Bảng giá sắt thép hình v mạ kẽm

Bảng báo giá thép hình V

Công ty TNHH Sáng Chinh chúng tôi xin cung cấp bảng giá sắt thép hình v mạ kẻm.

Sắt, thép không còn gì xa lạ gì với cuộc sống hằng ngày của mọi người. Chúng được ứng dụng và có nhiều công dụng khác nhau nên được sử dụng phổ biến nhất. Với những tính năng và đặt tính riêng biết mà chỉ có loại sắt v lỗ có thể đáp ứng được. Qua bài viết này chúng ta sẽ thấy rõ được công dụng, cấu tạo, mức giá của sản phẩm sắt v, giá thép v.

Sau đây là bảng giá sắt V của công ty chúng tôi vừa cập nhật:

Giá sắt V

    BẢNG GIÁ SẮT V   
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá Thành tiền  Ghi chú 
Sắt V40(11-13 kg )  1 kg             13.0       13,100          170,300 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Sắt V50(15-23kg) 1 kg             23.0       13,100          301,300 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Sắt V63(23-32kg) 1 kg             32.0       13,500          432,000 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Sắt V75x5x6m(32-33kg) 1 kg             33.0       13,500          445,500 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V70x6x6m(35-36kg) 1 kg             36.0       13,500          486,000 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V75x56m(32-33kg) 1 kg             33.0       13,500          445,500 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V75x6x6m(38-39kg)  1 kg             39.0       13,500          526,500 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V75x8x6m(52-53kg) 1 kg             53.0       13,500          715,500 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V80x6x6m(41-42kg) 1 kg             42.0       14,700          617,400 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V80x8x6m(55-56kg)  1 kg             56.0       14,700          823,200 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V100x7x6m(62-63kg) 1 kg 63       14,700          926,100 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V100x8x6m(67-68kg) 1 kg 68       14,700          999,600 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V100x10x6m(85-86kg) 1 kg 86       14,700       1,264,200 AKS/VINAONE/ACS

Với những ưu điểm hi vong bảng giá này sẽ giúp quý vị có cái nhìn khách quan hơn!

  • Độ bền cao, đảm bảo chất lượng, tăng tuổi thọ công trình
  • Thép hình I có độ cân bằng cao đảm bảo khả năng chịu lực rất tốt
  • Thi công, bảo trì nhanh, dễ dàng, chi phí bảo trì thấp

Cũng như các loại sắt v được ứng dụng rất nhiều trong công nghiệp và xây dựng bởi có kết cấu vững chắc, độ bền, tuổi thọ cao.

Bởi vì thế giá sắt v được nhiều người quan tâm.

Thông tin giá thép hình nói chung và Bảng giá sắt thép hình v mạ kẽm nói riêng có thể sẽ điều chỉnh trong thời gian tới. Vì thế quý khách nên lưu ý cập nhật báo giá thép hình thường xuyên.

Bảng giá sắt thép V 2020

Nhằm để tạo ra thép v mạ kẽm có chất lượng tốt nhất. Để đáp ứng được nhu cầu của khách hàng ngày càng hiệu quả hơn. Với những ưu điểm vượt trọi của sản phẩm bên công ty chúng tôi cung cấp bảng giá sắt thép hình v mạ kẽm bình ổn đúng giá cả trên thị trường

Bảng giá sắt thép hình v mạ kẽm – Giá thép V

Dưới đây là bảng giá thép v do Công ty TNHH Sáng Chinh cung cấp:

    BẢNG GIÁ THÉP V   
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá Thành tiền  Ghi chú 
Thép V 40(11-13 kg )  1 kg             13.0       13,100          170,300 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V 50(15-23kg) 1 kg             23.0       13,100          301,300 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V 63(23-32kg) 1 kg             32.0       13,500          432,000 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V 75x5x6m(32-33kg) 1 kg             33.0       13,500          445,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V 70x6x6m(35-36kg) 1 kg             36.0       13,500          486,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép V 75x56m(32-33kg) 1 kg             33.0       13,500          445,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V 75x6x6m(38-39kg)  1 kg             39.0       13,500          526,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V 75x8x6m(52-53kg) 1 kg             53.0       13,500          715,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V 80x6x6m(41-42kg) 1 kg             42.0       14,700          617,400 AKS/VINAONE/ACS
Thép V 80x8x6m(55-56kg)  1 kg             56.0       14,700          823,200 AKS/VINAONE/ACS
Thép V 100x7x6m(62-63kg) 1 kg 63       14,700          926,100 AKS/VINAONE/ACS
Thép V 100x8x6m(67-68kg) 1 kg 68       14,700          999,600 AKS/VINAONE/ACS
Thép V 100x10x6m(85-86kg) 1 kg 86       14,700       1,264,200 AKS/VINAONE/ACS

Với những ưu điểm vượt trội của mình, thường được dùng làm :

  • Kết cấu khung chịu lực nhà thép tiền chế, kết cấu cầu đường, toà nhà cao ốc,…..
  • Khung sườn xe, trụ điện đường dây điện cao thế,…
  • Trong ngành công nghiệp đóng tàu, chế tạo, sản xuất thiết bị máy móc, đồ dùng trang trí,…
  • Còn một số các ứng dụng khác của thép hình chữ V nữa là làm hàng rào bảo vệ, sử dụng trong ngành sản xuất nội thất, làm mái che, thanh trượt làm lan can cầu thang…..Vậy nên giá thép V luôn hợp lý với quý khách hàng.

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót. Xin cảm ơn về sự bất tiện này! Mong quý khách hàng thông cảm!

Như thế nào là thép hình v? Đặc tính công dụng nó ra sao? Chúng ta tiếp tục tìm hiểu sau hơn nhé!

Thép hình v

Đây là loại thép hình là một trong những sản phẩm mặt hàng quen thuộc mặt được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như một số ngành công nghiệp khác

Ưu điểm thép hình V

Là khả năng chịu lực, sức ép, sức nặng tốt, không bị biến dạng khi có sự va đập mạnh.

Ứng dụng như thế nào?

Với những ưu điểm vượt trội của mình, thường được dùng làm :

  • Kết cấu khung chịu lực nhà thép tiền chế, kết cấu cầu đường,…
  • Khung sườn xe, trụ điện đường dây điện cao thế,…
  • Trong ngành công nghiệp đóng tàu, chế tạo, sản xuất thiết bị máy móc, đồ dùng trang trí,…

Tiêu chuẩn của thép V

Mác thép CT3 của Nga theo tiêu chuẩn Gost 380-38

Mác thép SS400 của Nhật, Mác thép Q235B, Q345B của Trung Quốc  theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…

Mác thép A36 của Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Báo giá thép hình V

Bảng giá thép hình chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót. Xin chân thành cảm ơn!

Bảng giá sắt v

Công Ty TNHH Sáng Chinh xin cung cấp bảng giá sắt chữ v như sau:

    BẢNG GIÁ Sắt V   
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá Thành tiền  Ghi chú 
Sắt V 40(11-13 kg )  1 kg             13.0       13,100          170,300 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Sắt V 50(15-23kg) 1 kg             23.0       13,100          301,300 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Sắt V 63(23-32kg) 1 kg             32.0       13,500          432,000 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Sắt V 75x5x6m(32-33kg) 1 kg             33.0       13,500          445,500 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 70x6x6m(35-36kg) 1 kg             36.0       13,500          486,000 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 75x56m(32-33kg) 1 kg             33.0       13,500          445,500 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 75x6x6m(38-39kg)  1 kg             39.0       13,500          526,500 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 75x8x6m(52-53kg) 1 kg             53.0       13,500          715,500 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V80x6x6m(41-42kg) 1 kg             42.0       14,700          617,400 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V80x8x6m(55-56kg)  1 kg             56.0       14,700          823,200 AKS/VINAONE/ACS
SắtV 100x7x6m(62-63kg) 1 kg 63       14,700          926,100 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 100x8x6m(67-68kg) 1 kg 68       14,700          999,600 AKS/VINAONE/ACS
Sắt V100x10x6m(85-86kg) 1 kg 86       14,700       1,264,200 AKS/VINAONE/ACS

Cũng như các loại sắt v được ứng dụng rất nhiều trong công nghiệp và xây dựng bởi có kết cấu vững chắc, độ bền, tuổi thọ cao.

Bởi vì thế giá sắt v được nhiều người quan tâm.

Thông tin giá thép hình nói chung và bảng báo giá sắt chữ v nói riêng có thể có sự điều chỉnh trong thời gian tới. Vì thế quý khách nên lưu ý cập nhật báo giá thép hình thường xuyên.

Dưới đây là những thông tin về thép V mà chúng tôi tìm hiểu được:

Bảng giá sắt thép hình v mạ kẽm

Thép chữ V

Thép V (thép góc) là thép có diện mặt cắt hình chữ V. Thép được chia làm 2 loại chính là thép góc thường và thép góc mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống lại sự tác động của nước biển và một số loại axit khác tốt hơn thép góc thường.

Ưu điểm của thép chữ V

  • Khả năng chịu lực tốt.
  • Không bị biến dạng khi có va đập.
  • Chịu được sức ép và sực nặng cao nên thường được dùng trong những công trình trọng điểm như làm kết cầu cầu đường, xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế….

Ứng dụng của thép chữ v

  • Với nhiều ưu điểm cũng những tính năng như vậy nên thép chữ V hiện tại thường đang được sử dụng trong đóng tàu, và yêu cầu của của các sản phẩm đóng tàu là có khả năng chịu bào mòn cao vì tàu luôn phải tiếp xúc với nước biển.
  • Đặc biệt hơn thép chữ V còn được sử dụng trong các nhà thép tiền chế, nhà ở dân dụng, sử dụng trong ngành công ngiệp chế tạo…
  • Còn một số các ứng dụng khác của thép hình chữ V nữa là làm hàng rào bảo vệ, sử dụng trong ngành sản xuất nội thất, làm mái che, thanh trượt làm lan can cầu thang…..

Như chúng ta đều biết, sắt V mạ kẽm là một trong những sản phẩm phổ biến trong nhiều lĩnh vực. Đặc biệt là trong xây dựng  sản phẩm này được thiết kế theo hình dạng chữ V – L và được ứng dụng nhiều trong công nghiệp

Sắt V mạ kẽm

Đây là loại sắt có thiết kế giống hình chữ V – L được nhúng nóng một lớp kẽm bên ngoài để ngăn chặn sự bào mòn từ môi trường bên ngoài. Tùy theo nhu cầu sử dụng mà khách hàng có thể lựa chọn Sắt V mạ kẽm có nguồn gốc phù hợp nhất.

Đặc tính của sắt V mạ kẽm

Sở hửu nhiều tính năng vượt trội như:

  • Cứng, có độ bền cao
  • Khả năng chịu lực tốt, chịu được cả những rung động mạnh
  • Lớp mạ kẽm giúp chống lại sự ăn mòn, hạn chế sự gỉ sét
  • Khả năng chịu nhiệt tốt.

Ứng dụng trong đời sống

Có nhiều ứng dụng rộng rãi và phổ biến như:

  • Lớp phủ mạ kẽm bên ngoài vừa có chức năng bảo vệ thép bên trong lại vừa tăng độ bóng, độ bền đẹp theo thời gian của sản phẩm.
  • Độ bền cao, chịu được nhiệt độ nóng, chống chịu dược sự ăn mòn của axit hay các dung dịch hóa chất khác.
  • Thời gian gia công sản phẩm ngắn, không tốn quá nhiều nhân lực cũng như công sức từ đó dẫn đến giá thành hợp lý tương xứng với chất lượng.
  • Dễ dàng sử dụng, dễ dàng gia công.

Với đội ngũ nhân viên có nhiều năm kinh nghiệm, am hiểu trong lĩnh vực xây dựng. Công ty TNHH Sáng Chinh cam kết tư vấn, hỗ trợ và phục vụ quý khách hàng 24/24. Quý khách hàng có nhu cầu mua và báo giá các sản phẩm vật liệu xây dựng, thép công nghiệp… vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ: 

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức​

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa– Quận Tân Phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt