Các loại thép tròn đặc S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C là các loại thép có ứng dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp do tính linh hoạt và khả năng chịu lực tốt. Dưới đây, chúng ta sẽ tìm hiểu về một số trong số những loại thép này:

  1. Thép S20C: Thép S20C thường được sử dụng trong sản xuất các chi tiết máy móc như vòng bi, các chi tiết kết cấu trong xây dựng, và các sản phẩm gia công chính xác. Đây là một loại thép carbon có hàm lượng carbon thấp, nên có khả năng gia công và hàn tốt.

  2. Thép S15C: Thép S15C có tính linh hoạt và khả năng chịu nhiệt tốt, thường được sử dụng trong sản xuất các chi tiết máy móc như trục, bánh răng và vòng bi. Nó có hàm lượng carbon thấp giúp giảm độ cứng, làm cho việc gia công dễ dàng hơn.

  3. Thép S30C: Thép S30C có hàm lượng carbon trung bình và thường được sử dụng trong sản xuất các chi tiết máy móc đòi hỏi độ cứng và độ bền cao. Loại thép này có khả năng chịu mài mòn tốt và thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ cứng cao.

  4. Thép S35C: Thép S35C là một loại thép carbon trung bình, thường được sử dụng trong sản xuất các chi tiết cơ khí yêu cầu độ bền và độ cứng ổn định. Nó thích hợp cho việc gia công và cắt gọt.

  5. Thép S40C: Thép S40C có hàm lượng carbon trung bình và được ưa chuộng trong việc sản xuất các sản phẩm có yêu cầu cao về độ cứng, độ bền và khả năng chịu mài mòn. Đây là loại thép phổ biến cho việc sản xuất đồ gắn máy, cơ khí chính xác và cấu trúc.

  6. Thép S45C: Thép S45C là một loại thép carbon trung bình với tính năng tốt trong việc gia công và hàn. Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các chi tiết máy móc, các thành phần cơ khí và các chi tiết chịu lực cao.

  7. Thép S50C và S55C: Cả hai loại này có hàm lượng carbon cao và thường được sử dụng trong sản xuất các chi tiết cơ khí yêu cầu độ bền và độ cứng cao như trục khuỷu, bánh răng, và các chi tiết máy móc lớn.

Nhớ rằng việc lựa chọn loại thép cụ thể phụ thuộc vào ứng dụng cụ thể của sản phẩm cuối cùng, đặc điểm kỹ thuật và yêu cầu cơ khí của dự án. Công ty sản xuất và cung cấp các loại thép tròn đặc này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về đặc tính kỹ thuật cũng như khả năng ứng dụng của từng loại thép.

Những đặc điểm nổi bật của Thép Tròn Đặc S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

❤️Báo giá Thép Tròn Đặc hôm nay ✅Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❤️Vận chuyển tận nơi ✅Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❤️Đảm bảo chất lượng ✅Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❤️Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❤️Hỗ trợ về sau ✅Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng Báo Giá Thép Tròn Đặc S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C, theo trọng lượng & số thép đặt hàng mà Trí Việt Steel sẽ kê khai giá bán chi tiết – cụ thể. Với đầy đủ các hóa đơn chứng từ mà chúng tôi đã xuất, hy vọng sẽ đem lại một dịch vụ có chất lượng cao. Những thông tin thao khảo mới nhất hãy truy cập vào website: khothepmiennam.vn

Bảng Báo Giá Thép Tròn Đặc S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Công ty Tôn thép Trí Việt với việc cung cấp những thông tin mới nhất giúp quý khách tham khảo nhanh chóng. Bởi vì sức mua ngày càng lớn nên giá cả có nhiều sự cạnh tranh. Đến với kho thép chúng tôi, bạn sẽ được hưởng nhiều ưu đãi có lợi, cùng nhiều chiết khấu hấp dẫn

THÉP TRÒN ĐẶC
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39

Quy trình báo giá thép tròn đặc tại kho thép Trí Việt

Với việc phân phối đa dạng các mác thép ống tròn trơn được chúng tôi nhập khẩu từ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Úc, Châu Âu… Chất lượng sản phẩm tốt, giá thành hợp lý

  • Bước 1 : Bộ phận hỗ trợ tư vấn và chốt đơn hàng qua hotline: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 137 555 – 0949 286 777
  • Bước 2 : Báo giá thép tròn đặc theo khối lượng yêu cầu.
  • Bước 3 : Sau khi 2 bên thống nhất về giá cả, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán thì 2 bên tiến hành làm hợp đồng. Với những đơn hàng nhỏ có thể bỏ qua bước làm hợp đồng.
  • Bước 4: Bên mua đặt cọc thanh toán một nửa số hàng. Khi hàng hóa được vận chuyển đến tận nơi thì khách hàng thanh toán số dư còn lại cho chúng tôi
  • Bước 5 : Qúy khách kiểm định nguồn hàng, chúng tôi xuất hóa đơn cùng các giấy tờ liên quan.

Thép Tròn Đặc S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Với các thông tin về thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép Tròn Đặc S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C sau đây sẽ giúp bạn nắm vững thông tin về sản phẩm hơn

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hoá học (%)
C Si Mn P S
SS400 0.05max 0.05max
S15C 0.13 ~ 0.18 0.95 ~ 1.15 0.030 max 0.035 max 
S20C 0.18 ~ 0.23  0.15 ~ 0.35 0.30 ~ 0.60  0.030 max 0.035 max
S35C 0.32 ~ 0.38 0.15 ~ 0.35 0.30 ~ 0.60  0.030 max 0.035 max
S45C 0.42 ~ 0.48 0.15 ~ 0.35 0.60 ~ 0.90 0.030 max 0.035 max
S55C 0.52 ~ 0.58 0.15 ~ 0.35 0.60 ~ 0.90 0.030 max 0.035 max

Tính chất cơ tính

c thép Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối
N/mm² N/mm² (%)
SS400 310 210 33
S15C 355 228 30.5
S20C 400 245 28
S35C 510 ~ 570 305 ~ 390 22
S45C 570 ~ 690 345 ~ 490 17
S55C 630 ~ 758 376 ~ 560 13.5

Ứng dụng

Thép tròn đặc là một loại sản phẩm thép có hình dạng tròn, được sản xuất và cung cấp với nhiều biến thể khác nhau như S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C. Chúng có những đặc điểm cụ thể và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Đặc Điểm Của Thép Tròn Đặc S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C:

  1. Hàm Lượng Carbon: Các loại thép tròn này có hàm lượng carbon thấp, nằm trong khoảng từ 0.15% đến 0.55%. Điều này làm cho chúng thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau với các mức độ độ cứng và độ bền khác nhau.

  2. Độ Cứng và Bền: Thép tròn đặc S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C có độ cứng, độ bền và khả năng chịu lực cao. Điều này làm cho chúng phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi sự chịu đựng và khả năng chịu tải lớn.

  3. Dễ Gia Công: Các loại thép tròn này dễ gia công, tiện lợi cho quá trình cắt, phay, hoặc chế tạo thành các chi tiết máy móc và cơ khí phức tạp.

  4. Khả Năng Chống ăn Mòn và Oxy Hóa Tốt: Thép tròn đặc S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt, đặc biệt khi được chế tạo và bảo quản đúng cách.

Ứng Dụng Của Thép Tròn Đặc S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C:

  1. Chế Tạo Máy: Chúng được sử dụng để chế tạo các chi tiết máy như trục, bánh răng, ổ bi, bu lông, ốc vít, đặc biệt trong các ứng dụng chịu lực thấp đến trung bình.

  2. Cơ Khí: Thép tròn đặc này cũng được sử dụng để chế tạo các chi tiết cơ khí như đòn bẩy, thanh truyền, và các linh kiện khác trong ngành cơ khí.

  3. Khuôn Mẫu: Trong ngành công nghiệp sản xuất, chúng thường được sử dụng để chế tạo khuôn mẫu cho các ngành sản xuất như nhựa và cao su.

  4. Dụng Cụ Cầm Tay: Thép tròn đặc có thể được tạo thành các dụng cụ cầm tay như cờ lê, mỏ lết, và nhiều loại dụng cụ khác dành cho sửa chữa và công việc thủ công.

  5. Các Ngành Công Nghiệp Khác: Ngoài ra, chúng cũng được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như đóng tàu và xây dựng.

Ví Dụ Ứng Dụng Cụ Thể:

  • Thép tròn đặc S20C: Dùng để chế tạo các chi tiết máy chịu lực thấp như trục, bánh răng.
  • Thép tròn đặc S15C: Dùng để chế tạo các chi tiết máy chịu lực trung bình như ổ bi, bu lông, ốc vít.
  • Thép tròn đặc S30C: Dùng để chế tạo các chi tiết máy chịu lực cao như trục chính, trục khuỷu.
  • Thép tròn đặc S35C: Dùng để chế tạo các chi tiết máy chịu mài mòn cao như dao, khuôn.
  • Thép tròn đặc S40C: Dùng để chế tạo các chi tiết máy chịu va đập cao như tay đòn, thanh truyền.
  • Thép tròn đặc S45C: Dùng để chế tạo các chi tiết máy chịu lực và mài mòn cao như bánh răng, trục.
  • Thép tròn đặc S50C: Dùng để chế tạo các chi tiết máy chịu lực và va đập cao như trục chính, trục khuỷu.
  • Thép tròn đặc S55C: Dùng để chế tạo các chi tiết máy chịu lực và mài mòn cao như dao, khuôn.

Phân loại thép Tròn đặc như thế nào?

Thép tròn đặc là một nguyên liệu vô cùng quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm cơ khí, chế tạo máy, xây dựng, và nhiều ứng dụng khác. Nó được chia thành các loại dựa trên kích thước và mác thép, và mỗi loại có những đặc điểm riêng biệt.

  1. Phân Loại Theo Kích Thước:

    • Đường Kính: Thép tròn đặc có đường kính từ Ø10 đến Ø610.
    • Chiều Dài: Thép tròn đặc có chiều dài phổ biến là 6m, 9m hoặc 12m. Tuy nhiên, có thể sản xuất theo chiều dài yêu cầu của dự án cụ thể.
  2. Phân Loại Theo Mác Thép:

    • Thép Carbon: Thép carbon có hàm lượng carbon thấp, thường từ 0,05% đến 0,2%. Nó có độ bền cao, dễ gia công, và có giá thành thấp. Thép carbon thường được sử dụng trong những ứng dụng cần độ cứng thấp.
    • Thép Hợp Kim: Thép hợp kim có hàm lượng carbon cao hơn và thường được kết hợp với các nguyên tố hóa học khác như mangan, silic, niken, crom, và molypden. Thép hợp kim có độ bền, độ cứng, và khả năng chống ăn mòn cao hơn so với thép carbon. Nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính chịu lực cao và khả năng chống mài mòn.
  3. Một Số Mác Thép Tròn Đặc Phổ Biến:

    • Thép Tròn Đặc S20C: Có hàm lượng carbon là 0,20%. Được sử dụng để chế tạo các chi tiết máy chịu lực thấp.
    • Thép Tròn Đặc S45C: Có hàm lượng carbon là 0,45%. Sử dụng để chế tạo các chi tiết máy chịu lực và mài mòn cao.
    • Thép Tròn Đặc SCM440: Là một loại thép hợp kim với hàm lượng carbon 0,44%, mangan 0,8%, crom 1,0%, và molypden 0,4%. Được sử dụng cho các chi tiết máy chịu lực và mài mòn cao.

Lựa chọn loại thép tròn đặc phù hợp phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án:

  • Độ Bền: Chọn loại thép tròn đặc có độ bền cao cho các ứng dụng đòi hỏi sức mạnh.
  • Độ Cứng: Sử dụng thép tròn đặc có độ cứng cao cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu mài mòn cao.
  • Khả Năng Gia Công: Chọn thép tròn đặc dễ gia công cho các chi tiết có hình dạng phức tạp.
  • Giá Thành: Chọn loại thép có giá thành phù hợp với ngân sách dự án.

Ở đâu sử dụng dịch vụ cung ứng thép tròn đặt giá rẻ ?

Công ty với sự liên kết hợp tác nhiều nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng trên cả nước. Bên cạnh đó đồng thời mở rộng nguồn sắt thép nhập khẩu từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,… nhằm mục đích chính là đáp ứng nhu cầu nguồn vật tư ngày càng lớn của mọi công trình hiện nay. Đa dạng về mọi thành phần và chủng loại, do đó quý khách có thể dễ dàng để tìm kiếm ra loại phù hợp với công trình của mình

Trên mỗi sản phẩm xây dựng, những thông tin cụ thể mà chúng tôi liệt kê như: tên thép, mác thép, quy cách ( chiều dài, chiều rộng ), nhà sản xuất, số lô, cách bảo quản,…

Quý khách có thể thoải mái kiểm kê sản phẩm qua một lần trước khi tiến hành. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

Chúng tôi điều cung cấp các mức giá cả thường xuyên nhất để quý khách tiện thể theo dõi

Khám phá Thị trường Thép và Tôn tại Kho Thép Trí Việt

Trong bài viết này, chúng ta sẽ đặt chân đến Tôn thép Trí Việt và khám phá các loại sản phẩm thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng phổ biến mà họ cung cấp. Công ty Thép Trí Việt là một trong những đơn vị cung ứng thép hàng đầu tại khu vực và có một danh tiếng tốt trong việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao cho các dự án xây dựng và công nghiệp.

  1. Thép hình: Trong kho Thép Trí Việt, bạn sẽ tìm thấy một loạt các thép hình với các kích thước và hình dạng khác nhau. Các thép hình thường được sử dụng trong xây dựng cấu trúc như cầu, nhà xưởng và tòa nhà.

  2. Thép hộp và thép ống: Nếu bạn đang tìm kiếm các sản phẩm thép hộp hoặc thép ống để sử dụng trong dự án xây dựng hoặc sản xuất, kho Thép Trí Việt có sẵn những sản phẩm này với nhiều kích thước và độ dày khác nhau.

  3. Thép cuộn và thép tấm: Thép cuộn và thép tấm là các sản phẩm quan trọng trong ngành công nghiệp và xây dựng. Chúng được sử dụng để sản xuất các sản phẩm khác nhau như ô tô, tàu thủy, và nhiều ứng dụng khác.

  4. Tôn và xà gồ: Tôn và xà gồ là các vật liệu xây dựng phổ biến. Tôn thường được sử dụng cho mái và tường, trong khi xà gồ thường được sử dụng trong kết cấu khung của các công trình xây dựng.

  5. Sắt thép xây dựng: Ngoài các sản phẩm thép khác, kho Thép Trí Việt cũng cung cấp sắt thép xây dựng, bao gồm sắt xi măng và sắt thép chịu lực, để hỗ trợ các công trình xây dựng.

Với sự đa dạng về sản phẩm và chất lượng cao, Thép Trí Việt là địa điểm tốt để mua sắm các sản phẩm thép và tôn cho các dự án xây dựng và sản xuất. Họ cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp và đảm bảo rằng bạn sẽ nhận được những sản phẩm chất lượng tốt nhất để đảm bảo thành công của dự án của bạn.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »