Cập nhật giá thép hình V100 tại Tôn thép Sáng Chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Cập nhật giá thép hình V100 tại Tôn thép Sáng Chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Cập nhật giá thép hình V100 tại Tôn thép Sáng Chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Cập nhật giá thép hình V100 tại Tôn thép Sáng Chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Cập nhật giá thép hình V100 tại Tôn thép Sáng Chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Cập nhật giá thép hình V100 tại Tôn thép Sáng Chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Cập nhật giá thép hình V100 tại Tôn thép Sáng Chinh

Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết

Cập nhật giá thép hình V100 tại Tôn thép Sáng Chinh. Sự đòi hỏi của mọi công trình về dạng thép xây dựng dân dụng này là rất lớn. Thép V100 có kích thước hợp lý, đem lại hiệu quả kinh tế co.

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh hoạt động tại mọi quận huyện TPHCM, cam kết phân phối vật tư đến tận nơi. Dựa vào tính chất xây dựng, chúng tôi có thể tư vấn về sản phẩm như thép V100 đen, mạ kẽm – nhúng nóng,..Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

gia-thep-v

Cập nhật giá thép hình V100 tại Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hình V100 nói riêng và cách quy cách khác nói chung. Nguồn thông tin tham khảo được chúng tôi chắt lọc ngay tại thị trường tiêu thụ, đảm bảo hàng hóa chính hãng như cam kết. Ghi rõ mọi thông số trên nhãn thép

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá Thành tiền  Ghi chú 
Thép V40(11-13 kg )  1 kg             13.0       13,100          170,300 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V50(15-23kg) 1 kg             23.0       13,100          301,300 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V63(23-32kg) 1 kg             32.0       13,500          432,000 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V75x5x6m(32-33kg) 1 kg             33.0       13,500          445,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V70x6x6m(35-36kg) 1 kg             36.0       13,500          486,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x56m(32-33kg) 1 kg             33.0       13,500          445,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x6x6m(38-39kg)  1 kg             39.0       13,500          526,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x8x6m(52-53kg) 1 kg             53.0       13,500          715,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V80x6x6m(41-42kg) 1 kg             42.0       14,700          617,400 AKS/VINAONE/ACS
Thép V80x8x6m(55-56kg)  1 kg             56.0       14,700          823,200 AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x7x6m(62-63kg) 1 kg 63       14,700          926,100 AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x8x6m(67-68kg) 1 kg 68       14,700          999,600 AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x10x6m(85-86kg) 1 kg 86       14,700        1,264,200 AKS/VINAONE/ACS
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Những chính sách và ưu đãi của công ty Tôn Thép Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Ở mỗi đơn vị khối lượng, chúng tôi đều báo giá nhanh và chi tiết chính xác nhất
  • Chúng tôi là nhà phân phối VLXD đến các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam
  • Vận chuyển và giao hàng miễn phí đến tận nơi, tận công trình
  • Nhận tư vấn miễn phí. Ngoài ra bạn cũng có thể đến ngay tại công tư để được tham vấn trực tiếp và chi tiết hơn

Đặc tính kỹ thuật

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Thép hình V100 đen, mạ kẽm nhúng nóng có những ưu điểm là gì?

Chất lượng công trình và tuổi thọ của vật liệu là những gì mà nhà thầu xây dựng luôn hướng đến. Chính vì vậy, công tác chọn VLXD là công đoạn hết sức quan trọng. Thép hình V chịu được lực tốt, độ bền cao, chịu tải trọng lớn. Ngoài sử dụng chủ yếu trong mô hình ngành xây dựng. Thép hình V còn sử dụng được sử dụng trong công nghiệp chế tạo ô tô, công nghiệp điện, chế tạo máy, cầu cống, đường xá,..

Tags: Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm nhúng nóng năm 2021, Bảng giá sắt thép hình v mạ kẽm

SÁNG CHINH STEEL CAM KẾT :

– Doanh nghiệp phân phối Tôn thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép V ra thị trường luôn là hàng chính hãng  loại 1 tiêu chuẩn JS 3302, JIS 3312, 3341, còn mới 100% chưa qua sử dụng. Và số lượng vật tư sẽ được kiểm kê kĩ càng trước khi vận chuyển giao hàng

– Cung ứng nguồn vật liệu trực tiếp, không thông qua bất cứ trung gian nào, chúng tôi điều động các xe chuyên tải thích hợp nhất, bốc xếp an toàn. Có đầy đủ giấy tờ từ nhà máy sản xuất

– 100% thép có nguồn gốc chính hãng, không là hàng cũ, không bong tróc, không trầy xước,..

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status