cung cầu của thị trường: Vào những thời điểm mùa xây dựng, nhiều công trình thi công thì nhu cầu dùng thép cao. Bởi vậy, giá sẽ có chiều hưởng cao hơn thời điểm thông thường. 
  • Giá nguyên vật liệu đầu vào: Nếu giá phôi thép – nguyên vật liệu đầu vào tăng thì cũng sẽ ảnh hưởng đến giá thép thành phẩm. 
  • Số lượng đơn hàng mua: Giá thép hộp vuông cũng được giảm khi số lượng mua hàng của bạn lớn. Rất nhiều đại lý có chế độ giảm giá, chiết khấu cho đơn đạt tiêu chuẩn, đơn mua lần 2. 
  • Địa chỉ cung cấp hàng: Từng thương hiệu khác nhau sẽ đưa ra thị trường các mức giá khác nhau. Sau khi các đại lý nhập hàng để bán cho khách cũng sẽ có các mức giá chênh lệch nhau. 
Có khá nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp
Có khá nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp

Thép hộp vuông và ứng dụng trong các công trình hiện nay

Thép hộp vuông là thép hộp có kích thước hộp bằng nhau – hình vuông. Thiết diện nhỏ nhất của thép là 12cm và lớn nhất là 90mm. Cấu tạo bên trong thép rỗng, vững chắc và có khả năng chịu tải, chịu lực tốt. 

Nguyên liệu để tạo nên thép hộp vuông là thép. Bên cạnh đó sẽ được bổ sung thêm một số lượng cacbon có công dụng tăng độ bền.

Sản phẩm được ứng dụng trong rất nhiều ngành nghề và lĩnh vực khác nhau, từ xây dựng đến công nghiệp. Ví dụ như làm xà gồ, làm khung mái tôn, khung nhà xưởng, khung sườn mái nhà. Thép còn được sử dụng để làm tháp ăng ten, tháp truyền thanh,  chế tạo khung xe ô tô và ngành chế tạo cơ khí…

Thép hộp được ứng dụng trong nhiều công trình hiện nay
Thép hộp được ứng dụng trong nhiều công trình hiện nay

Những loại thép hộp vuông trên thị trường hiện nay

Giá thép hộp vuông không chỉ thay đổi theo kích thước mà còn chênh lệch ở các chủng loại khác nhau. Hiện trên thị trường có thép vuông hộp mạ kẽm và thép đen.

Thép hộp vuông đen có lớp thép thành phẩm không được bao bọc bởi lớp bảo vệ. Bởi vậy, sản phẩm dễ bị ăn mòn bởi môi trường bởi quá trình oxy hóa. Khi sử dụng tại những địa điểm có độ ẩm cao, ven biển có nồng độ muối lớn thì thép đen sẽ bị giảm tuổi thọ. 

Thép hộp mạ kẽm vuông là thép đen được mạ lớp kẽm bao phủ bề mặt bên ngoài. Phương pháp mạ được sử dụng là điện phân hoặc nhúng nóng. Mạ kẽm nhúng nóng đảm bảo lớp phủ cả hai bề mặt trong và ngoài nên bền hơn mạ điện phân – chỉ phủ kém bề mặt. 

Sau khi được mạ kẽm thì thép có độ bền cao hơn, khó bị ăn mòn hơn. Bởi vậy, sản phẩm được nhiều nhà đầu tư lựa chọn dù cả hai đều có kết cấu và độ bền chịu tải như nhau. Giá thép hộp vuông mạ kẽm cũng sẽ cao hơn thép đen thông thường khoảng 10 đến 30%.

Thép hộp vuông mạ kẽm có tuổi thọ cao, hạn chế han gỉ tối đa
Thép hộp vuông mạ kẽm có tuổi thọ cao, hạn chế han gỉ tối đa

Làm thế nào để mua được thép hộp vuông phù hợp

Rất nhiều công trình sử dụng thép hộp hình vuông. Tuy nhiên khách hàng chưa biết làm thế nào để chọn được loại thép phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như tối ưu chi phí đến mức tối đa. Một số thông tin được Thép trí Việt cung cấp sau đây sẽ giúp bạn có thể chọn và tiết kiệm chi phí nhất nhưng vẫn đảm bảo công trình hoàn thiện, an toàn. 

Lựa chọn thép phù hợp công trình

Thép hộp hình vuông có nhiều kích cỡ khác nhau. Mỗi kích cỡ sẽ có độ chịu lực và sử dụng cho từng mục đích khác nhau. Bởi vậy, vấn đề quan trọng đầu tiên là khách hàng cần biết được công trình mình làm có đặc điểm như thế nào. Từ đó có thể chọn được kích thước phù hợp, đảm bảo khả năng chịu lực tốt nhất. Khi mua hàng, bạn có thể nhờ sự tư vấn của nhân viên để giải đáp được thắc mắc này.

Cân đối số lượng thép phù hợp

Tùy từng công trình thực hiện quy mô khác nhau mà số thép sử dụng khác nhau. Nhà đầu tư cần tính toán được con số cụ thể có độ chính xác cao nhất. Sau đó mới lên phương án mua hàng phù hợp. Điều này giúp hạn chế tình trạng dư thừa, không sử dụng được gây lãng phí. 

Khách hàng cần cân đối tính toán số lượng thép phù hợp
Khách hàng cần cân đối tính toán số lượng thép phù hợp

Mua thép của các thương hiệu uy tín

Trên thị trường có nhiều nhà máy sản xuất với giá thép hộp vuông không chênh lệch nhau nhiều. Tuy nhiên, điều quan trọng là cần chọn được thương hiệu uy tín, cung cấp sản phẩm chất lượng. Nên chọn thép từ công ty có tiếng như Hoa Sen, Hòa Phát… khá được lòng người dùng. 

Sản phẩm đều có hóa đơn chứng từ cũng như ký hiệu riêng trên thân. Điều này giúp khách hàng kiểm định được nguồn gốc xuất xứ. Bên cạnh đó, đây cũng là yếu tố hạn chế tối đa việc hàng hóa bị làm giả làm nhái ảnh hưởng chất lượng. 

Chọn đơn vị cung cấp chuyên nghiệp

Cuối cùng, để mua được thép hộp hình vuông chất lượng cao thì khách hàng cần chọn các nhà cung cấp uy tín trên thị trường. Đây là địa lý cấp 1 của thương hiệu lớn, đảm bảo được những vấn đề sau:

  • Hàng hóa đảm bảo chất lượng, có kiểm định từ nhà cung cấp. 
  • Khách hàng mua sản phẩm đều nhận được hóa đơn chứng từ, có hợp đồng rõ ràng và các điều khoản chi tiết. Điều này giúp bảo đảm quyền lợi cho cả hai bên. 
  • Không có tình trạng trà trộn hàng giả, hàng nhái vào hàng đúng quy cách để lừa dối khách hàng. 
  • Sắt hộp vuông đảm bảo có độ mới cao, dung sai thấp. 

Bên cạnh đó, những đại lý uy tín còn có nhiều chương trình khuyến mãi, giảm giá. Bởi vậy, bạn sẽ nhận được khá nhiều ưu đãi để tiết kiệm chi phí thi công xây dựng công trình. 

Lưu ý chọn đơn vị cung cấp sản phẩm uy tín chất lượng cao
Lưu ý chọn đơn vị cung cấp sản phẩm uy tín chất lượng cao

Chọn loại thép chất lượng cao

Khi tìm kiếm các sản phẩm, bạn không chỉ cần quan tâm đến giá thép hộp vuông. Việc làm thế nào để chọn được loại thép chất lượng cũng là vấn đề lớn. Theo các chuyên gia, khách hàng cần lưu ý:

  • Chọn thép có bề mặt sáng bóng: Sản phẩm chất lượng cao sẽ có bề mặt trơn sáng,  gia công mịn màng, không thừa mép. Bên cạnh đó, trên thân thép được in đầy đủ những thông tin như nhà cung cấp, logo nhà cung cấp, thông số về kích thước và thời gian sản xuất.
  • Chọn loại thép kích thước đảm bảo: Khi chọn thép bạn cần quan tâm đến độ dày và chiều dài. Độ dày là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến các đặc tính chống chịu lực, chống biến dạng của thép. Trong khi đó, chiều dài là yếu tố quyết định khả năng ứng dụng của loại vật liệu này vào những công trình khác nhau.
Chọn thép chất lượng sáng bóng
Chọn thép chất lượng sáng bóng

Quy trình sản xuất thép hộp vuông cụ thể ra sao?

Để có được những sản phẩm đảm bảo chất lượng thì quy trình sản xuất thép cần đạt tiêu chuẩn. Hiện nay hầu hết các công trình đều sử dụng thép hộp mạ kẽm để đảm bảo độ bền. Các bước thực hiện cụ thể như sau:

  • Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu thép tấm sau đó làm sạch bằng nước hoặc chất tẩy oxy hóa.
  • Bước 2:  Tiến hành mạ kẽm ống thép. Đầu tiên, dải băng thép được đưa vào để duỗi cán phẳng. Tiếp đó là quá trình mạ kẽm ở nhiệt độ 500 độ. Tiếp tục làm khô thép, cắt thép ở chu vi phù hợp với yêu cầu thành phẩm trước khi đưa vào công đoạn tạo hình. Cuối cùng vát 2 mép cạnh tấm thép và tiến hành làm sạch, chỉnh sửa về kích thước để đảm bảo chất lượng.
  • Bước 3: Hàn ống thép hộp mạ kẽm bằng cách định hình sau đó tiến hành hàn theo chiều dài của hộp thép. Công nghệ hàn cao tần được sử dụng để đảm bảo mối hàn dọc thân ống chắc chắn. Bên cạnh đó là đảm bảo độ chịu lực tốt tối đa. Tiếp tục gọt đường hàn trong và ngoài sau đó phun thép mạ kẽm nóng để chống gỉ sét, hoen gỉ trong quá trình sử dụng.
  • Bước 4: Chỉnh hình sản phẩm ống thép ở bề mặt ngoài. Sau đó tiếp tục định hình hộp thép vuông để đảm bảo đúng các thông số kỹ thuật và chất lượng. 
  • Bước 5: Kiểm tra chất lượng ống thép bằng cách lấy mẫu thành phẩm đi đối chiếu các thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất là ISO 9001:2005.
  • Bước 6: Đóng gói thành phẩm đạt yêu cầu và phân phối sản xuất.
Thép hộp được sản xuất theo dây chuyền tiên tiến
Thép hộp được sản xuất theo dây chuyền tiên tiến

Hướng dẫn bảo quản thép hộp chống han gỉ tối đa

Sau khi mua được thép chất lượng nhưng chưa sử dụng ngay hoặc công trình thi công trong thời gian dài thì cần bảo quản đúng cách. Đây là yếu tố quan trọng để sản phẩm giữ được các đặc tính của mình, hạn chế hư hỏng rỉ sét làm giảm tuổi thọ và thẩm mỹ công trình. Các lưu ý cụ thể như:

  • Không xếp thép hộp tại các kho đặt gần các khu vực chứa hóa chất gây gỉ sét, có tính ăn mòn. Ví dụ như thùng đựng dung dịch axit, bazơ, muối…
  • Không để sản phẩm tiếp xúc nước mưa vì trong nước mưa có axit. Đây là điều nhiều chủ công trình không để ý khiến chất lượng thép đi xuống. Kho xưởng cần có mái che và độ dốc để không đọng nước.
  • Thép xếp trong kho đảm bảo không khí thoáng, môi trường không ẩm mốc. Trong khi xếp đặt phải kê trên đà gỗ hoặc đà bê tông có đệm gỗ lót ở mặt trên. Thép đặt cách mặt đất tối thiểu là 10cm đối với kho nền xi-măng. Nếu đặt ở kho nền đất thì khoảng cách so với đất ít nhất phải là 30cm.
  • Không xếp đặt lẫn lộn thép gỉ và thép còn mới vào cùng khu vực sẽ đẩy nhanh quá trình oxy hóa.
  • Nếu thép hộp để ở bên ngoài trời khu vực công trường không có mái che thì cần đặt nơi không ngập nước. Cần dùng bạt chống thấm để che phủ và hạn chế tối đa tiếp xúc với mưa nắng. 
Bảo quản thép hộp vuông đúng yêu cầu để chất lượng tốt nhất
Bảo quản thép hộp vuông đúng yêu cầu để chất lượng tốt nhất

Những kích thước thép hộp vuông thông dụng được sử dụng nhiều nhất

Thép được chia thành nhiều loại dựa theo kích thước mang đến công dụng khác nhau. Sau khi đã cập nhật bảng giá thép hộp vuông, mời khách hàng cùng tìm hiểu đâu là những kích thước được ứng dụng nhiều nhất.

Thép hộp vuông 12×12

Sản phẩm có kích thước nhỏ, các cạnh dày 12mm. Thép được sản xuất tại Việt Nam bởi các tập đoàn lớn. Ví dụ như Hòa Phát, Việt Đức, Việt Ý,… Tiêu chuẩn thép 12×12 là IS G3101, STK 400, ASTM A500.

Với kích thước này, thép hộp vuông được ứng dụng trong ngành chế tạo, sản xuất. Các đồ dùng gia đình, nội thất, đồ trang trí cũng thường dùng thép nhỏ này. Thông tin quy cách sản phẩm:

  • Chiều dài : 6, 12 mét/cây
  • Độ dày : từ 0.7 đến 1.4 mm

Thép hộp vuông 20×20

Thép hộp 20×20 có các cạnh dài 20mm và là sản phẩm bán chạy, có sự thông dụng cao. giá thép hộp vuông. Giá thép hộp vuông 20×20 cũng cạnh tranh trên thị trường. Dù là đã được mạ kẽm hay thép đen cũng được dùng nhiều trong các công trình. Mác thép cụ thể là ASTM A36, S235, S275, S355, CT3 và JISG3466 – STKR400.

Thép thường được sử dụng trong gia công chế tạo máy, chế tạo chi tiết cơ khí. Bên cạnh đó, sản phẩm còn được ứng dụng trong các ngành công nghiệp xây dựng và dân dụng.

Bên cạnh thép 20×20 thì thép 30×30, 40×40, 50×50, 60×60… cũng được dùng khá nhiều. Tùy vào yêu cầu của công trình mà khách hàng sẽ lựa chọn kích thước cạnh sao cho phù hợp nhất. Thông tin quy cách sản phẩm:

  • Chiều dài : 6, 12 mét/cây
  • Độ dày : từ 0.7 đến 2 mm
Thép hộp hình vuông 20×20 được ứng dụng nhiều
Thép hộp hình vuông 20×20 được ứng dụng nhiều

Thép hộp vuông 200×200

Trong dòng thép cỡ lớn thì thép hộp 200×200 phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Kích thước sản phẩm khá lớn với chiều dài cạnh lên đến 20cm. Sản phẩm được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Ví dụ như để làm kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế… 

Bên cạnh đó, thép còn được dùng trong lĩnh vực giao công, cơ khí, làm lan can cầu thang, chế tạo máy móc, thiết kế bệ chân máy cắt công nghiệp, máy cắt CNC và cần cẩu…  Thông tin quy cách sản phẩm:

  • Chiều dài : 6, 12 mét/cây
  • Độ dày : từ 3 đến 10 mm

Bài viết trên chúng tôi đã cũng cấp đầy đủ giá thép hộp vuông của các kích thước hiện nay. Quý khách muốn biết thêm về giá sắt thép hoặc có nhu cầu mua sắt thép xây dựng, mời khách hàng liên hệ ngay số hotline 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50 để được tư vấn và cung cấp những thông tin hữu ích. 

Bảng giá thép hộp

Thép hộp 100×100

Liên hệ

Bảng giá thép hộp

Thép hộp 150×150

Liên hệ

Bảng giá thép hộp

Thép hộp 200×200

Liên hệ

Bảng giá thép hộp

Thép hộp 250×250

Liên hệ

Bảng giá thép hộp

Thép hộp 50×50

Liên hệ

Bảng giá thép hộp

Thép hộp đen 100×100

Liên hệ

Bảng giá thép hộp

Thép hộp đen 150×150

Liên hệ

Bảng giá thép hộp

Thép hộp đen 200×200

Liên hệ

Bảng giá thép hộp

Thép hộp đen 250×250

Liên hệ

Bảng giá thép hộp

Thép hộp đen 300×300

Liên hệ

Bảng giá thép hộp

Thép hộp đen 30×30

Liên hệ

Bảng giá thép hộp

Thép hộp đen 400×400

Liên hệ
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status