Cung cấp xà gồ c toàn khu vực phía nam.báo giá xà gồ C100,xà gồ c150,xà gồ c175,xà gồ c200 mạ kẽm

Cung cấp xà gồ c toàn khu vực phía nam.báo giá xà gồ C100,xà gồ c150,xà gồ c175,xà gồ c200 mạ kẽm

Kho thép Miền Nam Cung cấp xà gồ c toàn khu vực phía nam.báo giá xà gồ C100,xà gồ c150,xà gồ c175,xà gồ c200 mạ kẽm uy tín.

?️ Báo giá xà gồ C hôm nay ? Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
?️ Vận chuyển tận nơi ? Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
?️ Đảm bảo chất lượng ? Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
?️ Tư vấn miễn phí ? Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
?️ Hỗ trợ về sau ? Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Xà gồ C là gì?

Cung cấp xà gồ c toàn khu vực phía nam.báo giá xà gồ C100,xà gồ c150,xà gồ c175,xà gồ c200 mạ kẽm

Xà gồ c là gì loại xà gồ được sử dùng nhiều trong vì kèo, đòn tay, khung nhà xưởng

Xà gồ C ( Xà gồ hình C | thép C ) là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ C, gồm 2 loại xà gồ C đen và xà gồ C mạ kẽm, được ứng dụng nhiều trong xây dựng làm khung vì kèo, đòn tay nhà tiền chế, xưởng, nhà ở dân dụng …

Xà gồ C mạ kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản, Châu Âu, với nguyên liệu là thép cường độ cao G350 – 450 mpa, độ phủ kẽm là Z120-275 (g/m2

Xà gồ thép đen được sản xuất với nguyên liệu là thép cán nóng và thép cán nguội nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước cho phép khả năng vượt nhịp rất lớn mà vẫn đảm bảo được độ an toàn cho phép.

Tùy vào nhu cầu sử dụng mà chọn loại xà gồ đen hay mạ kẽm, tuy nhiên hiện nay xà gồ C mạ kẽm vẫn được lựa chọn nhiều hơn bởi những ưu điểm của nó.

Bảng báo giá xà gồ C là bảng giá xà gồ C đen và Xà gồ C kẽm cập nhật tới khách hàng với đầy đủ thông tin quy cách, độ dày và đơn giá tạo sự thuận lợi cho khách hàng khi tìm hiểu giá chủng loại mà mình cần

Kho thép Miền Nam cung cấp xà gồ c toàn khu vực phía nam uy tín tại Tphcm

Cung cấp xà gồ c toàn khu vực phía nam.báo giá xà gồ C100,xà gồ c150,xà gồ c175,xà gồ c200 mạ kẽm

Tại thị trường Tphcm có rất nhiều địa chi cung cấp xà gồ tuy nhiên thường những cơ sở nhỏ lẻ mua qua bán lại cho nên giá thường cao hơn giá thật của sản phẩm.

Để tránh tình trạng đó quý khách hàng nên tìm tới các địa chỉ uy tín như Công ty Tôn Thép Sáng Chinh – Kho thép Miền Nam

Tôn Thép Sáng Chinh: công ty chuyên phân phối các loại vật liệu cho các công trình lớn nhỏ trên địa bàn Tphcm & các tỉnh lân cận.

Công ty đã có thâm niên lâu năm hoạt động trong lĩnh vực này & được đông đảo khách hàng biết đến và tin tưởng.

Chúng tôi cung cấp xà gồ đảm bảo chất lượng từ xưởng sản xuất tới thẳng công trình đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

Bảng báo giá xà gồ C do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Để nhận bảng báo giá xà gồ C quý khách có thể truy cập vào website: https://khothepmiennam.vn/ hoặc liên hệ trực tiếp Tôn Thép Sáng Chinh theo Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 chúng tôi sẽ tư vấn báo giá chính xác cho bạn.

Báo giá xà gồ C100,xà gồ c150,xà gồ c175,xà gồ c200 mạ kẽm tham khảo

Bảng báo giá xà gồ C thay đổi từng ngày do trên thị trường hiện nay, xuất hiện nhiều đơn vị kinh doanh, giá cũng khác nhau nhiều.Xem thêm: bảng báo giá xà gồ Z

Do đó, công ty chúng tôi sẽ cập nhật xà gồ C100,xà gồ c150,xà gồ c175,xà gồ c200 mạ kẽm kèm theo các thông tin liên quan nhanh nhất.

Bảng báo giá chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ một cách tốt nhất.

BẢNG GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM HÔM NAY

Liên hệ mua xà gồ các loại

Hotline  : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 0907 137 555 – 0979 045 333 – 0932 117 666

2e30be6506a3e45fdbfd2764e0ce6b65.logo khothepmiennam CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            64,750
2 C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            69,075
3 C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            77,700
4 C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            86,350
5 C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            99,300
6 C100x50x15x2,5mm                             4.32                                          107,925
7 C100x50x15x2,8mm                             4.84                                          120,875
8 C100x50x15x3,0mm                             5.18                                          129,525
9 C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            82,425
10 C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            87,920
11 C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            98,910
12 C150x50x20x2.0mm                             4.40                                          109,900
13 C150x50x20x2,3mm                             5.06                                          126,385
14 C150x50x20x2.5mm                             5.50                                          137,375
15 C150x50x20x2,8mm                             6.15                                          153,860
16 C150x50x20x3.0mm                             6.59                                          164,850
17 C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            89,750
18 C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            95,733
19 C175x50x20x1,8mm                             4.31                                          107,700
20 C175x50x20x2.0mm                             4.79                                          119,667
21 C175x50x20x2.3mm                             5.50                                          137,617
22 C175x50x20x5,5mm                             5.98                                          149,583
23 C175x50x20x2,8mm                             6.70                                          167,533
24 C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          179,500
25 C200x50x20x1,6mm                             4.15                                          103,750
26 C200x50x20x1,8mm                             4.67                                          116,719
27 C200x50x20x2.0mm                             5.19                                          129,688
28 C200x50x20x2.3mm                             5.97                                          149,141
29 C200x50x20x2.5mm                             6.48                                          162,109
30 C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          181,563
31 C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          217,875
32 C200x65x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
33 C200x65x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
34 C200x65x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
35 C200x65x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
36 C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
37 C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
38 C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          211,875
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Lưu ý: Giá có thể thay đổi tại thời điểm quý khách truy cập web. Cách tốt nhất để quý khách có giá chính xác thì vui lòng liên hệ ngay Kho thép Miền Nam

  • Giá xà gồ C trên đã bao gồm 10% VAT
  • Miễn phí vận chuyển ở tphcm (ở tỉnh vui lòng gọi)
  • Hàng chính hãng, mới 100%
  • Giá xà gồ c mạ kẽm trên là bảng giá chung để tham khảo. Vì giá phụ thuộc vào đơn hàng: số lượng, quy cách, vị trí giao hàng …

Sáng Chinh hệ thống lớn mạnh và nhân lực dồi dào chúng tôi có nhiều ưu điểm để khách hàng tin tưởng lựa chọn :

  1. Uy tín trong việc kết nối bên mua và bên bán, luôn đặt lợi ích chung lên trên hết.
  2. Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, hàng đạt chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu thiết kế, đảm bảo số lượng lớn cho cả các dự án.
  3. Hệ thống lớn có giá gốc cạnh tranh, thành phẩm xà gồ thép mạ kẽm giá rẻ nhất thị trường.
  4. Cung cấp nhiều loại mặt hàng vật liệu, sắt thép xây dựng giúp tiết kiệm thời gian tìm kiếm thêm nhà cung cấp cho bạn hàng.

Trên đây là một số ưu điểm cơ bản để khách hàng có thể tin tưởng hợp tác cùng chúng tôi !

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình I và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn  

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Contact Me on Zalo