Cung cấp số lượng thép Hòa Phát P16, P18 theo yêu cầu

bang gia sat thep xay dung tphcm sang chinh
🔰️ Báo giá thép hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cung cấp số lượng thép Hòa Phát P16, P18 theo yêu cầu. Để hợp lý trong việc tính toán chi phí dự trù khi mua hàng, bạn nên tham khảo báo giá điều đặn & thường xuyên nhất.

Công ty Kho thép Miền Nam đã có kinh nghiệm hơn 10 năm, hỗ trợ mọi khách hàng trên địa bàn giá thép Hòa Phát P16, P18. Mọi yêu cầu xin hãy gọi về số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Cung cấp số lượng thép Hòa Phát P16, P18 theo yêu cầu

Bang bao gia thep Hòa Phát P16, P18 mới nhấy hôm nay,giá bán lẻ ấn định theo nhà sản xuất. Kho thép Miền Nam phân phối độc quyền, chất lượng thép xây dựng tốt & đạt mọi yêu cầu về mặt thông số

bang gia sat thep xay dung tphcm sang chinh steel 1

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       19,900
P81       19,900
CB300/GR4
P106.20       18,900
P129.89       18,800
P1413.59       18,800
P1617.21       18,800
P1822.48       18,800
P2027.77       18,800
CB400/CB500
P106.89       18,900
P129.89       18,800
P1413.59       18,800
P1617.80       18,800
P1822.48       18,800
P2027.77       18,800
P2233.47       18,800
P2543.69       18,800
P2854.96       18,800
P3271.74       18,800

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Công ty Kho thép Miền Nam là địa chỉ phân phối trên địa bàn, được nhiều khách hàng tin tưởng & ủng hộ

Báo giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       19,990
P81       19,990
CB300/SD295
P106.25       18,900
P129.77       18,800
P1413.45       18,800
P1617.56       18,800
P1822.23       18,800
P2027.45       18,800
CB400/CB500
P106.93       18,900
P129.98       18,800
P1413.6       18,800
P1617.76       18,800
P1822.47       18,800
P2027.75       18,800
P2233.54       18,800
P2543.7       18,800
P2854.81       18,800
P3271.62       18,800

Báo giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61         20,200
P81         20,200
CB300/SD295
P106.93         19,200
P129.98         19,100
P1413.57         19,100
P1617.74         19,100
P1822.45         19,100
P2027.71         19,100
CB400/CB500
P106.93         19,200
P129.98         19,100
P1413.57         19,100
P1617.74         19,100
P1822.45         19,100
P2027.71         19,100
P2233.52         19,100
P2543.52         19,100
P28Liên hệ        Liên hệ
P32Liên hệ         Liên hệ

Báo giá thép Việt Mỹ

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       19,500
P81       19,500
CB300/SD295
P106.20       18,500
P129.85       18,400
P1413.55       18,400
P1617.20       18,400
P1822.40       18,400
P2027.70       18,400
CB400/CB500
P106.89       18,500
P129.89       18,400
P1413.59       18,400
P1617.80       18,400
P1822.48       18,400
P2027.77       18,400
P2233.47       18,400
P2543.69       18,400
P2854.96       18,400
P3271.74       18,400

Báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM

Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       20,100
P81       20,100
CB300/SD295
P106.25       19,100
P129.77       19,000
P1413.45       19,000
P1617.56       19,000
P1822.23       19,000
P2027.45       19,000
CB400/CB500
P106.93       19,100
P129.98       19,000
P1413.6       19,000
P1617.76       19,000
P1822.47       19,000
P2027.75       19,000
P2233.54       19,000
P2543.7       19,000
P2854.81       19,000
P3271.62       19,000

Dịch vụ tại Kho thép Miền Nam

  • Cập nhật báo giá hằng ngày đầy đủ tại hệ thống website: khothepmiennam.vn
  • Sản phẩm có nhãn thép rõ ràng, phân phối vật tư không qua trung gian
  • Giao hàng miễn phí đối với các công trình gần kho hàng
  • Công ty tiến hành đổi trả hàng nếu quý khách phát hiện hàng hóa sai quy cách kích thước

bang gia sat thep xay dung sg

Những thông tin mà bạn cần biết về thép Hòa Phát P16, P18

Thép Hòa Phát P16, P18 có mấy loại?

Sản phẩm thường có hai loại chính: thép ở dạng thanh vằn và dạng cuộn

Thép thanh vằn Hòa Phát:

Chúng có tên gọi khác là thép cốt bê tông. Đường kính biểu thị: 16mm, 18mm. Độ cứng lớn, chúng được dùng nhiều trong việc đóng các cột bê tông làm trụ, làm cột đường hay các ống cống.

Thép cuộn Hòa Phát:

Dạng thép này được bo tròn thành cuộn

Ưu điểm lớn nhất của thép cuộn Hòa Phát chính là có khả năng chịu lực tốt. Loại thép này có khối lượng khá lớn. Đơn vị được tính bằng tấn. Bề mặt của sản phẩm có độ trơn bóng, không có các đường gân.

Thông số kỹ thuật

Thép Hòa Phát Thông số
 Kích cỡ (đường kính)  Φ16, Φ18
 Mác Thép SD295, Grade 40, CB300V, CB400V, CB 500V,…
 Tiêu chuẩn Jis G3112-1987 ( Nhật Bản), TCVN 1651-2008 ( Việt Nam), ASTM A6115/A615M-08a ( Hoa Kỳ)
 Chiều dài 11,7 m/cây
 Bề mặt Có vằn/ trơn và logo Thép Hòa Phát
 Trọng lượng bó 1.500 kg – 3.000kg

Đại lý tại TPHCM chuyên cấp phối thép Hòa Phát P16, P18 đạt tiêu chuẩn kỹ thuật

– Quy mô giao sắt thép được công ty Kho thép Miền Nam mở rộng ở mọi khu vực trên địa bàn các quận huyện TPHCM & nhiều tỉnh thành lân cận. Báo giá nhanh và cam kết không ép giá khách hàng. Thép Hòa Phát P16, P18 đầy đủ số lượng trong kho

– Điều chỉnh giá bán tốt nhất thị trường hằng ngày

– Tư vấn viên sẽ thường xuyên làm rõ mọi thắc mắc của bạn. Hướng dẫn các thao tác đặt hàng nhanh thông qua đường dây nóng

 

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055