Báo giá thép hộp đen 50x100 nhiều ưu đãi - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 02/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Báo giá thép hộp đen 50x100 nhiều ưu đãi - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 02/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Báo giá thép hộp đen 50x100 nhiều ưu đãi - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 02/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Báo giá thép hộp đen 50x100 nhiều ưu đãi - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 02/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Báo giá thép hộp đen 50x100 nhiều ưu đãi - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 02/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Báo giá thép hộp đen 50x100 nhiều ưu đãi - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 02/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Báo giá thép hộp đen 50×100 nhiều ưu đãi

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép hộp đen 50×100 nhiều ưu đãi. Qúy khách đặt hàng ở khung giờ nào thì cũng có nhân viên túc trực hotline để hỗ trợ, chi phí mua vật liệu xây dựng phù hợp với ngân sách của bạn

Thép hộp đen 50×100 có nhiều ứng dụng, để biết thêm thông tin sản phẩm này, xin gọi về: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Với cấu trúc rỗng nên thép hộp đen 50×100 dễ thi công xây dựng, có tiết diện mặt cắt hình chữ nhật. Công ty của chúng tôi kèm theo các giấy tờ khi giao hàng như hóa đơn, hợp đồng, phiếu xuất kho,… cho khách hàng

Thép hộp đen 50×100

Thep hop den 50×100:  là một loại thép cán nóng, độ rắn lớn, độ cứng cao, bán kính của chúng nằm trong phạm vi lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất & thi công sửa chữa công trình. Hình dạng thép hộp đen 50×100 rất dễ để hàn, cắt, hình thức & thuận lợi cho việc tính toán với các thiết bị phù hợp.

Nhập khẩu từ: Nhật Bản, Canada, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , Việt Nam, EU, G7…

Mác thép:A36, Q235, Q345, SS400, CT3, S45C, S50C, SM490, S235JR, S355JR, S275JR, 409, 304, 316L…

Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

  • Xây dựng kĩ thuật

  • Xây dựng dân dụng

  • Giao thông vân tải

  • Cơ sở hạ tầng khai mỏ

  • Cơ khí chế tạo

Ứng dụng thép hộp đen 50×100 là gì?

Thép hộp đen 50×100 được sử dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, làm dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, công trình sắt trang trí, hàng rào, bảo vệ, công trình nghệ thuật…

Chiều dài biểu thị: 6m, 12m, trong đó thì 6m được coi là chiều dài thông dụng nhất hiện nay. Công ty Kho thép Miền Nam nhận gia công thép hộp đen 50×100 ngắn dài tùy ý ( có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng )

Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm được nhận dạng ra sao?

Đó là nhờ vào màu sắc bên ngoài. 100% sản phẩm thép hộp đen xây dựng sở hữu màu đen truyền thống – đây màu sắc được xem là nguyên bản nhất của hợp kim chứa thép. Còn đối với thép hộp mạ kẽm luôn sáng bóng và trơn tru

Hạn sử dụng thép hộp đen như thế nào?

So với thép hộp mạ kẽm thì thép hộp đen có tuổi thọ ngắn hơn, trung bình từ 10-15 năm. Do không có lớp mạ kẽm nên dễ bị ăn mòn bởi axit, nước biển hoặc hóa chất độc hại. Khả năng chịu lực & chịu nhiệt của chúng tương đối tốt, thích hợp với các công trình dân dụng có tính chất thuận lợi.

Thép hộp đen có nên dùng hay không?

Nếu như bạn xây dựng nhà nguyên căn, tòa nhà ít tầng ( ví dụ: 5-7 tầng), nhà máy, xí nghiệp, hay những công trình đang thi công không tiếp xúc nhiều hóa chất độc hại, axit, nước biển, độ ẩm, nhiệt độ cao,… thì thép hộp đen sẽ là lựa chọn hoàn hảo nhất.

Thep hop den có đặc tính: chịu lực – chịu nhiệt tốt, dễ dàng thi công lắp đặt, chống trầy xước và giá thành rẻ,… Vì vậy chúng thường được các công trình dân dụng sử dụng với quy mô lớn. Độ dày phong phú

 Thép hộp đen dưới tác động của ngoại lực không dễ dàng bị biến dạng, cong vênh hay thay đổi cấu trúc kỹ thuật

Loại thép hộp đen 50×100 nào tốt nhất trên thị trường hiện nay?

Thép hộp đen 50×100 trong nước:

Về giá bán thì có lợi thế trong việc cạnh tranh với thị trường, vì nó có nguồn gốc rõ ràng, dễ mua với số lượng lớn. Thế nhưng, tùy thuộc vào đơn vị sản xuất, thì độ bền & sức đề kháng của mỗi loại là khác nhau. Bạn có thể tham khảo/ nghiên cứu các nhãn hiệu lâu đời như Hòa Phát, Việt Đức, Miền Nam, Tung Ho, Việt Ý, Pomina,

Thép hộp đen 50×100 nhập khẩu:

Chúng có nguồn gốc từ Trung Quốc, Đài Loan, Canada, Pháp, Mỹ, Đức, Nga …. bởi vì nó được ra đời dựa vào công nghệ hiện đại, dây chuyền kín. Nâng cao độ bền tối đa cho sản phẩm,được đánh giá tốt về chất lượng.

Trọng lượng thép hộp đen 50×100

Việc tính trọng lượng chính xác cũng như tiêu chuẩn thép hộp đen 50×100 là điều cần thiết để cho người tiêu dùng có thể nắm thông tin & lên dự toán chi phí sử dụng

Thành phần hóa học

TIÊU CHUẨN ASTM A36

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

Báo giá thép hộp đen 50×100 nhiều ưu đãi

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1 1.1 1.2 1.4
Thép 13×26  105        82,800        89,726        97,104      111,860
Thép 16×16  100        66,960        72,352        78,302        89,964
Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954
Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370
Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 40×40  49      175,440      190,876      207,536      240,618
Thép 30×60  50      215,390      234,430      272,034      290,598
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1.5 1.8 2 2.3
Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280
Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 90×90  16      593,334      709,002      792,240      907,200
Thép 60×120  18      593,334      709,002      792,240      907,200
BÁO GIÁ THAM KHẢO. XIN GỌI VỀ HOTLINE ĐỂ NHẬN HỖ TRỢ: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Báo giá thép hộp đen chính hãng xây dựng khác

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
2 2.5 2.8 3 3.2 3.5 3.8
30×60                  –                  –                  –          713,110                –                  –                  –  
40×40                  –                  –                  –          896,390                –                  –                  –  
40×80                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
50×50                  –                  –                  –          770,240                –                  –                  –  
50×100                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
50×150                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
60×60                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
60×120 18                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
65×65                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
70×70                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
75×75                  –                  –                  –       1,170,440     1,244,100     1,354,010     1,462,470
75×125 15                –                  –                  –       1,614,430                –                  –                  –  
75×150 15                –       1,496,052     1,670,052     1,785,414     1,900,080     2,071,296     2,241,294
80×80                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
80×100 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
80×120 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
80×160 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
90×90 16                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
100×100 16     1,066,620     1,325,010     1,478,420     1,580,210     1,681,130     1,831,930     1,981,570
100×150 12                –       1,666,340     1,860,930     1,989,980     2,118,160     2,310,140     2,500,670
100×200 8                –       2,007,960     2,243,440     2,399,750     2,555,480     2,788,060     3,019,480
120×120                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
125×125 9                –       1,666,920     1,861,452     1,990,386     2,118,798     2,310,546     2,500,902
140×140                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
150×150 9                –       2,007,960     2,243,440     2,399,750     2,555,480     2,788,060     3,019,480
150×200 8                –       2,350,392     2,626,878     2,810,448     2,993,496     3,267,198     3,539,682
150×250 4                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
150×300 4                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
160×160                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
175×175 9                –       2,350,392     2,626,878     2,810,448     2,993,496     3,267,198     3,539,682
180×180                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
200×200 4                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
200×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
250×250 4                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
300×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4 4.5 5 5.5 6 6.5 7
30×60          939,600                –                  –                  –                  –                  –                  –  
40×40          786,770                –          956,130                –                  –                  –                  –  
40×80       1,267,590                –       1,570,930                –                  –                  –                  –  
50×50       1,005,430                –       1,229,310                –       1,442,460                –                  –  
50×100       1,595,290                –       1,980,700                –       2,360,310                –                  –  
50×150       2,141,650                –                  –                  –                  –                  –                  –  
60×60       1,223,800                –       1,502,490                –       1,770,160                –                  –  
60×120 18                –                  –       2,390,470                –       2,851,860                –                  –  
65×65                  –                  –       1,639,080                –       1,934,010                –                  –  
70×70                  –                  –       1,775,670                –                  –                  –                  –  
75×75       1,534,100                –       1,912,260                –       2,262,000                –                  –  
75×125 15     2,141,650                –                  –                  –       3,179,850                –                  –  
75×150 15     2,414,830     2,633,316     3,004,980     3,181,938     3,589,620     3,717,162     3,979,902
80×80       1,660,830                –       2,048,850                –       2,425,850                –                  –  
80×100 15                –                  –       2,663,650                –       2,851,860                –                  –  
80×120 15                –                  –                  –                  –       3,179,850                –                  –  
80×160 15                –                  –       2,390,470                –       3,835,540                –                  –  
90×90 16     1,879,490                –       2,294,190     2,505,252     2,713,182     2,917,632     3,118,950
100×100 16     2,080,460     2,325,800     2,595,210     2,806,098     3,081,540     3,273,114     3,501,576
100×150 12     2,626,820     2,940,600     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
100×200 8     3,173,180     3,555,110     3,986,514     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
120×120       2,535,180                –       3,141,570                –       3,737,230                –                  –  
125×125 9     2,627,226     2,940,774     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
140×140       2,972,210                –       3,687,930                –                  –                  –                  –  
150×150 9     3,173,180     3,555,110     3,934,314     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
150×200 8     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
150×250 4                –                  –                  –                  –       6,458,010                –                  –  
150×300 4                –                  –                  –                  –       7,277,550                –                  –  
160×160                  –                  –       4,234,290                –       5,048,320                –                  –  
175×175 9     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
180×180                  –                  –                  –                  –       5,704,010                –                  –  
200×200 4     4,265,900     4,784,420     5,299,750     5,811,600     6,320,260     6,825,730     7,327,720
200×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
250×250 4     5,445,620     6,013,730     6,665,650     7,314,090     7,959,340     8,601,400     9,239,980
300×300                  –                  –                  –                  –       9,637,860                –                  –  

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
7.5 8 8.5 9 9.5 10 12
30×60                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
40×40                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
40×80                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
50×50                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
50×100                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
50×150                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
60×60                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
60×120 18                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
65×65                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
70×70                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
75×75                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
75×125 15                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
75×150 15                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
80×80                  –         3,147,080                  –                    –                    –                    –                    –  
80×100 15                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
80×120 15                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
80×160 15                –         5,070,360                  –                    –                    –                    –                    –  
90×90 16                –         3,758,980                  –                    –                    –                    –                    –  
100×100 16                –         4,021,140                  –                    –                    –         4,917,240       5,769,550
100×150 12                –         5,288,730                  –                    –                    –                    –                    –  
100×200 8                –         6,381,450                  –                    –         7,539,130       7,922,220                  –  
120×120                  –         4,895,490                  –                    –                    –         6,009,960                  –  
125×125 9                –         5,113,860                  –                    –                    –         6,254,140                  –  
140×140                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
150×150 9                –         6,206,580                  –                    –                    –         7,649,040       9,047,710
150×200 8                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
150×250 4                –         8,566,890       8,814,550       9,303,490       9,789,240     10,271,510     12,325,870
150×300 4                –         7,474,170                  –                    –                    –                    –                    –  
160×160                  –         6,643,610                  –                    –                    –                    –                    –  
175×175 9                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
180×180                  –         7,517,960                  –                    –                    –                    –                    –  
200×200 4     7,826,520       8,322,130       8,814,550       9,303,490       9,789,240     10,271,510     12,325,870
200×300                  –       10,752,330                  –                    –                    –       13,385,820                  –  
250×250 4     9,875,370     10,507,570     11,136,580     11,762,110     12,384,450     13,003,310     15,604,030
300×300                  –       12,762,900                  –                    –                    –       15,844,440                  –  

Đơn giản với cách thức đặt hàng

– Bước 1: Các thông tin cơ bản mà quý khách cần cung cấp là: tên, tuổi, số điện thoại, nơi ở & dịch vụ cần tư vấn. Kho thép Miền Nam sẽ làm rõ qua điện thoại: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

– Bước 2: Những điều mục ghi rõ trong hợp đồng sẽ được hai bên xem xét. Nếu như khách hàng không còn thắc mắc nào thì tiến hành kí kết

– Bước 3: Chuẩn bị nguồn hàng như yêu cầu. Chúng tôi sẽ vận chuyển đúng chính xác & số lượng đã định đến tận nơi cho khách hàng trong thời gian nhanh nhất

– Bước 4: Đội ngũ nhân công sử dụng các thiết bị chuyên dụng để tiến hành bốc xếp vật tư xuống xe. Qúy khách có quyền kiểm tra chất lượng và số lượng sản phẩm trước khi thanh toán

– Bước 5: Qúy khách đánh giá chung mức độ hài lòng. Tiến hành thanh toán chi phí còn lại cho chúng tôi

Đơn vị lâu năm nào ở tại Miền Nam có thể cung cấp báo giá thép hộp đen 50×100 tốt nhất?

Bảng giá thép hộp đen 50×100 xây dựng mới nhất 2022 sẽ có sự thay đổi thông qua mỗi thời điểm, bên cạnh đó cũng còn tùy thuộc một phần vào cơ sở kinh doanh đó ấn định. Để quá trình thi công diễn ra tốt hơn, bạn nên tìm hiểu thật kĩ để tránh mua sản phẩm kém chất lượng

Kho thép Miền Nam là Doanh nghiệp lớn tại Miền Nam, là nơi chuyên cung cấp vật liệu xây dựng, luôn làm hài lòng khách đến, vui lòng khách đi. 

Nhập sắt thép từ nhà máy lớn trong & ngoài nước, chất lượng trải qua những khâu cụ thể. Bởi thế, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng của vật tư cũng như mức giá mà chúng tôi đưa ra.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status