Ống thép đen và ống thép mạ kẽm Hòa Phát là hai loại ống thép phổ biến được sản xuất và cung cấp bởi tập đoàn Hòa Phát, một trong những tập đoàn sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam. Dưới đây là một số thông tin cơ bản về cả hai loại ống:

  1. Ống thép đen:

    • Ống thép đen là ống thép không mạ kẽm và thường có màu đen hoặc nâu.
    • Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như xây dựng, cấu trúc sắt thép, hệ thống ống nước, và hệ thống dẫn dầu khí.
    • Đối với ống thép đen, quá trình sản xuất không bao gồm lớp mạ kẽm bên ngoài, nên chúng có thể dễ dàng bị ăn mòn nếu tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
    • Ống thép đen thường được sử dụng trong các ứng dụng không yêu cầu tính chống ăn mòn cao.
  2. Ống thép mạ kẽm:

    • Ống thép mạ kẽm là ống thép đã qua quá trình mạ kẽm để tạo ra lớp phủ mạ kẽm bên ngoài.
    • Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi ăn mòn và oxi hóa, làm tăng tuổi thọ của ống trong môi trường khắc nghiệt.
    • Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng cần tính chống ăn mòn cao, như trong hệ thống ống nước cấp và thoát nước, hệ thống dẫn dầu khí, và xây dựng công trình biển.

Sự lựa chọn giữa ống thép đen và ống thép mạ kẽm phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án. Nếu cần tính chống ăn mòn cao và độ bền trong môi trường ẩm ướt hoặc có tiếp xúc với nước, ống thép mạ kẽm thường là sự lựa chọn tốt hơn. Tuy nhiên, ống thép đen có thể thích hợp cho các ứng dụng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn đặc biệt.

Những đặc điểm nổi bật của ống thép đen – thép ống Hòa Phát

❤️Báo giá ống thép đen – ống thép mạ kẽm Hòa Phát hôm nay ✅Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❤️Vận chuyển tận nơi ✅Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❤️Đảm bảo chất lượng ✅Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❤️Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❤️Hỗ trợ về sau ✅Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá ống thép đen – ống thép mạ kẽm Hòa Phát cập nhật từ Trí Việt

Giá ống thép đen – ống thép mạ kẽm Hòa Phát Giá ống thép đen – ống thép mạ kẽm Hòa Phát Giá ống thép đen – ống thép mạ kẽm Hòa Phát Giá ống thép đen – ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Giá ống thép đen – giá thép ống Hòa Phát từ Trí Việt

Yêu cầu báo giá cụ thể, xin vui lòng gửi Mail: theptriviet@gmail.com hay liên hệ Hotline: 0907137555-0949286777-0937200900

Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá chưa VAT(Đ / Kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT(Đ / Kg) Tổng giá có VAT
Giá thép ống đen Hòa Phát
Ống đen D12.7 x 1.0 6 1.73 12,682 21,940 13,950 24,134
Ống đen D12.7 x 1.1 6 1.89 13,182 24,914 14,500 27,405
Ống đen D12.7 x 1.2 6 2.04 12,682 25,871 13,950 28,458
Ống đen D15.9 x 1.0 6 2.2 12,682 27,900 13,950 30,690
Ống đen D15.9 x 1.1 6 2.41 12,682 30,563 13,950 33,620
Ống đen D15.9 x 1.2 6 2.61 12,682 33,100 13,950 36,410
Ống đen D15.9 x 1.4 6 3 12,682 38,045 13,950 41,850
Ống đen D15.9 x 1.5 6 3.2 12,045 38,545 13,250 42,400
Ống đen D15.9 x 1.8 6 3.76 12,045 45,291 13,250 49,820
Ống đen D21.2 x 1.0 6 2.99 12,682 37,919 13,950 41,711
Ống đen D21.2 x 1.1 6 3.27 12,682 41,470 13,950 45,617
Ống đen D21.2 x 1.2 6 3.55 12,682 45,020 13,950 49,523
Ống đen D21.2 x 1.4 6 4.1 12,682 51,995 13,950 57,195
Ống đen D21.2 x 1.5 6 4.37 12,045 52,639 13,250 57,903
Ống đen D21.2 x 1.8 6 5.17 12,045 62,275 13,250 68,503
Ống đen D21.2 x 2.0 6 5.68 11,818 67,127 13,000 73,840
Ống đen D21.2 x 2.3 6 6.43 11,818 75,991 13,000 83,590
Ống đen D21.2 x 2.5 6 6.92 11,818 81,782 13,000 89,960
Ống đen D26.65 x 1.0 6 3.8 12,682 48,191 13,950 53,010
Ống đen D26.65 x 1.1 6 4.16 12,682 52,756 13,950 58,032
Ống đen D26.65 x 1.2 6 4.52 12,682 57,322 13,950 63,054
Ống đen D26.65 x 1.4 6 5.23 12,682 66,326 13,950 72,959
Ống đen D26.65 x 1.5 6 5.58 12,045 67,214 13,250 73,935
Ống đen D26.65 x 1.8 6 6.62 12,045 79,741 13,250 87,715
Ống đen D26.65 x 2.0 6 7.29 11,818 86,155 13,000 94,770
Ống đen D26.65 x 2.3 6 8.29 11,818 97,973 13,000 107,770
Ống đen D26.65 x 2.5 6 8.93 11,818 105,536 13,000 116,090
Ống đen D33.5 x 1.0 6 4.81 12,682 61,000 13,950 67,100
Ống đen D33.5 x 1.1 6 5.27 12,682 66,833 13,950 73,517
Ống đen D33.5 x 1.2 6 5.74 12,682 72,794 13,950 80,073
Ống đen D33.5 x 1.4 6 6.65 12,682 84,334 13,950 92,768
Ống đen D33.5 x 1.5 6 7.1 12,045 85,523 13,250 94,075
Ống đen D33.5 x 1.8 6 8.44 12,045 101,664 13,250 111,830
Ống đen D33.5 x 2.0 6 9.32 11,818 110,145 13,000 121,160
Ống đen D33.5 x 2.3 6 10.62 11,818 125,509 13,000 138,060
Ống đen D33.5 x 2.5 6 11.47 11,818 135,555 13,000 149,110
Ống đen D33.5 x 2.8 6 12.72 11,818 150,327 13,000 165,360
Ống đen D33.5 x 3.0 6 13.54 11,818 160,018 13,000 176,020
Ống đen D33.5 x 3.2 6 14.35 11,818 169,591 13,000 186,550
Ống đen D38.1 x 1.0 6 5.49 12,682 69,623 13,950 76,586
Ống đen D38.1 x 1.1 6 6.02 12,682 76,345 13,950 83,979
Ống đen D38.1 x 1.2 6 6.55 12,682 83,066 13,950 91,373
Ống đen D38.1 x 1.4 6 7.6 12,682 96,382 13,950 106,020
Ống đen D38.1 x 1.5 6 8.12 12,045 97,809 13,250 107,590
Ống đen D38.1 x 1.8 6 9.67 12,045 116,480 13,250 128,128
Ống đen D38.1 x 2.0 6 10.68 11,818 126,218 13,000 138,840
Ống đen D38.1 x 2.3 6 12.18 11,818 143,945 13,000 158,340
Ống đen D38.1 x 2.5 6 13.17 11,818 155,645 13,000 171,210
Ống đen D38.1 x 2.8 6 14.63 11,818 172,900 13,000 190,190
Ống đen D38.1 x 3.0 6 15.58 11,818 184,127 13,000 202,540
Ống đen D38.1 x 3.2 6 16.53 11,818 195,355 13,000 214,890
Ống đen D42.2 x 1.1 6 6.69 12,682 84,841 13,950 93,326
Ống đen D42.2 x 1.2 6 7.28 12,682 92,324 13,950 101,556
Ống đen D42.2 x 1.4 6 8.45 12,682 107,161 13,950 117,878
Ống đen D42.2 x 1.5 6 9.03 12,045 108,770 13,250 119,648
Ống đen D42.2 x 1.8 6 10.76 12,045 129,609 13,250 142,570
Ống đen D42.2 x 2.0 6 11.9 11,818 140,636 13,000 154,700
Ống đen D42.2 x 2.3 6 13.58 11,818 160,491 13,000 176,540
Ống đen D42.2 x 2.5 6 14.69 11,818 173,609 13,000 190,970
Ống đen D42.2 x 2.8 6 16.32 11,818 192,873 13,000 212,160
Ống đen D42.2 x 3.0 6 17.4 11,818 205,636 13,000 226,200
Ống đen D42.2 x 3.2 6 18.47 11,818 218,282 13,000 240,110
Ống đen D48.1 x 1.2 6 8.33 12,682 105,640 13,950 116,204
Ống đen D48.1 x 1.4 6 9.67 12,682 122,633 13,950 134,897
Ống đen D48.1 x 1.5 6 10.34 12,045 124,550 13,250 137,005
Ống đen D48.1 x 1.8 6 12.33 12,045 148,520 13,250 163,373
Ống đen D48.1 x 2.0 6 13.64 11,818 161,200 13,000 177,320
Ống đen D48.1 x 2.3 6 15.59 11,818 184,245 13,000 202,670
Ống đen D48.1 x 2.5 6 16.87 11,818 199,373 13,000 219,310
Ống đen D48.1 x 2.8 6 18.77 11,818 221,827 13,000 244,010
Ống đen D48.1 x 3.0 6 20.02 11,818 236,600 13,000 260,260
Ống đen D48.1 x 3.2 6 21.26 11,818 251,255 13,000 276,380
Ống đen D59.9 x 1.4 6 12.12 12,682 153,704 13,950 169,074
Ống đen D59.9 x 1.5 6 12.96 12,045 156,109 13,250 171,720
Ống đen D59.9 x 1.8 6 15.47 12,045 186,343 13,250 204,978
Ống đen D59.9 x 2.0 6 17.13 11,818 202,445 13,000 222,690
Ống đen D59.9 x 2.3 6 19.6 11,818 231,636 13,000 254,800
Ống đen D59.9 x 2.5 6 21.23 11,818 250,900 13,000 275,990
Ống đen D59.9 x 2.8 6 23.66 11,818 279,618 13,000 307,580
Ống đen D59.9 x 3.0 6 25.26 11,818 298,527 13,000 328,380
Ống đen D59.9 x 3.2 6 26.85 11,818 317,318 13,000 349,050
Ống đen D75.6 x 1.5 6 16.45 12,045 198,148 13,250 217,963
Ống đen D75.6 x 1.8 6 49.66 12,045 598,177 13,250 657,995
Ống đen D75.6 x 2.0 6 21.78 11,818 257,400 13,000 283,140
Ống đen D75.6 x 2.3 6 24.95 11,818 294,864 13,000 324,350
Ống đen D75.6 x 2.5 6 27.04 11,818 319,564 13,000 351,520
Ống đen D75.6 x 2.8 6 30.16 11,818 356,436 13,000 392,080
Ống đen D75.6 x 3.0 6 32.23 11,818 380,900 13,000 418,990
Ống đen D75.6 x 3.2 6 34.28 11,818 405,127 13,000 445,640
