0937200900

Báo giá thép hộp 300×200, 150×250

Báo giá thép hộp 300×200, 150×250

Công Ty Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp thép hộp 300×200, 150×250 dày 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 15ly.

Báo giá thép hộp 300×200, 150×250 cập nhật bởi công ty thép Sáng Chinh

Báo giá thép hộp 300×200, 150×250 mới nhất năm 2021

Công ty thép Sáng Chinh cập nhật Báo giá thép hộp 300×200, 150×250 gửi tới quý khách hàng trong giai đoạn dịch bệnh bùng phát, giá thép leo thang.

Tất nhiên, giá thép hộp 300×200, 150×250 dưới đây sẽ thay đổi theo thời giá, bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo.

Để có Báo giá thép hộp 300×200, 150×250 đúng và mới nhất quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh

Thép hộp đen cỡ lớn
(Quy cách)
Độ dày (mm)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá (đã VAT)
Thép hộp 125×1252.59.6620,000
 3.011.5520,00
 3.513.4420,000
 3.814.5620,000
 4.015.3121,000
 5.019.0121,000
 6.022.6621,000
 7.026.2721,000
Thép hộp 150×1502.511.6220,000
 3.013.9120,000
 3.516.1820,000
 3.817.5420,000
 4.018.4520,000
 5.022.9321,000
 6.027.3721,000
 7.031.7621,000
 8.036.1021,000
 10.044.4623,000
Thép hộp 175×1752.513.5821,000
 3.016.2621,000
 3.518.9321,000
 3.820.5221,000
 4.021.5921,000
 5.026.8621,000
 6.032.0821,000
 7.037.2621,000
 8.042.3821,000
 10.052.3123,000
Thép hộp 200×2004.025.1223,000
 5.031.1223,000
 6.037.0523,000
 8.048.7423,000
 10.060.1623,000
Thép hộp 250×2504.031.4023,000
 5.038.9723,000
 6.046.4723,000
 8.061.2923,000
 10.075.8623,000
Thép hộp 300×3004.037.6823,000
 5.046.8223,000
 6.055.8923,000
 7.064.9023,000
 8.073.8523,000
 9.082.7423,000
 10.091.0623,000
Thép hộp 100×1502.59.6620,000
 3.011.5520,000
 3.513.4420,000
 3.814.5620,000
 4.015.3121,000
 5.019.0121,000
 6.022.6621,000
 7.026.2721,000
 8.029.8221,000
 10.036.6121,000
Thép hộp 100×2002.511.6220,000
 3.013.9120,000
 3.516.1820,000
 3.817.5420,000
 4.018.4520,000
 5.022.9321,000
 6.027.3721,000
 7.031.7621,000
 8.036.1021,000
 10.044.4623,000
Thép hộp 150×2002.513.5821,000
 3.016.2621,000
 3.518.9321,000
 3.820.5221,000
 4.021.5921,000
 5.026.8621,000
 6.032.0821,000
 7.037.2621,000
 8.042.3821,000
 10.052.3123,000
Thép hộp 150×2504.025.1223,000
 5.031.1223,000
 6.037.0523,000
 8.048.7423,000
 10.060.1623,000
Thép hộp 150×3004.028.2623,000
 5.035.0423,000
 6.041.7623,000
 8.055.0223,000
 10.068.0123,000
Thép hộp 200×3004.031.4023,000
 5.038.9723,000
 6.046.4723,000
 8.061.2923,000
 10.075.8623,000

Kích thước quy cách trọng lượng thép hộp cỡ lớn

Cạnh x Cạnh: 100×100, 100×150, 100×200, 150×150, 200×200, 200×300, 250x250mm. Độ dày : 4.0, 4.2, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0mm. Thép hộp cỡ lớn dùng chủ yếu trong cơ khí kết cấu, làm khung mái …

Cạnh x Cạnh (mm) Dày (mm)Cạnh x Cạnh (mm) Dày (mm)Cạnh x Cạnh (mm) Dày (mm)
Thép hộp 100×1002.0-5.0Thép hộp  100×1502.0-5.0Thép hộp 100×2002.5-6.0
Thép hộp 150×1502.5-6.0Thép hộp 175×175 2.5-6.0Thép hộp 200×200 4.0-10.0
Thép hộp 200×3004.0-10.0Thép hộp 250×250 4.0-8.0Thép hộp 300×3005.0-1.0

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 300×200, 150×250

Công Ty Thép Sáng Chinh chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm…  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp 300×200, 150×250: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác…

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP 300×200, 150×250:

THÉP HỘP 300×200, 150×250 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

THÉP HỘP 300×200, 150×250 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

TIÊU CHUẨN S355-S275-S235

THÉP HỘP 300×200, 150×250 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

THÉP HỘP 300×200, 150×250 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C %Si %Mn %P %S %Cr %Ni %MO %Cu %N2 %V %
1626451042246 – –

THÉP HỘP 300×200, 150×250 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

CƠ TÍNH THÉP HỘP 300×200, 150×250 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà  THÉP HỘP 300×200, 150×250 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.

Vui lòng liên hệ Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 để được biết thêm chi tiết.

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP 300×200, 150×250

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200×300
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp chữ nhật 200x300x4200x300x431.15
2Thép hộp chữ nhật 200x300x5200x300x538.86
3Thép hộp chữ nhật 200x300x6200x300x646.53
4Thép hộp chữ nhật 200x300x8200x300x861.80
5Thép hộp chữ nhật 200x300x9200x300x969.38
6Thép hộp chữ nhật 200x300x10200x300x1076.93
7Thép hộp chữ nhật 200x300x12200x300x1291.94
8Thép hộp chữ nhật 200x300x14200x300x14106.82
9Thép hộp chữ nhật 200x300x15200x300x15114.22
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150×250
STTTên sản phẩmQuy cách (mm)Khối lượng (Kg/mét)
1Thép hộp chữ nhật  150x250x4.5150x250x4.527.94
2Thép hộp chữ nhật 150x250x5150x250x531.01
3Thép hộp chữ nhật 150x250x6150x250x637.11
4Thép hộp chữ nhật  150x250x8150x250 849.24
5Thép hộp chữ nhật 150x250x9150x250x955.25
6Thép hộp chữ nhật 150x250x10150x250x1061.23
7Thép hộp chữ nhật 150x250x12150x250x1273.10
8Thép hộp chữ nhật 150x250x14150x250x1484.84
9Thép hộp chữ nhật 150x250x15150x250x1590.67

Sáng Chinh địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín

Công ty thép Sáng Chinh là một trong những địa chỉ cung cấp thép hộp, thép hình và các loại sắt thép khác một cách uy tín và giá tốt.

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp, bảng báo giá thép hình, giá sắt thép xây dựng, giá xà gồ, giá tôn lợp … uy tín, chính xác để khách hàng tham khảo.

Chúng tôi với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép luôn cam kết mang lại sản phẩm thép chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn, chứng từ đầy đủ, có giá hợp lý, có chiết khấu đã được nhiều khách hàng, công trình nghiệm chứng theo thời gian.

Nếu quý khách đang có nhu cầu về sắt hộp hay là vật liệu xây dựng thì vui lòng liên hệ Sang Chinh theo địa chỉ sau:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail:  thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo