Bảng báo giá xà gồ C năm 2022

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá xà gồ C năm 2022 luôn chứa đựng nhiều thông tin hữu ích mà nhiều quý khách hàng quan tâm. Tính chất xây dựng của chúng góp phần tạo nên sự bền vững lâu dài, dễ gia công, đột lỗ tùy ý,… Xà gồ C gồm: xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm | Call ngay để nhận được nhiều ưu đãi lớn: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Lý do nào mà công trình nên chọn lựa xà gồ C theo quy cách?

Công đoạn chọn lựa xà gồ C hợp quy cách xây dựng rất quan trọng, vì nó ảnh hưởng đến kết cấu chung, tạo dựng được tính thẩm mỹ vốn có. So với sắt thép, xà gồ có giá thị trường rẻ hơn, sức chống chịu tải cao và tuổi thọ kéo dài

Xà gồ cắt theo yêu cầu giúp cho chủ công trình tiết kiệm được chi phí mua vật liệu xây dựng. Ngoài ra, gia công theo yêu cầu sẽ giúp công trình tăng về độ thẩm mỹ hơn

Phân loại và khái niệm về xà gồ C

Xà gồ C được sản xuất có hình dạng là chữ cái C. Chức năng chính của chúng đó là chống đỡ tải trọng nặng của mái nhà, tầng, tường nhà,… Ở nhiều địa phương, sản phẩm này còn có tên gọi là ” đòn tay”. Chúng góp phần quan trọng trong từng hạng mục công trình. Xà gồ C kết hợp với tôn tường thì có tên là xà gồ thưng

Có rất nhiều phân loại xà gồ C trên thị trường vì nó đáp ứng rộng rãi mọi nhu cầu thi công. Đối với nhiều năm trước, để tiết kiệm chi phí mua vật tư xây dựng, người ta hay sử dụng xà gồ gỗ với nhiều tiết diện đa dạng. Tuy giá thành rẻ, nhưng xà gồ gỗ lại có nhiều nhược điểm: dễ bị tấn công bởi mối mọt, xuống cấp nhanh nếu bị thấm nước trong các mùa mưa

Cơ sở hạ tầng / dự án nhà ở hiện nay đang ngày phát triển cao, kéo theo việc sản xuất các sản phẩm xà gồ cũng trở nên cực kì phổ biến và đa dạng.

Tags: Xà gồ là gì? Khoảng cách xà gồ mái tôn xác định như thế nào?, Kích thước xà gồ thép hộp là bao nhiêu? ưu điểm khi sử dụng

Bảng báo giá xà gồ C năm 2022 tại Tôn Thép Sáng Chinh

Báo giá xà gồ C các loại theo thị trường có xu hướng thay đổi liên tục. Bởi thế chúng tôi sẽ cập nhật lên hệ thống website thường xuyên để người đọc tiện theo dõi

Bảng báo giá chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp đến với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ một cách tốt nhất

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

XÀ GỒ C MẠ KẼMQuy cáchĐộ dàyĐơn giá
Xà gồ C80x401.4 mm45540
Xà gồ C80x401.5 mm50600
Xà gồ C80x401.6 mm51980
Xà gồ C80x401.8 mm58650
Xà gồ C80x402.0 mm65090
Xà gồ C80x402.2 mm71530
Xà gồ C80x402.4 mm78200
Xà gồ C80x402.6 mm85100
Xà gồ C80x402.8 mm92000
Xà gồ C80x403.0 mm96600
Xà gồ C100x501.4 mm55660
Xà gồ C100x501.5 mm59800
Xà gồ C100x501.6 mm64998
Xà gồ C100x501.8 mm73600
Xà gồ C100x502.0 mm81420
Xà gồ C100x502.2 mm89470
Xà gồ C100x502.4 mm101200
Xà gồ C100x502.6 mm105800
Xà gồ C100x502.8 mm113850
Xà gồ C100x503.0 mm124200
Xà gồ C120x501.4 mm60950
Xà gồ C120x501.5 mm64860
Xà gồ C120x501.6 mm69322
Xà gồ C120x501.8 mm78200
Xà gồ C120x502.0 mm86710
Xà gồ C120x502.2 mm95450
Xà gồ C120x502.4 mm103960
Xà gồ C120x502.6 mm112700
Xà gồ C120x502.8 mm121900
Xà gồ C120x503.0 mm133400
Xà gồ C125x501.4 mm62100
Xà gồ C125x501.5 mm66700
Xà gồ C125x501.6 mm70771
Xà gồ C125x501.8 mm80500
Xà gồ C125x502.0 mm88550
Xà gồ C125x502.2 mm97520
Xà gồ C125x502.4 mm106260
Xà gồ C125x502.6 mm115000
Xà gồ C125x502.8 mm124200
Xà gồ C125x503.0 mm138000
Xà gồ C150x501.4 mm68540
Xà gồ C150x501.5 mm73600
Xà gồ C150x501.6 mm77993
Xà gồ C150x501.8 mm89700
Xà gồ C150x502.0 mm97520
Xà gồ C150x502.2 mm108100
Xà gồ C150x502.4 mm117300
Xà gồ C150x502.6 mm126730
Xà gồ C150x502.8 mm138000
Xà gồ C150x503.0 mm149500
Xà gồ C150x651.4 mm75900
Xà gồ C150x651.5 mm82800
Xà gồ C150x651.6 mm86664
Xà gồ C150x651.8 mm97520
Xà gồ C150x652.0 mm108560
Xà gồ C150x652.2 mm119600
Xà gồ C150x652.4 mm131100
Xà gồ C150x652.6 mm142600
Xà gồ C150x652.8 mm151800
Xà gồ C150x653.0 mm181700
Xà gồ C200x501.4 mm80960
Xà gồ C200x501.5 mm87400
Xà gồ C200x501.6 mm92437
Xà gồ C200x501.8 mm103960
Xà gồ C200x502.0 mm117300
Xà gồ C200x502.2 mm127190
Xà gồ C200x502.4 mm138690
Xà gồ C200x502.6 mm150420
Xà gồ C200x502.8 mm163300
Xà gồ C200x503.0 mm177100
Xà gồ C200x651.4 mm88550
Xà gồ C200x651.5 mm96600
Xà gồ C200x651.6 mm101108
Xà gồ C200x651.8 mm115000
Xà gồ C200x652.0 mm103500
Xà gồ C200x652.2 mm140300
Xà gồ C200x652.4 mm151800
Xà gồ C200x652.6 mm118450
Xà gồ C200x652.8 mm177100
Xà gồ C200x653.0 mm193200
Xà gồ C250x501.4 mm94300
Xà gồ C250x501.5 mm101200
Xà gồ C250x501.6 mm108100
Xà gồ C250x501.8 mm121900
Xà gồ C250x502.0 mm134780
Xà gồ C250x502.2 mm148350
Xà gồ C250x502.4 mm163300
Xà gồ C250x502.6 mm175260
Xà gồ C250x502.8 mm188600
Xà gồ C250x503.0 mm202400
Xà gồ C250x651.4 mm102350
Xà gồ C250x651.5 mm110400
Xà gồ C250x651.6 mm117300
Xà gồ C250x651.8 mm131560
Xà gồ C250x652.0 mm147200
Xà gồ C250x652.2 mm154100
Xà gồ C250x652.4 mm175490
Xà gồ C250x652.6 mm190900
Xà gồ C250x652.8 mm204700
Xà gồ C250x653.0 mm220800
Xà gồ C300x501.4 mm108100
Xà gồ C300x501.5 mm117300
Xà gồ C300x501.6 mm124200
Xà gồ C300x501.8 mm140300
Xà gồ C300x502.0 mm154560
Xà gồ C300x502.2 mm172500
Xà gồ C300x502.4 mm186300
Xà gồ C300x502.6 mm202400
Xà gồ C300x502.8 mm216200
Xà gồ C300x503.0 mm232300
Xà gồ C300x651.4 mm117300
Xà gồ C300x651.5 mm126500
Xà gồ C300x651.6 mm135700
Xà gồ C300x651.8 mm151800
Xà gồ C300x652.0 mm167900
Xà gồ C300x652.2 mm186300
Xà gồ C300x652.4 mm202400
Xà gồ C300x652.6 mm218500
Xà gồ C300x652.8 mm234600
Xà gồ C300x653.0 mm253000
XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG Xà gồ C80x401.4 mm59400
Xà gồ C80x401.5 mm66000
Xà gồ C80x401.6 mm67800
Xà gồ C80x401.8 mm76500
Xà gồ C80x402.0 mm84900
Xà gồ C80x402.2 mm93300
Xà gồ C80x402.4 mm102000
Xà gồ C80x402.6 mm111000
Xà gồ C80x402.8 mm120000
Xà gồ C80x403.0 mm126000
Xà gồ C100x501.4 mm72600
Xà gồ C100x501.5 mm78000
Xà gồ C100x501.6 mm84780
Xà gồ C100x501.8 mm96000
Xà gồ C100x502.0 mm106200
Xà gồ C100x502.2 mm116700
Xà gồ C100x502.4 mm132000
Xà gồ C100x502.6 mm138000
Xà gồ C100x502.8 mm148500
Xà gồ C100x503.0 mm162000
Xà gồ C120x501.4 mm79500
Xà gồ C120x501.5 mm84600
Xà gồ C120x501.6 mm90420
Xà gồ C120x501.8 mm102000
Xà gồ C120x502.0 mm113100
Xà gồ C120x502.2 mm124500
Xà gồ C120x502.4 mm135600
Xà gồ C120x502.6 mm147000
Xà gồ C120x502.8 mm159000
Xà gồ C120x503.0 mm174000
Xà gồ C125x501.4 mm81000
Xà gồ C125x501.5 mm87000
Xà gồ C125x501.6 mm92310
Xà gồ C125x501.8 mm105000
Xà gồ C125x502.0 mm115500
Xà gồ C125x502.2 mm127200
Xà gồ C125x502.4 mm138600
Xà gồ C125x502.6 mm150000
Xà gồ C125x502.8 mm162000
Xà gồ C125x503.0 mm180000
Xà gồ C150x501.4 mm89400
Xà gồ C150x501.5 mm96000
Xà gồ C150x501.6 mm101730
Xà gồ C150x501.8 mm117000
Xà gồ C150x502.0 mm127200
Xà gồ C150x502.2 mm141000
Xà gồ C150x502.4 mm153000
Xà gồ C150x502.6 mm165300
Xà gồ C150x502.8 mm180000
Xà gồ C150x503.0 mm195000
Xà gồ C150x651.4 mm99000
Xà gồ C150x651.5 mm108000
Xà gồ C150x651.6 mm113040
Xà gồ C150x651.8 mm127200
Xà gồ C150x652.0 mm141600
Xà gồ C150x652.2 mm156000
Xà gồ C150x652.4 mm171000
Xà gồ C150x652.6 mm186000
Xà gồ C150x652.8 mm198000
Xà gồ C150x653.0 mm237000
Xà gồ C200x501.4 mm105600
Xà gồ C200x501.5 mm114000
Xà gồ C200x501.6 mm120570
Xà gồ C200x501.8 mm135600
Xà gồ C200x502.0 mm153000
Xà gồ C200x502.2 mm165900
Xà gồ C200x502.4 mm180900
Xà gồ C200x502.6 mm196200
Xà gồ C200x502.8 mm213000
Xà gồ C200x503.0 mm231000
Xà gồ C200x651.4 mm115500
Xà gồ C200x651.5 mm126000
Xà gồ C200x651.6 mm131880
Xà gồ C200x651.8 mm150000
Xà gồ C200x652.0 mm135000
Xà gồ C200x652.2 mm183000
Xà gồ C200x652.4 mm198000
Xà gồ C200x652.6 mm154500
Xà gồ C200x652.8 mm231000
Xà gồ C200x653.0 mm252000
Xà gồ C250x501.4 mm123000
Xà gồ C250x501.5 mm132000
Xà gồ C250x501.6 mm141000
Xà gồ C250x501.8 mm159000
Xà gồ C250x502.0 mm175800
Xà gồ C250x502.2 mm193500
Xà gồ C250x502.4 mm213000
Xà gồ C250x502.6 mm228600
Xà gồ C250x502.8 mm246000
Xà gồ C250x503.0 mm264000
Xà gồ C250x651.4 mm133500
Xà gồ C250x651.5 mm144000
Xà gồ C250x651.6 mm153000
Xà gồ C250x651.8 mm171600
Xà gồ C250x652.0 mm192000
Xà gồ C250x652.2 mm201000
Xà gồ C250x652.4 mm228900
Xà gồ C250x652.6 mm249000
Xà gồ C250x652.8 mm267000
Xà gồ C250x653.0 mm288000
Xà gồ C300x501.4 mm141000
Xà gồ C300x501.5 mm153000
Xà gồ C300x501.6 mm162000
Xà gồ C300x501.8 mm183000
Xà gồ C300x502.0 mm201600
Xà gồ C300x502.2 mm225000
Xà gồ C300x502.4 mm243000
Xà gồ C300x502.6 mm264000
Xà gồ C300x502.8 mm282000
Xà gồ C300x503.0 mm303000
Xà gồ C300x651.4 mm153000
Xà gồ C300x651.5 mm165000
Xà gồ C300x651.6 mm177000
Xà gồ C300x651.8 mm198000
Xà gồ C300x652.0 mm219000
Xà gồ C300x652.2 mm243000
Xà gồ C300x652.4 mm264000
Xà gồ C300x652.6 mm285000
Xà gồ C300x652.8 mm306000
Xà gồ C300x653.0 mm330000
XÀ GỒ C ĐENXà gồ C80x401.4 mm43560
Xà gồ C80x401.5 mm48400
Xà gồ C80x401.6 mm49720
Xà gồ C80x401.8 mm56100
Xà gồ C80x402.0 mm62260
Xà gồ C80x402.2 mm68420
Xà gồ C80x402.4 mm74800
Xà gồ C80x402.6 mm81400
Xà gồ C80x402.8 mm88000
Xà gồ C80x403.0 mm92400
Xà gồ C100x501.4 mm53240
Xà gồ C100x501.5 mm57200
Xà gồ C100x501.6 mm62172
Xà gồ C100x501.8 mm70400
Xà gồ C100x502.0 mm77880
Xà gồ C100x502.2 mm85580
Xà gồ C100x502.4 mm96800
Xà gồ C100x502.6 mm101200
Xà gồ C100x502.8 mm108900
Xà gồ C100x503.0 mm118800
Xà gồ C120x501.4 mm58300
Xà gồ C120x501.5 mm62040
Xà gồ C120x501.6 mm66308
Xà gồ C120x501.8 mm74800
Xà gồ C120x502.0 mm82940
Xà gồ C120x502.2 mm91300
Xà gồ C120x502.4 mm99440
Xà gồ C120x502.6 mm107800
Xà gồ C120x502.8 mm116600
Xà gồ C120x503.0 mm127600
Xà gồ C125x501.4 mm59400
Xà gồ C125x501.5 mm63800
Xà gồ C125x501.6 mm67694
Xà gồ C125x501.8 mm77000
Xà gồ C125x502.0 mm84700
Xà gồ C125x502.2 mm93280
Xà gồ C125x502.4 mm101640
Xà gồ C125x502.6 mm110000
Xà gồ C125x502.8 mm118800
Xà gồ C125x503.0 mm132000
Xà gồ C150x501.4 mm65560
Xà gồ C150x501.5 mm70400
Xà gồ C150x501.6 mm74602
Xà gồ C150x501.8 mm85800
Xà gồ C150x502.0 mm93280
Xà gồ C150x502.2 mm103400
Xà gồ C150x502.4 mm112200
Xà gồ C150x502.6 mm121220
Xà gồ C150x502.8 mm132000
Xà gồ C150x503.0 mm143000
Xà gồ C150x651.4 mm72600
Xà gồ C150x651.5 mm79200
Xà gồ C150x651.6 mm82896
Xà gồ C150x651.8 mm93280
Xà gồ C150x652.0 mm103840
Xà gồ C150x652.2 mm114400
Xà gồ C150x652.4 mm125400
Xà gồ C150x652.6 mm136400
Xà gồ C150x652.8 mm145200
Xà gồ C150x653.0 mm173800
Xà gồ C200x501.4 mm77440
Xà gồ C200x501.5 mm83600
Xà gồ C200x501.6 mm88418
Xà gồ C200x501.8 mm99440
Xà gồ C200x502.0 mm112200
Xà gồ C200x502.2 mm121660
Xà gồ C200x502.4 mm132660
Xà gồ C200x502.6 mm143880
Xà gồ C200x502.8 mm156200
Xà gồ C200x503.0 mm169400
Xà gồ C200x651.4 mm84700
Xà gồ C200x651.5 mm92400
Xà gồ C200x651.6 mm96712
Xà gồ C200x651.8 mm110000
Xà gồ C200x652.0 mm99000
Xà gồ C200x652.2 mm134200
Xà gồ C200x652.4 mm145200
Xà gồ C200x652.6 mm113300
Xà gồ C200x652.8 mm169400
Xà gồ C200x653.0 mm184800
Xà gồ C250x501.4 mm90200
Xà gồ C250x501.5 mm96800
Xà gồ C250x501.6 mm103400
Xà gồ C250x501.8 mm116600
Xà gồ C250x502.0 mm128920
Xà gồ C250x502.2 mm141900
Xà gồ C250x502.4 mm156200
Xà gồ C250x502.6 mm167640
Xà gồ C250x502.8 mm180400
Xà gồ C250x503.0 mm193600
Xà gồ C250x651.4 mm97900
Xà gồ C250x651.5 mm105600
Xà gồ C250x651.6 mm112200
Xà gồ C250x651.8 mm125840
Xà gồ C250x652.0 mm140800
Xà gồ C250x652.2 mm147400
Xà gồ C250x652.4 mm167860
Xà gồ C250x652.6 mm182600
Xà gồ C250x652.8 mm195800
Xà gồ C250x653.0 mm211200
Xà gồ C300x501.4 mm103400
Xà gồ C300x501.5 mm112200
Xà gồ C300x501.6 mm118800
Xà gồ C300x501.8 mm134200
Xà gồ C300x502.0 mm147840
Xà gồ C300x502.2 mm165000
Xà gồ C300x502.4 mm178200
Xà gồ C300x502.6 mm193600
Xà gồ C300x502.8 mm206800
Xà gồ C300x503.0 mm222200
Xà gồ C300x651.4 mm112200
Xà gồ C300x651.5 mm121000
Xà gồ C300x651.6 mm129800
Xà gồ C300x651.8 mm145200
Xà gồ C300x652.0 mm160600
Xà gồ C300x652.2 mm178200
Xà gồ C300x652.4 mm193600
Xà gồ C300x652.6 mm209000
Xà gồ C300x652.8 mm224400
Xà gồ C300x653.0 mm242000

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – Địa chỉ mua xà gồ xây dựng cho mọi công trình hàng đầu hiện nay

Mọi yêu cầu của quý khách sẽ được chúng tôi đáp ứng tận tình nhất. Kho rộng rãi nên VLXD luôn có sẵn, chúng tôi vận chuyển miễn phí đến tận nơi, tận địa điểm theo ý muốn của khách hàng

Mở rộng hoạt động tại TPHCM và các tỉnh lân cận khác. Làm việc cả tuần, bao gồm ngày lễ, tết, nên cứ liên hệ cho chúng tôi khi khách hàng có nhu cầu về dịch vụ. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ hỗ trợ tư vấn kịp thời

Sáng Chinh Steel có sự hợp tác & liên kết với nhiều hãng vật tư xây dựng nổi tiếng. Công ty chúng tôi đang là nhà phân phối các sản phẩm xây dựng với chất lượng cao, đang có sức tiêu thụ lớn trên thị trường

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

Comments are closed.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt