Thép xây dựng là một loại vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong ngành xây dựng. Nó được sử dụng để xây dựng và củng cố các công trình như nhà dân dụng, tòa nhà cao tầng, cầu đường, nhà xưởng, và nhiều công trình khác. Thép xây dựng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra các kết cấu mạnh mẽ, bền vững và an toàn cho các dự án xây dựng.

Dưới đây là một số thông tin quan trọng về thép xây dựng:

1. Loại Thép Xây Dựng: Thép xây dựng thường được chia thành nhiều loại, bao gồm thép cán nguội (mild steel), thép cường độ cao (high-strength steel), và thép cường độ siêu cao (ultra-high-strength steel). Mỗi loại có ứng dụng riêng biệt trong các công trình xây dựng khác nhau.

2. Ứng Dụng Thường Thấy: Thép xây dựng được sử dụng rộng rãi trong việc tạo ra khung xương của các công trình xây dựng, bao gồm cột, dầm, khung kết cấu, và các yếu tố cấu trúc khác. Nó cũng được sử dụng trong việc xây dựng các hệ thống gia cố bê tông, như bê tông cốt thép.

3. Ưu Điểm Của Thép Xây Dựng: Thép có nhiều ưu điểm như khả năng chịu tải tốt, tính đàn hồi, khả năng chống oxi hóa, và độ bền cao. Nó cũng dễ dàng gia công và lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và nguồn lực trong quá trình xây dựng.

4. Quy Chuẩn Và Tiêu Chuẩn: Việc sử dụng thép xây dựng đúng tiêu chuẩn và quy chuẩn là rất quan trọng để đảm bảo tính an toàn và chất lượng của công trình xây dựng. Các tiêu chuẩn quốc gia và quy định kỹ thuật phải được tuân thủ nghiêm ngặt.

5. Bảo Trì Và Sơn Phủ: Để bảo vệ thép xây dựng khỏi sự ăn mòn và oxi hóa, thường cần áp dụng lớp sơn phủ chống gỉ và thực hiện bảo trì định kỳ.

Trong ngành xây dựng, việc sử dụng thép xây dựng đúng cách là yếu tố quyết định sự thành công và an toàn của một dự án. Chính vì vậy, việc lựa chọn và sử dụng thép xây dựng chất lượng cao và tuân thủ quy chuẩn là một phần quan trọng của quá trình xây dựng.

gia thep cuon phi xay dung 3

Những đặc điểm nổi bật của thép xây dựng

❤️Báo giá thép xây dựng hôm nay ✅Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❤️Vận chuyển tận nơi ✅Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❤️Đảm bảo chất lượng ✅Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❤️Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❤️Hỗ trợ về sau ✅Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng trọng lượng thép xây dựng năm 2023 bên dưới sẽ cung cấp cho quý khách nhiều thông tin cần thiết để tránh mua phải hàng kém chất lượng. Khách hàng có những thắc mắc nào trong quá trình tìm hiểu thông tin, hãy gọi ngay cho Tôn thép Trí Việt qua hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Thép Trí Việt, thép Việt Mỹ, thép Hòa Phát, thép Pomina, thép Việt Úc,.. là các dòng sản phẩm có tính ứng dụng rất cao. Mỗi dạng lại có nhiều kích thước, cũng như là báo giá khác nhau

Bảng khối lượng thép xây dựng

Bảng trọng lượng thép xây dựng phản ánh một phần nào đó liên quan đến khối lượng vật tư. Mỗi quy cách thép sẽ có trọng lượng khác nhau. Những thông tin mà chúng tôi liệt kê sau đây sẽ giúp bạn có thêm nguồn tư liệu để tham khảo tốt nhất

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

kho thep cuon 4

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Mỗi ngày, Tôn thép Trí Việt sẽ điều đặn cập nhật giá cả vật liệu xây dựng mới nhất. Tổng đài: 0907 137 555 – 0949 286 777 luôn hoạt động 24/24 để giúp bạn làm rõ những thắc mắc. Khi nhận được yêu cầu, chúng tôi sẽ gọi lại để xác nhận đơn hàng, kèm theo tư vấn các chính sách ưu đãi cực kì hấp dẫn

Bảng báo giá thép Việt Úc

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

  STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT ÚC

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

HVUC❀

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

9.000

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

9.000

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

51.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

89.900

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

140.500

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

189.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

235.500

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

300.500

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

360.500

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

458.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Pomina

Không kể thời gian và không gian, chúng tôi điều giao hàng đầy đủ theo số lượng yêu cầu. Mác thép cung cấp bởi nhà máy chính hãng

GIÁ THÉP POMINA SD390 ( LD VIỆT Ý)

LOẠI SẮT ĐVT GIÁ
Thép Pomina phi 6 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 8 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 10 cuộn KG            14,560
Thép Pomina phi 10 Gân 11,7m Cây            96,500
Thép Pomina phi 12 Gân 11,7m Cây          139,000
Thép Pomina phi 14 Gân 11,7m Cây          190,000
Thép Pomina phi 16 Gân 11,7m Cây          249,000
Thép Pomina phi 18 Gân 11,7m Cây          309,000
Thép Pomina phi 20 Gân 11,7m Cây          385,000
Thép Pomina phi 22 Gân 11,7m Cây          468,000
Thép Pomina phi 25 Gân 11,7m Cây          621,000

Giá trên bảng :

  • Vận chuyển và giao hàng nhanh chóng. Có các loại xe có tải trọng phù hợp mà khách yêu cầu
  • Tùy vào số lượng. Giao hàng trong vòng 6 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng
  • Các sản phẩm đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Công ty chúng tôi sẽ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng
  • Nếu khách hàng đặt số lượng lớn thì đơn giá sẽ giảm. Nên quý khách vui lòng gọi tới Phòng Kinh Doanh để có báo giá mới nhất.
  • Tôn thép Trí Việt xin liệt kê thêm về  bảng trọng lượng thép việt nhật, bảng trọng lượng thép việt úc tại trang website: khothepmiennam.vn

gia thep cuon xay dung 2

Thông tin cơ bản về dây thép mạ kẽm

Dây thép mạ kẽm được biết đến với kích thước đường kính phổ biến từ 1mm – 5mm. Độ bền cao, tính dẻo vật lý là 2 ưu điểm lớn nhất của chúng. Loại thép dây mạ kẽm này được sản xuất với công nghệ mạ mờ hoặc bóng (nhúng nóng)

Sản phẩm được áp dụng cực kì rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: công nghiệp; nông, chăn nuôi, lâm thủy sản, thủ công mỹ nghệ, điện tử, thông tin liên lạc và dân dụng.Quý khách hàng tham khảo một số báo giá dây thép mạ kẽm mới nhất hiện nay của các hãng thép nổi tiếng

Trọng lượng dây thép mạ kẽm

Dây thép mạ kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn:

+ TCVN TCVC 197 : 2002.

+ Tiêu chuẩn ISO – 9001 : 2015.

+ Khối lượng tầng kẽm theo tiêu chuẩn TCVN 2053-1993

+ Sản xuất theo quy trình công nghệ của Cộng Hòa Liên Bang Đức.

Quy cách đóng gói:

+ Khối lượng cuộn dây có đường kính từ Ф0,4 mm đến Ф2,0 mm khoảng 25kg/cuộn

+  Khối lượng cuộn dây có đường kính từ Ф2,2 mm đến Ф5,0 mm khoảng 50kg/cuộn

Kích thước của dòng sản phẩm này khá đa dạng. Trong đó phân loại chi tiết gồm:

+ Dây thép mạ kẽm 2 ly

+ Dây thép mạ kẽm 3 ly

+ Dây thép mạ kẽm 4 ly

+ Dây thép mạ kẽm 5 ly

thep cuon gia tot 4

Sau đây là bảng trọng lượng chung của sản phẩm dây thép mạ kẽm:

STT Đường kính sợi mạ

(mm)

Giới hạn bền

(N/mm2)

Khối lượng

(kg/m)

1 1,0 350 ÷ 450 0.0062
2 1,2 350 ÷ 450 0.0089
3 1,4 350 ÷ 450 0.0121
4 1,6 350 ÷ 450 0.0158
5 1,8 350 ÷ 450 0.02
6 2,0 350 ÷ 450 0.0246
7 2,2 350 ÷ 450 0.0298
8 2,4 350 ÷ 450 0.0355
9 2,6 350 ÷ 450 0.0385
10 2,8 350 ÷ 450 0.0417
11 3,0 350 ÷ 450 0.0555
12 3,2 350 ÷ 450 0.0631
13 3,5 350 ÷ 450 0.0755
14 4,0 350 ÷ 450 0.0986
15 5,0 350 ÷ 450 0.1541

Bảng giá dây thép mạ kẽm

Báo giá dây kẽm gai, báo giá dây thép gai hình dao Hòa Phát, Hoa Sen. Đây là sản phẩm được tiêu thụ cao trong những năm gần đây

1/ Dây thép mạ kẽm Hòa Phát

STT Tên sản phẩm Đơn giá (VNĐ/m)
1 Dây thép mạ kẽm 1 ly 17.500
2 Dây thép mạ kẽm 1.6 ly 15.500
3 Dây thép mạ kẽm 2 ly 15.000
4 Dây thép mạ kẽm 3 ly 14.000
5 Dây thép mạ kẽm 4 ly 12.000
6 Dây thép mạ kẽm 5 ly 11.500

2/ Dây thép mạ kẽm Hoa Sen

STT Tên sản phẩm Đơn giá (VNĐ/m)
1 Dây thép mạ kẽm 1 ly 18.500
2 Dây thép mạ kẽm 1.5 ly 17.000
3 Dây thép mạ kẽm 2 ly 16.500
4 Dây thép mạ kẽm 2.4 ly 16.000
5 Dây thép mạ kẽm 3.0 ly 14.500
6 Dây thép mạ kẽm 3.5 ly 12.500

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Trí Việt

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: theptriviet@gmail.com

Kho Thép Trí Việt: Nguồn Cung Cấp Uy Tín Các Loại Vật Liệu Thép Xây Dựng

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, sự đa dạng và chất lượng của vật liệu thép đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng các công trình vững chắc và bền bỉ. Tôn Thép Trí Việt là một trong những địa chỉ hàng đầu cung cấp các sản phẩm thép chất lượng như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng. Dưới đây, chúng ta sẽ tìm hiểu thêm về sự đa dạng và chất lượng của các sản phẩm tại Kho Thép Trí Việt.

Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Sự Linh Hoạt Cho Mọi Công Trình

Với một danh mục đa dạng, Kho Thép Trí Việt cung cấp nhiều loại thép hình, thép hộp và thép ống, phục vụ cho mọi nhu cầu xây dựng. Từ việc tạo ra khung kết cấu vững chắc cho công trình đến việc xây dựng hệ thống ống và kết cấu phức tạp, các sản phẩm này mang lại tính linh hoạt và tùy chỉnh cao cho các dự án.

Thép Cuộn và Thép Tấm: Sự Lựa Chọn Hiệu Quả Cho Xây Dựng

Thép cuộn và thép tấm từ Công ty Thép Trí Việt cung cấp một loạt ứng dụng trong ngành xây dựng. Thép cuộn thường được sử dụng để sản xuất linh kiện cơ bản và các sản phẩm công nghiệp, trong khi thép tấm có thể tùy chỉnh kích thước và hình dáng để phù hợp với các dự án xây dựng đa dạng.

Tôn Và Xà Gồ: Tích Hợp Chức Năng Và Thẩm Mỹ Trong Xây Dựng

Tôn và xà gồ đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng công trình. Tôn bảo vệ khỏi tác động của thời tiết và tạo ra vẻ đẹp tổng thể cho công trình. Xà gồ, như “xương sống” của mọi khung kết cấu, đảm bảo tính ổn định và an toàn.

Sắt Thép Xây Dựng: Nền Tảng Vững Chắc Cho Các Dự Án

Sắt thép xây dựng từ Kho Thép Trí Việt cung cấp nền tảng vững chắc cho mọi dự án xây dựng. Được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật cao, sắt thép xây dựng đảm bảo tính ổn định và an toàn cho mọi khung kết cấu.

Đối Tác Tin Cậy Cho Các Dự Án Xây Dựng

Thép Trí Việt, với cam kết về chất lượng sản phẩm và dịch vụ xuất sắc, đã khẳng định mình là đối tác tin cậy cho các kiến trúc sư, nhà thầu và chủ đầu tư trong việc đảm bảo mọi dự án xây dựng được thực hiện một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »