0937200900

Báo giá thép hộp 100×150, 100×200

Báo giá thép hộp 100x150, 100x200

Công Ty Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp thép hộp 100×150, 100×200 nhập khẩu dày 2,5ly, 3ly, 3,5ly, 4ly, 4,5ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 15ly.

Báo giá thép hộp 100×150, 100×200 cập nhật bởi công ty thép Sáng Chinh

Báo giá thép hộp 100×150, 100×200 nhập khẩu mới nhất năm 2021

Công ty thép Sáng Chinh cập nhật Báo giá thép hộp 100×150, 100×200 nhập khẩu gửi tới quý khách hàng trong gia đoạn giá thép leo thang và trong bối cảnh dịch bệnh bùng phát tại Tphcm và trên cả nước.

Tất nhiên, giá thép hộp 100×150, 100×200 dưới đây sẽ thay đổi theo thời giá, bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo.

Để có Báo giá thép hộp 100×150, 100×200 đúng và mới nhất quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

(Quy cách)Độ dày (mm)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá (đã VAT)
Thép hộp 100×1502.59.6620,000
 3.011.5520,000
 3.513.4420,000
 3.814.5620,000
 4.015.3121,000
 5.019.0121,000
 6.022.6621,000
 7.026.2721,000
 8.029.8221,000
 10.036.6121,000
Thép hộp 100×2002.511.6220,000
 3.013.9120,000
 3.516.1820,000
 3.817.5420,000
 4.018.4520,000
 5.022.9321,000
 6.027.3721,000
 7.031.7621,000
 8.036.1021,000
 10.044.4623,000
Thép hộp 150×2002.513.5821,000
 3.016.2621,000
 3.518.9321,000
 3.820.5221,000
 4.021.5921,000
 5.026.8621,000
 6.032.0821,000
 7.037.2621,000
 8.042.3821,000
 10.052.3123,000

Ghi chú :

Cây dài 6m

a : chiều cao 2 cạnh

t : độ dày thép hộp

Lưu ý: Giá chỉ mang tính chất tham khảo

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100×150, 100×200

Công Ty Thép Sáng Chinh chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm…  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp 100×150, 100×200: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác…

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP 100×150, 100×200:

THÉP HỘP 100×150, 100×200 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

THÉP HỘP 100×150, 100×200 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

TIÊU CHUẨN S355-S275-S235

THÉP HỘP 100×150, 100×200 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

THÉP HỘP 100×150, 100×200 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C %Si %Mn %P %S %Cr %Ni %MO %Cu %N2 %V %
1626451042246 – –

THÉP HỘP 100×150, 100×200 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

CƠ TÍNH THÉP HỘP 100×150, 100×200 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà  THÉP HỘP 100×150, 100×200 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.

Vui lòng liên hệ Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 để được biết thêm chi tiết.

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP 100×150, 100×200

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X150:

THÉP HỘP 100×150/ THÉP HỘP 150X100
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp 100x150x2100x150x27.79
2Thép hộp 100x150x2.5100x150x2.59.71
3Thép hộp 100x150x3100x150x311.63
4Thép hộp 100x150x3.2100x150x3.212.40
5Thép hộp 100x150x3.5100x150x3.513.55
6Thép hộp 100x150x4100x150x415.45
7Thép hộp 100x150x4.5100x150x4.517.34
8Thép hộp 100x150x5100x150x519.23
9Thép hộp 100x150x6100x150x622.98
10Thép hộp 100x150x8100x150x830.40
11Thép hộp 100x150x9100x150x934.05
12Thép hộp 100x150x10100x150x1037.68
13Thép hộp 100x150x12100x150x1244.84

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP 100X200:

THÉP HỘP 100×200
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp 100x200x2100x200x29.36
2Thép hộp 100x200x2.5100x200x2.511.68
3Thép hộp 100x200x3100x200x313.99
4Thép hộp 100x200x4100x200x418.59
5Thép hộp 100x200x5100x200x523.16
6Thép hộp 100x200x6100x200x627.69
7Thép hộp 100x200x8100x200x836.68
8Thép hộp 100x200x9100x200x941.12
9Thép hộp 100x200x10100x200x1045.53
10Thép hộp 100x200x12100x200x1254.26

 

Sáng Chinh địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín

Công ty thép Sáng Chinh là một trong những địa chỉ cung cấp thép hộp, thép hình và các loại sắt thép khác một cách uy tín và giá tốt.

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp, bảng báo giá thép hình, giá sắt thép xây dựng, giá xà gồ, giá tôn lợp … uy tín, chính xác để khách hàng tham khảo.

Chúng tôi với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép luôn cam kết mang lại sản phẩm thép chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn, chứng từ đầy đủ, có giá hợp lý, có chiết khấu đã được nhiều khách hàng, công trình nghiệm chứng theo thời gian.

Nếu quý khách đang có nhu cầu về sắt hộp hay là vật liệu xây dựng thì vui lòng liên hệ Sang Chinh theo địa chỉ sau:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail:  thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo