Bảng báo giá vật liệu xây dựng


Sắt thép là các vật liệu xây dựng chủ chốt tại nhiều công trình hiện nay. Sự ra đời của các loại sắt thép giúp mọi công trình đạt được yêu cầu về khâu chọn lựa vật phẩm xây dựng

Việc cập nhật tin tức về Bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất nhanh chóng của chúng tôi. Sẽ hỗ trợ cho khách hàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất. Tùy vào kích thước của thép mà giá cả cũng sẽ khác nhau

Bảng báo giá vật liệu xây dựng

Bảng báo giá sắt thép xây dựng cập nhật tại nhà phân phối Sắt thép Sáng Chinh

Tại đây, với bãi kho hàng rộng rãi – khách hàng có thể chọn ra loại vật liệu xây dựng ưng ý nhất cho công trình của mình. Bảng báo giá chúng tôi đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo. Do sự chênh lệch yếu tố thị trường nên giá cả sẽ chuyển biến. Chúng tôi sẽ luôn cập nhật đều đặn nhất 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 6/2021
THÉP POMINA THÉP VIỆT NHẬT  THÉP VIỆT MỸ THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg Chủng loại kg/cây vnđ/kg Chủng loại kg/cây vnđ/kg Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990 P6            20,200 P6 1        19,500 P6 1        19,900
P8 1        19,990 P8            20,200 P8 1        19,500 P8 1        19,900
CB300/SD295 CB300/SD295 CB300/SD295 CB300/GR4
P10 6.25        18,900 P10 6.93          19,200 P10 6.20        18,500 P10 6.20        18,900
P12 9.77        18,800 P12 9.98          19,100 P12 9.85        18,400 P12 9.89        18,800
P14 13.45        18,800 P14 13.57          19,100 P14 13.55        18,400 P14 13.59        18,800
P16 17.56        18,800 P16 17.74          19,100 P16 17.20        18,400 P16 17.21        18,800
P18 22.23        18,800 P18 22.45          19,100 P18 22.40        18,400 P18 22.48        18,800
P20 27.45        18,800 P20 27.71          19,100 P20 27.70        18,400 P20 27.77        18,800
CB400/CB500 CB400/CB500 CB400/CB500 CB400/CB500
P10 6.93        18,900 P10 6.93          19,200 P10 6.89        18,500 P10 6.89        18,900
P12 9.98        18,800 P12 9.98          19,100 P12 9.89        18,400 P12 9.89        18,800
P14 13.6        18,800 P14 13.57          19,100 P14 13.59        18,400 P14 13.59        18,800
P16 17.76        18,800 P16 17.74          19,100 P16 17.80        18,400 P16 17.80        18,800
P18 22.47        18,800 P18 22.45          19,100 P18 22.48        18,400 P18 22.48        18,800
P20 27.75        18,800 P20 27.71          19,100 P20 27.77        18,400 P20 27.77        18,800
P22 33.54        18,800 P22 33.52          19,100 P22 33.47        18,400 P22 33.47        18,800
P25 43.7        18,800 P25 43.52          19,100 P25 43.69        18,400 P25 43.69        18,800
P28 54.81        18,800 P28     P28 54.96        18,400 P28 54.96        18,800
P32 71.62        18,800 P32     P32 71.74        18,400 P32 71.74        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT

VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Mua VLXD phải trải qua các bước nào?

  • B1 : Chúng tôi báo giá qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email
  • B2 : Qúy khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

Tin liên quan:

Bảng báo giá thép hình

Bảng báo giá thép hình H

Bảng báo giá thép hộp

Chi tiết sản phẩm sắt thép xây dựng

MÁC THÉP GR.A – GR.B – A36 – SS400 – S235JR – Q235B
TIÊU CHUẨN ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 –
ỨNG DỤNG Sắt thép  được dùng trong kết cấu dự án chung cư,nhà ở, đòn cân, công  nghiệp đóng tàu biển,
tàu, giàn khoan dầu, cầu cống, tháp truyền hình, khung container,… và nhiều ứng dụng khác
XUẤT XỨ Việt Nam – Hàn Quốc  – Thái Lan – Trung Quốc – Nhật Bản – Đài Loan
QUY CÁCH Dày   : 4.5mm – 26mm
Dài : 6000 – 12000mm

Công ty Sắt thép Sáng CHinh – Đại lý phân phối sắt thép xây dựng giá rẻ và chất lượng

Công ty chúng tôi nhập các loại sắt thép tại các nhà máy của nhiều thương hiệu nổi tiếng hiện nay: Thép Miền Nam, thép Việt Ý, thép Hòa Phát, thép Posco,…

Sự đa dạng về quy cách sản phẩm, kích thước phong phú vì vậy chúng tôi tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà thép, các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật.

Ứng dụng dây chuyền sản xuất dây chuyền về sản xuất sắt thép hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval, ống thép đen hàn, thép ống đúc,….

Ở mỗi sản phẩm thép sẽ được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn và thông số kĩ thuật bên nước ngoài. Tạo ra VLXD có chất lượng tốt, mẫu mã đa dạng, phù hợp với mọi công trình

Dịch vụ báo giá và tư vấn thắc mắc, xin quý khách liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ sau đây:

CÔNG TY TNHH SẮT THÉP AN GIANG
Văn phòng: 260/55 Phan Anh, Phường Hiêp Tân, Quận Tân Phú, TP.HCM
Hotline : 09 3456 9116
Email : tonthepangiang@gmail.com
CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​
CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

⭕⭕⭕ Làm sao để nhận báo giá vật liệu xây dựng từ Sáng Chinh?

Quý khách có thể lựa chọn một trong những cách sau để nhận báo giá vật liệu xây dựng từ Sáng Chinh
1) Gọi điện qua hotline: 097 5555 055 – 0907 137 555
2) Nhận báo giá qua email: thepsangchinh@gmail.com
3) Tới đại lý hay công ty để nhận báo giá trực tiếp

⭕⭕⭕ Địa chỉ bán vật liệu xây dựng chất lượng?

Sáng Chinh tự hào là một đơn vị cung cấp hàng đầu về vật liệu xây dựng nói chung, và tất cả các loại tôn thép riêng. Tất cả các sản phẩm của Sáng Chinh hoàn toàn được nhập từ chính những nhà sản xuất uy tín, nổi tiếng số 1 trên thị trường.