Cập nhật báo giá thép hộp năm 2020 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 28/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Cập nhật báo giá thép hộp năm 2020 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 28/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Cập nhật báo giá thép hộp năm 2020 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 28/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Cập nhật báo giá thép hộp năm 2020 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 28/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Cập nhật báo giá thép hộp năm 2020 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 28/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Cập nhật báo giá thép hộp năm 2020 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 28/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Cập nhật báo giá thép hộp năm 2020

thep-hop

Cập nhật báo giá thép hộp năm 2020. Công ty chúng tôi hoạt động với mong muốn mang đến cho khách hàng dịch vụ có chất lượng tốt nhất, thép hộp nhiều quy cách cụ thể. Đội ngũ hỗ trợ tư vấn 24/24 để giải đáp tất cả mọi thắc mắc cho khách hàng

Hợp đồng làm việc kê khai rõ ràng các điều khoản để bảo vệ quyền lợi cho người tiêu dùng. Xin gọi ngay qua số hotline để được hướng dẫn: 0907 137 555 – 0949 286 777

Cập nhật báo giá thép hộp năm 2020

Phân loại những dạng thép hộp chính?

Để quý khách tham khảo các loại thép hộp tốt nhất, chúng tôi xin cập nhật thông tin về việc phân loại sau đây

– Thép hộp vuông đen

– Thép hộp mạ kẽm

– Thép hộp đen

– Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

– Thép hộp chữ nhật đen

Theo từng đặc điểm công trình mà mỗi dạng sẽ có quy cách, kích thước cũng như là trong lượng khác nhau.

Cập nhật báo giá thép hộp năm 2020

Cập nhật bảng báo giá thép hộp năm 2020 là bước đầu tiên để giúp quý khách tiếp cận nguồn vật tư xây dựng chính hãng giá tốt. Đội ngũ phân tích kinh tế của chúng tôi kê khai chi tiết thông tin bảng bên dưới. Mời quý khách tham khảo

Bảng báo giá sắt thép xây dựng năm 2020 của Sáng Chinh Steel

Bảng báo giá sắt thép xây dựng , để thích hợp cho việc tìm kiếm thì Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi liệt kê các dạng thép nổi tiếng lâu đời trên thị trường, như: bảng báo giá thép hòa phát, thép Việt Nhật, thép Miền Nam, thép Pomina,..

Bảng báo giá thép Việt Úc

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Dạng thép này có mặt lâu năm và nhận được nhiều ý kiến phản hồi rất tích cực. Chất lượng thép tốt, tồn tại qua nhiều năm tháng. Bảng báo giá được cung cấp sau đây là các thông tin để quý khách tham khảo thêm. Xin quý khách gọi cho chúng tôi qua hotline sau để được hỗ trợ

  STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT ÚC

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

HVUC❀

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

9.000

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

9.000

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

51.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

89.900

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

140.500

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

189.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

235.500

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

300.500

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

360.500

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

458.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Pomina

Chúng tôi cung cấp bảng báo giá thép Pomina ở dạng cây hoặc dạng cuộn tùy yêu cầu. Vận chuyển tận nơi, giao hàng nhah chóng, không kể thời gian và không gian

GIÁ THÉP POMINA SD390 ( LD VIỆT Ý)

LOẠI SẮT ĐVT GIÁ
Thép Pomina phi 6 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 8 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 10 cuộn KG            14,560
Thép Pomina phi 10 Gân 11,7m Cây            96,500
Thép Pomina phi 12 Gân 11,7m Cây          139,000
Thép Pomina phi 14 Gân 11,7m Cây          190,000
Thép Pomina phi 16 Gân 11,7m Cây          249,000
Thép Pomina phi 18 Gân 11,7m Cây          309,000
Thép Pomina phi 20 Gân 11,7m Cây          385,000
Thép Pomina phi 22 Gân 11,7m Cây          468,000
Thép Pomina phi 25 Gân 11,7m Cây          621,000

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Về bảng báo giá thép hình 2020, Công ty mở rộng các sản phẩm như thép hình I, thép H, thép V, thép U, thép C, thép L,…

Bảng báo giá thép hình U

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH U 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng (Kg/m) Đơn Gía Thành tiền  Ghi chú       
Thép U 160x60x5x7x6m(70-72kg)  1 kg  73            14,500      1,058,500 AKS / ACS      
Thép U 160x62x6x7.3x6m (82kg / c)  1 kg  82            14,500      1,189,000 AKS / ACS      
Thép U 140x57x3.8x6m(52-54kg)  1 kg  54            14,500         783,000 AKS / ACS      
Thép U 140x60x6x6m(65kg)  1 kg  65            14,500         942,500 AKS / ACS      
Thép U 120x48x3.5x7x6m(41-42kg)  1 kg  42            14,500         609,000 AKS / ACS      
Thép U 120x50x4.7x6m(52-54kg)  1 kg  54            14,500         783,000 AKS / ACS      
Thép U 80x35x3x6m(21-22,5kg)  1 kg  22.5            14,500         326,250 AKS / VINAONE / ACS      
Thép U 80x35x4x6m(30-31kg)  1 kg  31            14,500         449,500 AKS / VINAONE / ACS      
Thép U 50x25x2,4x3x6m VN  1 kg  14            40,000         560,000 VINAONE      
Thép U 100x45x3x6m(31-32 kg)  1 m 32            14,500         464,000 AKS / VINAONE / ACS      
Thép U 100x47x4x5,5x6m(40 kg)  1 m 40            14,500         580,000 AKS / VINAONE / ACS      
Thép U 100x48x4,7x6m(45-47 kg)  1 m 46          118,000      5,428,000 AKS / VINAONE / ACS      
Thép U 100x50x5,5x6m(53-55 kg)  1 m 55          145,000      7,975,000 AKS / VINAONE / ACS      
Thép U 65x35x2,5x3x6m 1 m 6            51,000         306,000 VINAONE      

Bảng báo giá thép hình H

  BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá  Thành tiền  Ghi chú           
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 1 kg           206.4 14200       2,930,880 POSCO SS VINA          
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 1 kg           285.6 14200       4,055,520 POSCO SS VINA          
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 1 kg           378.0 14200       5,367,600 POSCO SS VINA          
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 1 kg           367.2 14200       5,214,240 POSCO SS VINA          
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 1 kg           598.8 14200       8,502,960 POSCO SS VINA          
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 1 kg           868.8 14200     12,336,960 POSCO SS VINA          
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 1 kg           681.6 14200       9,678,720 POSCO SS VINA          
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 1 kg         1,128.0 14200     16,017,600 POSCO SS VINA          
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 1 kg         1,644.0 14200     23,344,800 TRUNG QUỐC          
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  1 kg         2,064.0 14200     29,308,800 TRUNG QUỐC

Ưu điểm của dịch vụ báo giá tại Sáng Chinh: 

  • Bảng báo giá sắt xây dựng kê khai bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến tận công trình tại TPHCM và các tỉnh lân cận
  • Chất lượng hàng hóa và thời gian vận chuyển theo yêu cầu của khách hàng
  • Đặt hàng số lượng ít hay nhiều sẽ có ngay trong ngày
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao

Chất lượng dịch vụ được người tiêu dùng đánh giá hài lòng

Chúng tôi nhận các đơn hàng phân phối thép hộp về độ dài, quy cách & số lượng theo ý muốn của khách hàng. Vận chuyển nhanh chóng tận nơi mà không qua bất cứ cơ sở trung gian nào

Sáng Chinh đính kèm ở mỗi sản phẩm đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

Định kì chúng tôi sẽ Cập nhật báo giá thép hộp năm 2020  thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hộp hòa phát,  các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status