Báo giá thép v nhà bè,báo giá thép v việt nhật,giá thép v50,v40,v63,v75 tại tôn thép sáng chinh

Báo giá thép v nhà bè,báo giá thép v việt nhật,giá thép v50,v40,v63,v75 tại tôn thép sáng chinh

Báo giá thép v nhà bè,báo giá thép v việt nhật,giá thép v50,v40,v63,v75 tại tôn thép sáng chinh cập nhật để quý khách tham khảo

Thép V là gì?

Thép V là thép kết cấu có mặt cắt hình V. Thép còn có tên gọi khác là thép góc, thép hình chữ v.

Thép có hai loại: Thép đen và thép mạ kẽm nhúng nóng. Thép V có rất nhiều kích cỡ to nhỏ khác nhau phù hợp với từng vị trí và mục đích sử dụng. Chủng loại: V50, V60, V63, V70, V80, V90, V100, V120, V130…

Các loại thép V

Thép hình V hiện nay có 3 loại chính: thép v đen, thép v mạ kẽm, thép v nhúng kẽm. Mỗi loại có đặc điểm, chất lượng và giá thành khác nhau. Bạn cần nắm rõ yêu cầu của công trình để lựa chọn loại thép góc V cho phù hợp

Nguồn gốc xuất xứ: Thép V Việt Nhật và thép V Nhà Bè ngoài ra công ty còn cung cấp thép V Hòa Phát, An Khánh, thép V Trung Quốc…

Thép v đen

Thép hình V đen là loại thép góc thông thường, với giá thành rẻ nhất

Báo giá thép v nhà bè,báo giá thép v việt nhật,giá thép v50,v40,v63,v75

Thép V mạ kẽm

Là loại thép hình V đen được mạ kẽm nhằm tăng khả năng chống lại sự ăn mòn của môi trường, đặc biệt là vùng biển và có chứa axit

Thép V nhúng kẽm nóng

Thép hình V nhúng kẽm là loại có giá thành cao nhất, tuy nhiên chất lượng tốt nhất

Thép V lỗ

Thép V lỗ là sản phẩm có hình chữ v, có nhiều lỗ trên bề mặt, là sản phẩm đa năng được sử dụng để lắp ráp các loại kệ như: kệ sách, kệ hồ sơ, kệ siêu thị, kệ chứa hàng hóa các loại

Tiêu chuẩn thép hình chữ V

MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
XUẤT XỨ Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCH Dày   : 3.0mm – 24mm
Dài : 6000 – 12000mm

Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết

Bảng quy cách thép V, thép góc V thép v50,v40,v63,v75

H(mm) B(mm) T(mm) L (mm) W(kg/m)
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 4 6 3.8
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7

Báo giá thép v nhà bè,báo giá thép v việt nhật,giá thép v50,v40,v63,v75 tại tôn thép sáng chinh mới nhất

Kho thép miền nam – Sáng Chinh cập nhật thông tin giá thép V mới nhất

Tuy nhiên do giá thép thường xuyên thay đổi nên bảng giá thép hình V dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 

THÉP HÌNH V NHÀ BÈ

QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000

THÉP HÌNH V CƠ SỞ

QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg  
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000  
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000  
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000  
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000  
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000  

THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE

QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750

THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU

QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m  
V 200x200x10x12m  
V 200x200x12x12m  
V200x200x15x12m  
V250x250x12x12m  
V 250x250x15x12m  
V300x300x15x12m  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Chú ý : 

Bảng báo giá thép V trên đã bao gồm chi phí VAT 10%

– Cam kết sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng

– Dung sai do nhà cung cấp quy định +-5%

– Đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng CO, CQ

– Thanh toán linh hoạt an toàn nhiều hình thức

– Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu

– Chính sách ưu đãi lớn cho nhà phân phối và đại lý.

Ứng dụng của thép hình V

Báo giá thép v nhà bè,báo giá thép v việt nhật,giá thép v50,v40,v63,v75

Sắt thép hình V ngoài được ứng dụng nhiều trong các ngành nghề công nghiệp xây dựng thì còn được ứng dụng trong sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp, làm giấ kệ dân dụng, làm bàn ghế nội thất, 

Đặc biệt thép V được sử dụng trong ngành xây dựng nhà thép tiền chế, ngành công nghiệp đóng tàu và làm khung thùng xe tải, container,….

Nên mua thép hình V ở đây uy tín và chất lượng tại phía nam ?

Qúy vị khách hàng đang muốn mua thép V ở Thành Phố Hồ Chí MInh, Vũng Tàu, Đồng Nai, Long An, Bình Phước và các tỉnh thành lân cận nhưng còn đắn đo chưa biết tìm đâu nhà cung cấp thép V uy tín. Hãy tham khảo Kho thép Miền Nam là đơn vị cung cấp thép V lớn nhất tại thị trường phía Nam.

Cam kết tất cả sản phẩm đều mới 100% chưa qua sử dụng không bị gỉ sét, đã được kiểm định chất lượng trước khi nhập hàng. HIện nay ở thị trường có rất nhiều nhà cung cấp nhưng với Kho thép Miền Nam sẽ cam kết đem đến cho quý khách hàng sự hài lòng và chất lượng, giá cả và hộ trợ phương thức thanh toán cũng như vận chuyên một cách tối ưu nhất.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt