0937200900

Bảng khối lượng thép xây dựng

thep-xay-dung

Bảng khối lượng thép xây dựng chính là barem thép xây dựng cho ta biết được quy cách & trọng lượng của vật tư, từ đó nhà thầu dễ dàng lên các bước tính toán mua hàng sao cho hợp lý nhất. Công ty Tôn thép Sáng Chinh hoạt động trên thị trường gần 10 năm, luôn chắt lọc nhiều thông tin hấp dẫn đến gần hơn với người tiêu dùng

Chúng tôi có phân phối đến tận công trình các vật liệu xây dựng như: thép hộp ( hộp vuông, hộp chữ nhật, hộp mạ kẽm ), thép ống ( ống đúc, ống đen, ống mạ kẽm ), thép hình i, u, v, h, c, l. Xà gồ C, Z, tôn Đông Á, tôn Phương Nam, tôn Tovico,…

⭐️✅ Khối lượng thép cây pomina phi 10?

🔴 Khối lượng thép cây pomina phi 10 là 7,21 (Số kg/cây theo barem thương mại) 6,17 (Số kg/cây theo barem nhà máy)

⭐️✅ Khối lượng thép cây Việt Nhậtphi 10? 🔴 Khối lượng thép cây pomina phi 10 là 7,21 (Số kg/cây theo barem thương mại) 6,17 (Số kg/cây theo barem nhà máy)
⭐️✅ Báo giá sắt cây xây dựng 🔴 Liên hệ Sáng Chinh Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777
để có báo giá mới nhất;
⭐️✅ Địa chỉ mua thép cây uy tín 🔴 Công ty tôn thép Sáng Chinh tại Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM

thep-xay-dung

Bảng barem trọng lượng thép xây dựng các loại

Thông thường những nhà sản xuất sẽ đưa ra những chỉ số và bảng trọng lượng thép xây dựng của mình. Các chỉ số bao gồm trọng lượng với đơn vị như kg/cây với mỗi cây có chiều dài tiêu chuẩn là 11,7 m. Ngoài ra, bảng chỉ số cũng cung cấp chỉ số thép: kg/m3, kg/cây, số cây/bó và tấn/bó.

Bảng tra Nhanh Barem thép xây dựng các hãng thông dụng: 

Barem thép xây dựng pomina như sau
STTChủng loạiĐVTSố kg/cây theo barem thương mạiSố kg/cây theo barem nhà máy
1Thép pomina phi 1011,7m/cây7,216,17
2Thép pomina phi 1211,7m/cây10,399,77
3Thép pomina phi 1411,7m/cây14,1313,45
4Thép pomina phi 1611,7m/cây18,4717,34
5Thép pomina phi 1811,7m/cây23,3822,23
6Thép pomina phi 2011,7m/cây28,8527,45
7Thép pomina phi  2211,7m/cây34,9133,12
8Thép pomina phi 2511,7m/cây45,0943,3
Barem thép xây dựng việt nhật như sau
STTChủng loạiĐVTSố kg/cây theo barem thương mạiSố kg/cây theo barem nhà máy
1Thép việt nhật phi 1011,7m/cây7,216,17
2Thép việt nhật phi 1211,7m/cây10,399,77
3Thép việt nhật phi 1411,7m/cây14,1313,45
4Thép việt nhật phi 1611,7m/cây18,4717,34
5Thép việt nhật phi 1811,7m/cây23,3822,23
6Thép việt nhật phi 2011,7m/cây28,8527,45
7Thép việt nhật phi 2211,7m/cây34,9133,12
8Thép việt nhật phi 2511,7m/cây45,0943,3
Barem thép xây dựng miền nam như sau:
STTChủng loạiĐVTSố kg/cây theo barem thương mạiSố kg/cây theo barem nhà máy
1Thép miền nam phi 1011,7m/cây7,216,17
2Thép miền nam phi 1211,7m/cây10,399,77
3Thép miền nam phi 1411,7m/cây14,1313,45
4Thép miền nam phi 1611,7m/cây18,4717,34
5Thép miền nam phi 1811,7m/cây23,3822,23
6Thép miền nam phi 2011,7m/cây28,8527,45
7Thép miền nam phi  2211,7m/cây34,9133,12
8Thép miền nam phi 2511,7m/cây45,0943,3
Barem thép xây dựng  hoà phát như sau:
STTChủng loạiĐVTSố kg/cây theo barem thương mạiSố kg/cây theo barem nhà máy
1Thép hoà phát phi 1011,7m/cây7,216,17
2Thép hoà phát phi 1211,7m/cây10,399,77
3Thép hoà phát phi 1411,7m/cây14,1313,45
4Thép hoà phát phi 1611,7m/cây18,4717,34
5Thép hoà phát phi 1811,7m/cây23,3822,23
6Thép hoà phát phi 2011,7m/cây28,8527,45
7Thép hoà phát phi 2211,7m/cây34,9133,12
8Thép hoà phát phi 2511,7m/cây45,0943,3

Barem thép Pomina xây dựng Thông Dụng

Barem pomina CB300V và SD295
STTLOẠI HÀNGĐVTBAREM KG/CÂY
1Thép phi 10Cây dài 11,7m6,25
2Thép phi 12Cây dài 11,7m9,77
3Thép phi 14Cây dài 11,7m13,45
4Thép phi 16Cây dài 11,7m17,56
5Thép phi 18Cây dài 11,7m22,23
6Thép phi 20Cây dài 11,7m27,45
Barem pomina CB400V và SD390
STTLOẠI HÀNGĐVTBAREM KG/CÂY
1Thép phi 10Cây dài 11,7m6,93
2Thép phi 12Cây dài 11,7m9,98
3Thép phi 14Cây dài 11,7m13,6
4Thép phi 16Cây dài 11,7m17,76
5Thép phi 18Cây dài 11,7m22,47
6Thép phi 20Cây dài 11,7m27,75
7Thép phi 22Cây dài 11,7m33,54
8Thép phi 25Cây dài 11,7m43,7
9Thép phi 28Cây dài 11,7m54,81
10Thép phi 32Cây dài 11,7m71,62

Bạn có thể tham khảo xem qua các chỉ số mà các nhà cung cấp đưa ra nhằm so sánh chất lượng, giá cả và khả năng đáp ứng cũng như khả năng giao hàng của từng đơn vị.

Sơ lược về trọng lượng riêng và khối lượng riêng của thép

Nhiều người sẽ bị nhầm lẫn giữa hai đơn vị này vì thế chúng ta cần phân biệt rõ hai khái niệm trọng lượng và khối lượng.

Khối lượng của thép hay tất các các vật liệu khác có đơn vị là Kg (Kilogam), còn về trọng lượng thì nó có một đơn vị riêng đó là Kn. Mối quan hệ giữa hai khái niệm này đó chính là Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng * 9,81.

Bên cạnh đó, khối lượng riêng còn được hiểu theo khái niệm đó là khối lượng trên một đơn vị thể tích.

Công thức tính trọng lượng riêng của thép

Trong lĩnh vực xây dựng thì trọng lượng riêng của thép được tính theo công thức sau:

Trọng lượng riêng của thép = 7850*chiều dài*diện tích mặt cắt ngang

Trong đó:

+ 7850: Khối lượng riêng của thép (kg/m3)

+ Chiều dài: là chiều dài của mỗi dây thép (m)

+ Diện tích mặt cắt ngang phụ thuộc vào hình dáng và độ dày của dây thép (m2)

Hoặc bạn cũng có thể áp dụng theo công thức này:

P = (m/V)*9,81

Trong đó:

+ m: khối lượng của thép (Kg)

+ V: thể tích của vật được làm bằng thép (m3)

+ 9,81: Hằng số lực hút của trái đất lên thép

Tính trọng lượng riêng của một số loại thép xây dựng khác

Cách tính trọng lượng riêng của thép tấm

Trọng lượng thép tấm(kg) = Độ dày (mm) * Chiều rộng (mm) * Chiều dài (mm) * 7.85 (g/cm3).

Cách tính trọng lượng riêng của thép ống

Trọng lượng thép ống(kg) = 0.003141 * Độ dày (mm) * Đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)} * 7.85 (g/cm3) * Chiều dài (mm).

Cách tính trọng lượng thép hộp vuông

Trọng lượng thép hộp vuông (kg) = [4 * Độ dày (mm) * Cạnh (mm) – 4 * Độ dày (mm) * Độ dày (mm)] * 7.85(g/cm3) * 0.001 * Chiều dài(m).

Cách tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

Trọng lượng thép hộp chữ nhật (kg) = [2 * Độ dày (mm) * {Cạnh 1mm + Cạnh 2mm} – 4 * Độ dày(mm) * Độ dày (mm)] * 7.85 (g/cm3) * 0.001 * Chiều dài(m).

Cách tính trọng lượng thanh lá

Trọng lượng thanh lá (kg) = 0.001 * Chiều rộng (mm) * Độ dày (mm) * 7.85 (g/cm3) * Chiều dài(m).

Cách tính trọng lượng cây đặc vuông

Trọng lượng thép đặc vuông(kg) = 0.0007854 * Đường kính ngoài (mm) * Đường kính ngoài (mm) * 7.85 (g/cm3) * Chiều dài (m).

Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh chuyên cung cấp chất lượng sắt thép xây dựng tốt nhất Miền Nam

Trên cả nước, công ty chúng tôi có liên kết hợp tác chặt chẽ với nhiều nhà máy. Cam kết với từng quý khách rằng: thép được giao vừa đúng yêu cầu, chất lượng mới, chưa qua sử dụng

Kê khai chi tiết bảng kích thước sắt hộp mỗi ngày do thị trường có nhiều biến động

Mỗi sản phẩm sẽ được kê khai đúng giá. Chất lượng chính hãng từ kho thép Miền Nam

Giao hàng bằng cách phương tiện hiện đại, nhanh chóng. Thanh toán linh hoạt bằng nhiều hình thanh toán khác nhau. Có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

Với phương châm mang lại giá trị lợi ích cao nhất cho khách hàng. Chúng tôi đã chiếm trọn niềm tin những khách hàng đã đến với chúng tôi

– Chúng tôi có nguồn lực hùng hậu sẵn sàng cung cấp đa dạng tất cả các loại thép cho mọi công trình
– Hàng hóa luôn có sẵn trong kho nên đẩy nhanh thời gian giao hàng, vì thế không ảnh hưởng đến tiến độ thi công

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

⭕⭕⭕ Cách tính trọng lượng riêng của thép tấm?

Trọng lượng thép tấm(kg) = Độ dày (mm) * Chiều rộng (mm) * Chiều dài (mm) * 7.85 (g/cm3).

⭕⭕⭕ Cách tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

Trọng lượng thép hộp chữ nhật (kg) = [2 * Độ dày (mm) * {Cạnh 1mm + Cạnh 2mm} – 4 * Độ dày(mm) * Độ dày (mm)] * 7.85 (g/cm3) * 0.001 * Chiều dài(m).

⭕⭕⭕ 1 cây thép xây dựng nặng bao nhiêu kg ?

Theo bảng trên thì ta có trọng lượng của cây thép vằn từ 7.22 -77.83 Kg/cây.

⭕⭕⭕ 1 bó thép xây dựng bao nhiêu cây ?

Mỗi nhà sản xuất sẽ bó thép theo từng bó với số lượng khác nhau. Bạn có thể tham khảo chi tiết ở bài viết sau: [tư vấn] một bó thép bao nhiêu cây ?

One thought on “Bảng khối lượng thép xây dựng

  1. Pingback: Báo Giá Xà Gồ Mạ Kẽm Hòa Phát

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo