0909936937

Báo giá sắt thép hình chữ i

Giá thép hình I

Giới thiệu bảng báo giá sắt thép hình chữ i do sáng chinh cung cấp.

Cũng như các loại thép hình Thép hình I được ứng dụng rất nhiều trong công nghiệp và xây dựng bởi có kết cấu vững chắc, độ bền, tuổi thọ cao.

Thép hình I được ứng dụng trong các công trình nhà tiền chế, khung sườn kho xưởng, làm nhịp cầu, tấm chắn …

Bởi vì thế giá thép hình I được nhiều người quan tâm.

Bảng báo giá thép hình I là thông tin giá thép mới nhất được cập nhật bởi Công ty TNHH Sáng Chinh cho năm 2020.

Thông tin giá thép hình nói chung và bảng báo giá thép hình i nói riêng có thể có sự điều chỉnh trong thời gian tới. Vì thế quý khách nên lưu ý cập nhật báo giá thép hình thường xuyên.

Giá thép hình chữ i

Giới thiệu:

Với thiết kế nhìn tuy giống hình chữ H, nhưng đối với thép hình chữ I thì người ta đã cắt bớt đi phần thép ngang.

Thép hình I thường sẽ có khối lượng nhẹ hơn so với các thép hình H cùng loại.

Khi đưa vào vận hành, dựa vào đặc điểm kết cấu của công trình mà chọn ra dạng thép I phù hợp nhất.

Áp lực chịu tải của mỗi công trình là khác nhau, đối với công trình chịu tải trọng ngang thì sẽ dùng thép hình H thay cho thép hình I.

Ngược lại, nếu chịu tải trọng thẳng đứng thì thép hình I là sự chọn lựa hoàn hảo nhất.

Bảng giá thép hình chữ i:

Báo giá sắt thép hình chữ i

Sáng Chinh cập nhật báo giá thép hình i

Báo giá thép hình i tại Sáng Chinh tạo nên tổng quan giá cả sắt thép các loại, thép hình chữ H, thép hình chữ I được cập nhật từ đơn vị sản xuất hiện nay. Đơn vị Sáng Chinh cung cấp bảng báo giá sắt thép uy tín nhất là đại lý cấp 1 sắt thép xây dựng Sáng Chinh.

Chúng tôi sẽ cập nhật thông tin giá các loại thép hình để quý khách tham khảo. Hãy liên hệ số Hotline 0907 137 555 – 0949 286 777.

Bảng báo giá sắt chữ i:

Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính Khối lượng Đơn giá Thành tiền GHI CHÚ 
Thép I 100x52x4x5,5x6m VN 1m6109000         654,000AKS/ACS
Thép I 120x60x4,5x6x6m VN 1m6123000         738,000AKS/ACS
Thép I 100x6m CHINA1m6103000         618,000CHI NA 
Thép I 120x6m CHINA1m6127000         762,000CHI NA 
Thép I 150x72x4,5×6,5x6m AK 1m6208000      1,248,000AKS
Thép I 150x75x5x7x12m POSCO1kg16814400      2,419,200POSCO SS VINA
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco) 1kg21814500      3,161,000POSCO SS VINA
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco) 1kg25514200      3,621,000POSCO SS VINA
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco) 1kg308.414400      4,440,960POSCO SS VINA
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco)1kg355.214200      5,043,840POSCO SS VINA
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco) 1kg38414400      5,529,600POSCO SS VINA
Thép I 300x150x6,5x9x12m( Posco) 1kg440.414200      6,253,680POSCO SS VINA
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco)1kg496.814400      7,153,920POSCO SS VINA
Thép I 350x175x7x11x12m( Posco) 1kg595.214400      8,570,880POSCO SS VINA
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco) 1kg679.214400      9,780,480POSCO SS VINA
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco) 1kg79214200    11,246,400POSCO SS VINA

Quy cách thép hình chữ i

Cập nhật quy cách thép hình chữ i mới nhất.

Ký hiệuKhối lượngDiện tích mặt cắt ngangKích thước thép I
MAHBTtRr
(Kg/m)(Cm²)(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)
I 80 x 66.037.6980406.04.06.03.0
I 100 x 88.5710.0100506.84.57.03.5
I 120 x 1211.514.7120607.65.08.04.0
I 140 x 1514.818.8140708.45.58.04.0
I 160 x 1818.523.6160809.26.09.04.5
I 180 x 2322.728.91809010.06.510.05.0
I 200 x 2727.234.620010010.87.011.05.5
I 220 x 3232.140.822011011.67.511.05.5
I 240 x 3636.446.324012012.07.812.06.0
I 250 x 3838.449.025012512.27.912.06.0
I 270 x 4141.352.627012512.78.213.06.5
I 300 x 4645.858.430013013.28.513.06.5
I 350 x 5658.871.135014014.69.115.07.5
I 400 x 6665.583.540015015.59.716.08.0
I 450 x 7676.196.945016016.510.316.08.0
I 500 x 9191.2116.050017018.711.019.09.5
I 550 x 107107136.055018020.412.020.010.0
I 600 x 131131167.060021022.113.022.011.0

Sắt hình i

Các mác sắt hình i trong bảng báo giá đạt các tiêu chuẩn nào?

+ Mác sắt thép của Nga: CT3 , … sản xuất theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác sắt thép của Nhật : SS400, …..sản xuất theo tiêu chuẩn: SB410, JIS G 3101, 3010.

+ Mác sắt thép của Trung Quốc : Q235B, SS400,…sản xuất .theo tiêu chuẩn: SB410, JIS G3101.

+ Mác sắt thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Hiện nay được sử dụng nhiều nhất vẫn là mác thép Trung Quốc do mẫu mã đẹp và giá thành lại rẻ.

Thép i400

Thép i400 bao gồm các thông số kỹ thuật như sau:

Mác thép: Q235B – Q345B – SS400 – A36 – S235JR – SM490A – SM490B – ST37-2 – Q195 – SM400A – SM400B

Xuất xứ: Hàn Quốc, Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc.

Ứng dụng: Làm cọc nền cho móng nhà xưởng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, nâng và vận chuyển máy.

Tiêu chuẩn: KS D3503 – KS D3502 – KS D3515 – JIS G3106 – EN 10025 – ASTM – DIN 17100 – JIS G3101 – GB/T1591 – GB/T700.

Ứng dụng của thép hình i

Trong ngành xây dựng

Ứng dụng quan trọng nhất của thép trong ngành xây dựng đó là được sử dụng để làm bê tông cốt thép. Sử dụng thép trong xây dựng sẽ gia tăng sự kiên cố, chắc chắn cho ngôi nhà của bạn.

Bên cạnh đó, thép còn được sử dụng để xây dựng các hạ tầng cơ sở, công trình giao thông để phục vụ nhu cầu của người dân.

Trong ngành công nghiệp đóng tàu

Một trong những ứng dụng của thép mà các bạn không thể bỏ qua chính là sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu. Nhờ độ bền cao, khả năng chịu nhiệt, mài mòn tốt lại dễ dát mỏng, người ta thường sử dụng thép để đóng tàu thuyền. Đặc biệt phần vỏ tàu là nơi sử dụng nhiều thép nhất để tăng thời gian sử dụng của tàu.

Trên thị trường hiện nay, thép có giá cả phải chăng hơn so với các loại vật liệu khác, lại có độ bền chắc cao, nên việc sử dụng thép để đóng thành tàu là điều hoàn toàn hợp lý. Người ta còn sử dụng loại vật liệu này để gia công vỏ tàu cũ, thành tàu bị hỏng hay các bộ phận khác trên tàu.

Là đơn vị trực tiếp sản xuất và cung cấp thép hộp Công ty TNHH Sáng Chinh khẳng định mang đến cho các bạn sản phẩm chất lượng cao, giá thành cạnh tranh,có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

Công Ty TNHH Sáng Chinh – Báo giá sắt thép hình chữ i

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Thông tin trên bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa– Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Mã số thuế: 0314915544

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo