0909936937

Bảng giá sắt thép v50 v75 mạ kẽm

Bảng báo giá thép hình V

Công Ty TNHH Sáng Chinh xin cung cấp Bảng giá sắt thép v50 v75 mạ kẽm.

Như chúng ta đã biết sắt thép xây dựng, một trong những nguyên vật liệu quan trọng của các ngành kinh tế trọng điểm như các nghành cơ khí, xây dựng nhà ở nên có vai trò quyết định đến sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.

Chúng được ứng dụng và có nhiều công dụng khác nhau nên được sử dụng phổ biến nhất. Với những tính năng và đặt tính riêng biết mà chỉ có loại sắt v có thể đáp ứng được. Qua bài viết này chúng ta sẽ thấy rõ được công dụng, cấu tạo, mức giá sắt chữ v. Công ty TNHH Sáng Chinh của chúng tôi xin hân hạnh giới thiệu sơ qua về sản phẩm bên công ty để quý khách hàng hiểu rỏ hơn

Dưới đây là bảng giá sắt chữ v:

  BẢNG GIÁ SẮT CHỮ V 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính Khối lượng Đơn giáThành tiền Ghi chú 
Sắt V 40(11-13 kg ) 1kg            13.0      13,100         170,300Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Sắt V 50(15-23kg)1kg            23.0      13,100         301,300Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Sắt V 63(23-32kg)1kg            32.0      13,500         432,000Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Sắt V 75x5x6m(32-33kg)1kg            33.0      13,500         445,500AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 70x6x6m(35-36kg)1kg            36.0      13,500         486,000AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 75x56m(32-33kg)1kg            33.0      13,500         445,500AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 75x6x6m(38-39kg) 1kg            39.0      13,500         526,500AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 75x8x6m(52-53kg)1kg            53.0      13,500         715,500AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 80x6x6m(41-42kg)1kg            42.0      14,700         617,400AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 80x8x6m(55-56kg) 1kg            56.0      14,700         823,200AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 100x7x6m(62-63kg)1kg63      14,700         926,100AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 100x8x6m(67-68kg)1kg68      14,700         999,600AKS/VINAONE/ACS
Sắt V 100x10x6m(85-86kg)1kg86      14,700      1,264,200AKS/VINAONE/ACS

Cũng như các loại sắt v được ứng dụng rất nhiều trong công nghiệp và xây dựng bởi có kết cấu vững chắc, độ bền, tuổi thọ cao.

Bởi vì thế giá sắt chữ v được nhiều người quan tâm.

Có thể thấy giá thép hình nói chung và bảng giá sắt chữ v nói riêng có thể sẽ điều chỉnh trong thời gian tới. Vì thế quý khách nên lưu ý cập nhật báo giá thép hình thường xuyên.

Bảng giá sắt thép v50 v75 mạ kẽm

Bên Công ty TNHH Sáng Chinh xin cung cấp những thông tin về sắt thép đặt biệt là về sắt chữ v, thép v để quý vị có thể suy nghĩ khi đến với chúng tôi như sau

Sơ lược về bảng giá sắt thép v50 v75 mạ kẽm

Sắt chữ V (thép V) là sản phẩm có cấu tạo giống với hình chữ V. Sắt chữ V có nhiều dòng sản phẩm khác nhau, phụ thuộc vào kích thước sẽ có những tên gọi khác nhau. Đây cũng là thành phần chính để cấu tạo nên các bộ kệ sắt V được sử dụng phổ biến hiện nay.

Hiện trên thị trường Việt Nam, các sản phẩm sắt V phổ biến bao gồm: V3, V4, V5, V50, V63, V7, V75, V8, V9, V100,…

Sản phẩm này được sử dụng nhiều bởi các ưu điểm vượt trội về độ bền, độ cứng, khả năng chống chịu ăn mòn và gần như không biến đổi khi chịu tác động của thời tiết.

Ngoài ra còn được ứng dụng nhiều nhất trong lĩnh vực xây dựng, đặc biệt là nguyên liệu trong các công đoạn làm mái nhà, làm ống dẫn truyền, bên cạnh đó, sản phẩm còn được sử dụng nhiều trong các ngành như cơ khí, đóng tàu, sản xuất kệ sắt các loại …Vậy mức giá của sắt chữ V thay đổi phụ thuộc vào những tiêu chí nào? Cùng chúng tôi tiếp tục tìm hiểu nhé.

Chi phí phụ thuộc của của sắt chữ V như thế nào?

Gồm 3 yếu tố chính:

  • Kích thước sản phẩm
  • Trọng lượng và độ dày
  • Chất lượng của mỗi sản phẩm.

Kích thước sản phẩm:

Kích thước nó cũng sẽ ảnh hưởng đến bất cứ thành phẩm nào từ loại sắt, thép này. Với các mẫu có kích thước lớn, tất nhiên mức giá thành sẽ cao hơn so với sản phẩm có kích thước nhỏ. Chính vì vậy, trước khi tìm mua sản phẩm, bạn nên tính toán kỹ lưỡng, tìm sản phẩm có kích thước đúng với nhu cầu. Điều này sẽ giúp những khách hàng tiết kiệm chi phí tối đa.

Trọng lượng và độ dày

Cùng một kích thước, tuy nhiên các sản phẩm có độ dày khác nhau sẽ có mức giá khác nhau. Với độ dày lớn, mức báo giá sẽ cao hơn và ngược lại. Điều đó cũng có nghĩa với trọng lượng lớn hơn, mức báo bảng giá thép v cũng sẽ cao hơn.

Mỗi mục đích sử dụng và thiết kế khác nhau sẽ có những yêu cầu khác nhau về độ dày và trọng lượng. Chính vì vậy bên cạnh kích thước, bạn cũng nên quan tâm đến độ dày của thanh sắt và tải trọng cần chịu lực để có được sự lựa chọn tối ưu nhất.

Bảng giá sắt thép v50 v75 mạ kẽm – Bảng giá tham khảo của thép V

  BẢNG GIÁ THÉP V  
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính Khối lượng Đơn giáThành tiền Ghi chú 
Thép V40(11-13 kg ) 1kg            13.0      13,100         170,300Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V50(15-23kg)1kg            23.0      13,100         301,300Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V63(23-32kg)1kg            32.0      13,500         432,000Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V75x5x6m(32-33kg)1kg            33.0      13,500         445,500AKS/VINAONE/ACS
Thép V70x6x6m(35-36kg)1kg            36.0      13,500         486,000AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x56m(32-33kg)1kg            33.0      13,500         445,500AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x6x6m(38-39kg) 1kg            39.0      13,500         526,500AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x8x6m(52-53kg)1kg            53.0      13,500         715,500AKS/VINAONE/ACS
Thép V80x6x6m(41-42kg)1kg            42.0      14,700         617,400AKS/VINAONE/ACS
Thép V80x8x6m(55-56kg) 1kg            56.0      14,700         823,200AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x7x6m(62-63kg)1kg63      14,700         926,100AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x8x6m(67-68kg)1kg68      14,700         999,600AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x10x6m(85-86kg)1kg86      14,700      1,264,200AKS/VINAONE/ACS

Các loại Thép v được ứng dụng rất nhiều trong công nghiệp và xây dựng bởi có kết cấu vững chắc, độ bền, tuổi thọ cao.

Bởi vì thế bảng giá thép v được nhiều người quan tâm.

Có thể thấy giá thép hình nói chung và bảng giá thép v nói riêng có thể sẽ được chúng tôi điều chỉnh trong thời gian tới. Vì thế quý khách nên lưu ý cập nhật báo giá thép hình thường xuyên. Xin chân thành cảm ơn!

Công ty TNHH Sáng Chinh xin gửi đến quý khách hàng những thông tin cần thiết về “Thép v mạ kẽm” mới nhất hiện nay! Sản phẩm chính hãng, có CO/CQ từ nhà máy, đa dạng kích thước, luôn có số lượng lớn, giá thành cạnh tranh nhất đảm bảo sự hài lòng của quý khách! Vậy chúng ta phải giải quyết câu hỏi mà chắc chắn mọi người điều đặt ra “Thép V mạ kẽm là gì?” dưới đây là những thông tin quý giá mà chúng tôi xin giải đáp vấn đề trên.

Bảng giá sắt thép v50 v75 mạ kẽm tại Sáng Chinh

Thép V mạ kẽm là gì ?

Bảng giá sắt thép v50 v75 mạ kẽm

Đây là loại thép có thiết kế giống hình chữ V được nhúng nóng một lớp kẽm bên ngoài để ngăn chặn sự bào mòn từ môi trường bên ngoài. Thúc đẩy và tăng cường khả năng chống lại những tác động bên trong và bên ngoài môi trường giúp thép v bền bỉ không bào mòn theo thời gian nên người ta đã nảy ra một ý tưởng là đã thêm vào một lớp kẽm lên bề mặt các sản phẩm bằng 2 cách:

  • Mạ kẽm nhúng nóng
  • Mạ kẽm lên bè mặt các sản phẩm

Nhằm để tạo ra thép v mạ kẽm có chất lượng tốt nhất. Để đáp ứng được nhu cầu của khách hàng ngày càng hiệu quả hơn.

Sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu kỉ hơn về các sản phẩm thép v mạ kẽm Sáng Chinh cung cấp. Cùng nhau tìm hiểu nhé!

Thép v mạ kẽm sử dụng với mục đích gì, ứng dụng của nó ra sao?

Mục đích sử dụng:

  • Thép V mạ kẽm Sáng Chinh do chúng tôi cung cấp có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực rất cao và chịu được những rung động mạnh.
  • Đây là loại thép có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình.
  • Do đó, loại thép hình mạ kẽm này là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt.

Ứng dụng trong thực tiễn đời sống:

  • Thép V mạ kẽm, thép v nhúng nóng mạ kẽm được sử dụng phổ biến cho các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc, lĩnh vực công nghiệp, dân dụng.
  • Các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, các loại hàng gia dụng khác…

Sau khi chúng ta đã nắm được thế nào là sản phẫm thép v mạ kẽm thì kế tiếp bản thân của mỗi người cũng nên biết cách mà tính khối lượng thép v ra sao? Thì dưới đây là những thông tin uy tín và chính xác được chung tôi cung cấp cho quý vị! Bắt đầu tìm hiểu nào!

Khối lượng thép v

Việc tính toán khối lượng thép V chính xác được xem là yếu tố rất quan trọng trong thi công. Nó giúp các kỹ sư tra cứu để bóc tách khối lượng thép trong các bản vẽ kỹ thuật hoặc tính toán nghiệm thu công trình thi công có sử dụng thép hình chữ V.

Công thức tính trọng lượng thép V

Gồm 2 loại V đều cạnh và không đều cạnh:

  • Thép v góc đều cạnh:

Công thức như sau: (Chiều rộng cạnh dài * 2 độ dày) * độ dày * chiều dài(m) *0,00785

Lưu ý: * là phép nhân

Ví dụ cụ thể như:

50mm * 50mm *5(Độ dày)*6m (Chiều dài)

Thì chúng ta tính như sau :

(50*2-5)*5*6*0,00785 = 22,37kg

  • Thép v không đều cạnh

(Chiều rộng cạnh + chiều rộng cạnh – độ dày) * độ dày* chiều dài(m) *0,0076

Lưu ý: * là phép nhân

Ví dụ cụ thể như:

100mm * 80mm *8(Độ dày)*6m (Chiều dài)

(100+80-8)*8*6*0,0076 = 62,746kg

Hiện nay thép V được sử dụng khá phổ biến đặt biệt là việc sử dụng thép V50,V75 trong các công trình xây dựng lớn hoặc nhỏ, trong lĩnh vực công nghiệp sản xuất các thiết bị máy móc, dân dụng. Công dụng của mỗi vật liệu thì sẽ có nhũng đặc tính riêng của nó, ưu điểm riêng biệt phù hợp cho từng mục đích, khả năng sử dụng của từng đơn vị.

THÉP V50, THÉP V75

Thép V50 là loại sắt, thép chữ V được thiết kế 2 cạnh có kích thước đều nhau và bằng 50 mm. Tương tự thép V75 có hình dáng giống Thép V50, nhưng khác nhau ở chỗ chiều dài của thép là 75mm. Sở hữu ưu điểm vượt trội về độ cứng, vũng chắc và cân bằng, chịu lực tốt, thép V50, thép V75 ngày càng được sử dụng nhiều.

Một số ứng dụng phổ biến thường thấy như: xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế, làm đòn cân, công nghiệp đóng tàu, làm giàn khoan, xây dựng cầu đường, tháp truyền hình, khung container, kệ kho hàng …

Với đội ngũ nhân viên có nhiều năm kinh nghiệm, am hiểu trong lĩnh vực xây dựng. Công ty TNHH Sáng Chinh cam kết tư vấn, hỗ trợ và phục vụ quý khách hàng 24/24. Quý khách hàng có nhu cầu mua và báo giá các sản phẩm vật liệu xây dựng, thép công nghiệp… vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ: 

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức​

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa– Quận Tân Phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo