Giá ống sắt tráng kẽm phi 90 | Giá ống sắt xây dựng✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá ống sắt tráng kẽm phi 90 | Giá ống sắt xây dựng✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá ống sắt tráng kẽm phi 90 | Giá ống sắt xây dựng✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá ống sắt tráng kẽm phi 90 | Giá ống sắt xây dựng✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Giá ống sắt tráng kẽm phi 90 | Giá ống sắt xây dựng✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá ống sắt tráng kẽm phi 90 | Giá ống sắt xây dựng✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Giá ống sắt tráng kẽm phi 90

Ống kẽm phi 76

Giá ống sắt tráng kẽm phi 90 được cập nhật mới nhất bởi công ty thép Sáng Chinh

Ống sắt tráng kẽm phi 90 được sử dụng nhiều trong công nghiệp, trong hệ thống ống dẫn nước, dẫn khí trong nhà xưởng …

Thông tin Giá ống sắt tráng kẽm phi 90 mới nhất.

Công ty Sáng Chinh chuyên cung cấp sản phẩm ống sắt tráng kẽm phi 90 và các loại ống kẽm kích thước khác.

Thông số kỹ thuật ống sắt tráng kẽm phi 90

Tiêu chuẩn : ASTM, API, ANSI, GOST, JIS, DIN, EN, GB/T

Mác thép : A53, A106, A210, A213, A333, X42, X52, X65, S355,…

Tiêu chuẩn độ dày (SCH) : SCH10, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160.

Độ dày : từ 2.1 đến 4.5mm

Kích thước ống danh nghĩa (NPS) : 20 inch

Đường kính danh nghĩa (DN) : 80

Đường kính ngoài (OD) : 88.3mm

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Giá ống sắt tráng kẽm phi 90 tham khảo

Sáng Chinh cập nhật giá ống sắt tráng kẽm phi 90 để quý khách tham khảo

Tuy nhiên để có giá đúng và mới nhất quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh.

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VN
Giá ống sắt tráng kẽm phi 90 1.5 19.27 16,800 323,736
1.8 23.04 16,800 387,072
2 25.54 16,800 429.072
2.3 29.27 16,800 491,736
2.5 31.74 16,800 533,232
2.8 35.42 16,800 595,056
3 37.87 16,800 636,216
3.2 40.3 16,800 677,040

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Quy cách ống sắt tráng kẽm phi 90

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg)
Ống thép mạ kẽm NN D88.3 2.1 26.80
2.3 29.28
2.5 31.74
2.7 34.22
2.9 36.83
3.2 40.32
3.6 50.22
4.0 50.21
4.2 52.29
4.5 55.83

Quy cách sản phẩm:

ỐNG THÉP TRÒN ĐEN VÀ MẠ KẼM / BLACK & GALVANIZED STEEL PIPES  

Tiêu chuẩn/Standard BS 1387-1985 (EN 10255)

Hạng Đường kính trong
danh nghĩa
/Nominal size
Đường kính ngoài
/Outside diameter
Chiều dầy
Wall thickness
(mm)
Chiều dài
Length
(m)
Trọng lượng
Unit weight
kg/m
Số cây/bó
Pcs/bundles
Trọng lượng bó
kg/bundles
A (mm) B (inch) Tiêu chuẩn
/Standard
Hạng
/Class
BS-A1
(Không vạch)
15 1/2 Ø 21.2 1.9 6 0.914 168 921
20 3/4 Ø 26.65 2.1 6 1.284 113 871
25 1 Ø 33.5 2.3 6 1.787 80 858
32 1-1/4 Ø 42.2 2.3 6 2.26 61 827
40 1-1/2 Ø 48.1 2.5 6 2.83 52 883
50 2 Ø 59.9 2.6 6 3.693 37 820
65 2-1/2 Ø 75.6 2.9 6 5.228 27 847
80 3 Ø 88.3 2.9 6 6.138 24 884
100 4 Ø 113.45 3.2 6 8.763 16 841
 
Hạng
/Class
BS-L
(Vạch nâu)
15 1/2 Ø 21.2 2.0 6 0.947 168 955
20 3/4 Ø 26.65 2.3 6 1.381 113 936
25 1 Ø 33.5 2.6 6 1.981 80 951
32 1-1/4 Ø 42.2 2.6 6 2.54 61 930
40 1-1/2 Ø 48.1 2.9 6 3.23 52 1.088
50 2 Ø 59.9 2.9 6 4.08 37 906
65 2-1/2 Ø 75.6 3.2 6 5.71 27 925
80 3 Ø 88.3 3.2 6 6.72 24 968
100 4 Ø 113.45 3.6 6 9.75 16 936
 
Hạng
/Class
BS-M
(Vạch xanh)
15 1/2 Ø 21.4 2.6 6 1.21 168 1.220
20 3/4 Ø 26.9 2.6 6 1.56 113 1.058
25 1 Ø 33.8 3.2 6 2.41 80 1.157
32 1-1/4 Ø 42.5 3.2 6 3.1 61 1.135
40 1-1/2 Ø 48.4 3.2 6 3.57 52 1.114
50 2 Ø 60.3 3.6 6 5.03 37 1.117
65 2-1/2 Ø 76.0 3.6 6 6.43 27 1.042
80 3 Ø 88.8 4.0 6 8.37 24 1.205
100 4 Ø 114.1 4.5 6 12.2 16 1.171

 

Tham khảo giá thép ống mạ kẽm chi tiết hơn

Tham khảo giá Giá ống sắt tráng kẽm phi 90 trong bảng sau:

Giá ống sắt tráng kẽm phi 90

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status