Ống đen D88.3 x 1.5 6 19.27 12,045 232,116 13,250 255,328
Ống đen D88.3 x 1.8 6 23.04 12,045 277,527 13,250 305,280
Ống đen D88.3 x 2.0 6 25.54 11,818 301,836 13,000 332,020
Ống đen D88.3 x 2.3 6 29.27 11,818 345,918 13,000 380,510
Ống đen D88.3 x 2.5 6 31.74 11,818 375,109 13,000 412,620
Ống đen D88.3 x 2.8 6 35.42 11,818 418,600 13,000 460,460
Ống đen D88.3 x 3.0 6 37.87 11,818 447,555 13,000 492,310
Ống đen D88.3 x 3.2 6 40.3 11,818 476,273 13,000 523,900
Ống đen D108.0 x 1.8 6 28.29 12,045 340,766 13,250 374,843
Ống đen D108.0 x 2.0 6 31.37 11,818 370,736 13,000 407,810
Ống đen D108.0 x 2.3 6 35.97 11,818 425,100 13,000 467,610
Ống đen D108.0 x 2.5 6 39.03 11,818 461,264 13,000 507,390
Ống đen D108.0 x 2.8 6 45.86 11,818 541,982 13,000 596,180
Ống đen D108.0 x 3.0 6 46.61 11,818 550,845 13,000 605,930
Ống đen D108.0 x 3.2 6 49.62 11,818 586,418 13,000 645,060
Ống đen D113.5 x 1.8 6 29.75 12,045 358,352 13,250 394,188
Ống đen D113.5 x 2.0 6 33 11,818 390,000 13,000 429,000
Ống đen D113.5 x 2.3 6 37.84 11,818 447,200 13,000 491,920
Ống đen D113.5 x 2.5 6 41.06 11,818 485,255 13,000 533,780
Ống đen D113.5 x 2.8 6 45.86 11,818 541,982 13,000 596,180
Ống đen D113.5 x 3.0 6 49.05 11,818 579,682 13,000 637,650
Ống đen D113.5 x 3.2 6 52.23 11,818 617,264 13,000 678,990
Ống đen D126.8 x 1.8 6 33.29 12,045 400,993 13,250 441,093
Ống đen D126.8 x 2.0 6 36.93 11,818 436,445 13,000 480,090
Ống đen D126.8 x 2.3 6 42.37 11,818 500,736 13,000 550,810
Ống đen D126.8 x 2.5 6 45.98 11,818 543,400 13,000 597,740
Ống đen D126.8 x 2.8 6 54.37 11,818 642,555 13,000 706,810
Ống đen D126.8 x 3.0 6 54.96 11,818 649,527 13,000 714,480
Ống đen D126.8 x 3.2 6 58.52 11,818 691,600 13,000 760,760
Ống đen D113.5 x 4.0 14 64.81 11,818 765,936 13,000 842,530
Giá Ống mạ kẽm nhúng nóng
Ống MKNN D21.2 x 1.6 6 4.642 22,591 104,867 24,850 115,354
Ống MKNN D21.2 x 1.9 6 5.484 21,682 118,903 23,850 130,793
Ống MKNN D21.2 x 2.1 6 5.938 21,227 126,048 23,350 138,652
Ống MKNN D21.2 x 2.6 6 7.26 21,227 154,110 23,350 169,521
Ống MKNN D26.65 x 1.6 6 5.933 22,591 134,032 24,850 147,435
Ống MKNN D26.65 x 1.9 6 6.96 21,682 150,905 23,850 165,996
Ống MKNN D26.65 x 2.1 6 7.704 21,227 163,535 23,350 179,888
Ống MKNN D26.65 x 2.3 6 8.286 21,227 175,889 23,350 193,478
Ống MKNN D26.65 x 2.6 6 9.36 21,227 198,687 23,350 218,556
Ống MKNN D33.5 x 1.6 6 7.556 22,591 170,697 24,850 187,767
Ống MKNN D33.5 x 1.9 6 8.89 21,682 192,751 23,850 212,027
Ống MKNN D33.5 x 2.1 6 9.762 21,227 207,221 23,350 227,943
Ống MKNN D33.5 x 2.3 6 10.722 21,227 227,599 23,350 250,359
Ống MKNN D33.5 x 2.6 6 11.886 21,227 252,307 23,350 277,538
Ống MKNN D33.5 x 3.2 6 14.4 21,227 305,673 23,350 336,240
Ống MKNN D42.2 x 1.6 6 9.617 22,591 217,257 24,850 238,982
Ống MKNN D42.2 x 1.9 6 11.34 21,682 245,872 23,850 270,459
Ống MKNN D42.2 x 2.1 6 12.467 21,227 264,640 23,350 291,104
Ống MKNN D42.2 x 2.3 6 13.56 21,227 287,842 23,350 316,626
Ống MKNN D42.2 x 2.6 6 15.24 21,227 323,504 23,350 355,854
Ống MKNN D42.2 x 2.9 6 16.868 21,227 358,062 23,350 393,868
Ống MKNN D42.2 x 3.2 6 18.6 21,227 394,827 23,350 434,310
Ống MKNN D48.1 x 1.6 6 11.014 22,591 248,816 24,850 273,698
Ống MKNN D48.1 x 1.9 6 12.99 21,682 281,647 23,850 309,812
Ống MKNN D48.1 x 2.1 6 14.3 21,227 303,550 23,350 333,905
Ống MKNN D48.1 x 2.3 6 15.59 21,227 330,933 23,350 364,027
Ống MKNN D48.1 x 2.5 6 16.98 21,227 360,439 23,350 396,483
Ống MKNN D48.1 x 2.9 6 19.38 21,227 411,385 23,350 452,523
Ống MKNN D48.1 x 3.2 6 21.42 21,227 454,688 23,350 500,157
Ống MKNN D48.1 x 3.6 6 23.711 21,227 503,320 23,350 553,652
Ống MKNN D59.9 x 1.9 6 16.314 21,682 353,717 23,850 389,089
Ống MKNN D59.9 x 2.1 6 17.97 21,227 381,454 23,350 419,600
Ống MKNN D59.9 x 2.3 6 19.612 21,227 416,309 23,350 457,940
Ống MKNN D59.9 x 2.6 6 22.158 21,227 470,354 23,350 517,389
Ống MKNN D59.9 x 2.9 6 24.48 21,227 519,644 23,350 571,608
Ống MKNN D59.9 x 3.2 6 26.861 21,227 570,186 23,350 627,204
Ống MKNN D59.9 x 3.6 6 30.18 21,227 640,639 23,350 704,703
Ống MKNN D59.9 x 4.0 6 33.103 21,227 702,686 23,350 772,955
Ống MKNN D75.6 x 2.1 6 22.851 21,227 485,064 23,350 533,571
Ống MKNN D75.6 x 2.3 6 24.958 21,227 529,790 23,350 582,769
Ống MKNN D75.6 x 2.5 6 27.04 21,227 573,985 23,350 631,384
Ống MKNN D75.6 x 2.7 6 29.14 21,227 618,563 23,350 680,419
Ống MKNN D75.6 x 2.9 6 31.368 21,227 665,857 23,350 732,443
Ống MKNN D75.6 x 3.2 6 34.26 21,227 727,246 23,350 799,971
Ống MKNN D75.6 x 3.6 6 38.58 21,227 818,948 23,350 900,843
Ống MKNN D75.6 x 4.0 6 42.407 21,227 900,185 23,350 990,203
Ống MKNN D75.6 x 4.2 6 44.395 21,227 942,385 23,350 1,036,623
Ống MKNN D75.6 x 4.5 6 47.366 21,227 1,005,451 23,350 1,105,996
Ống MKNN D88.3 x 2.1 6 26.799 21,227 568,870 23,350 625,757
Ống MKNN D88.3 x 2.3 6 29.283 21,227 621,598 23,350 683,758
Ống MKNN D88.3 x 2.5 6 31.74 21,227 673,754 23,350 741,129
Ống MKNN D88.3 x 2.7 6 34.22 21,227 726,397 23,350 799,037
Ống MKNN D88.3 x 2.9 6 36.828 21,227 781,758 23,350 859,934
Ống MKNN D88.3 x 3.2 6 40.32 21,227 855,884 23,350 941,472
Ống MKNN D88.3 x 3.6 6 50.22 21,227 1,066,034 23,350 1,172,637
Ống MKNN D88.3 x 4.0 6 50.208 21,227 1,065,779 23,350 1,172,357
Ống MKNN D88.3 x 4.2 6 52.291 21,227 1,109,995 23,350 1,220,995
Ống MKNN D88.3 x 4.5 6 55.833 21,227 1,185,182 23,350 1,303,701

Quy cách khác vui lòng liên hệ Trí Việt theo thông tin bên dưới

Bảng báo giá thép Hoà Phát

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát với các thông tin phân loại cơ bản?

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 273

Dạng thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát với kích thước lớn, ứng dụng được hầu hết cho các công trình hiện nay. Sản phẩm có tính năng chịu được sự va đập lớn từ môi trường. Độ dài đa dạng khoảng 6m -12m. Khách hàng có thể lựa chọn để phù hợp theo yêu cầu. Được sử dụng rộng rãi trong các khu công nghiệp, nhà xưởng.

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 325

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 325 Hòa Phát được nhiều khách hàng lựa chọn, sản phẩm có độ dài từ 6m -12 m. Công ty Thép Trí Việt sẽ hỗ trợ cung cấp kích thước sản phẩm theo yêu cầu sử dụng

Vì sản phẩm có khả năng chịu được áp lực lớn, không biến dạng trong mọi điều kiện nên chúng được sử dụng hầu hết để làm ống dẫn dầu khí cho nhiều công trình

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 535

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 535 Hòa Phát được sử dụng để làm ống dẫn dầu, dẫn khí nén, thép được sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu, trong ngành xây dựng…Ngoài ra còn rất nhiều loại thép ống đúc khác nhau để khách hàng lựa chọn phù hợp cho mỗi công trình.

Những đặc điểm được coi là thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát tốt

  • Phần thân của thép ống Hòa Phát phải thẳng, không cong vênh, không méo mó
  • Đầu ống hai bên phải được mài vát và nhẵn. Mục đích là để không gây nguy hiểm cho thợ xây dựng và thi công được thuận tiện hơn
  • Sản phẩm khó bị han gỉ khi áp dụng vào nhiều dạng môi trường
  • Cần phải có những cách bảo quản thép ống thô sao cho chặt chẽ để tránh bị gỉ sét, sắp xếp gọn gàng và bó buộc theo số lượng cây tiêu chuẩn để tiện cho việc bốc xếp và vận chuyển.
  • Nhẵn và mịn đối với bề mặt bên trong và bên ngoài thành ống mạ kẽm nhúng nóng. Hãy chú ý cho thật kĩ vì sẽ có những trường hợp các đại lý sơn phủ bên ngoài thép một lớp sơn cùng màu để che đi tính gỉ sét của sản phẩm

Để mua hàng tại Thép Trí Việt với giá tốt, cần phải trải qua những bước nào?

B1 : Thép Trí Việt cập nhật liên tục chính xác về báo giá & tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách thép ống, chủng loại độ dày, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

B2 : Nhân viên làm việc tiến hành tư vấn và báo giá cho cụ thể cho bạn. Hai bên bàn bạc và cùng thống nhất về những điều khoản như: Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

B3: Thép Trí Việt sẽ thông báo thời gian giao nhận chính xác để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất

B4: Khách hàng đếm số lượng, kiểm tra mẫu mã và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Đại lý phân phối thép ống kẽm nhúng nóng – thép ống đen Hòa Phát giá tốt tại Miền Nam

Bạn đang có nhu cầu muốn đặt số lượng thép ống kẽm nhúng nóng – thép ống đen Hòa Phát giá tốt của chúng tôi?. Các sản phẩm được sản xuất đạt các tiêu chí về xây dựng. Ra đời trên dây chuyền sản xuất nghiêm ngặc nhất. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

Sắt thép nói chung và sản phẩm thép ống kẽm nhúng nóng Hòa Phát nói riêng rất đa dạng và phong phú trên thị trường. Nguồn hàng cung ứng được sản xuất hay được nhập khẩu từ nước ngoài.

Công ty Thép Trí Việt  hiện đang là công ty cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Chúng tôi nhập nguồn hàng từ các hãng sản xuất nổi tiếng như: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Công Ty TNHH Trí Việt

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn 

Hotline: 0907137555-0949286777-0937200900

Mail: theptriviet@gmail.com

Kho Thép Trí Việt: Điểm Đến Đa Dạng Sản Phẩm Thép Xây Dựng Chất Lượng

Tôn Thép Trí Việt – Tên gọi đã trở nên quen thuộc với những người làm việc trong ngành xây dựng và công nghiệp thép. Với sứ mệnh cung cấp các sản phẩm thép chất lượng hàng đầu như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng. chúng tôi tự hào là đối tác đáng tin cậy của mọi dự án.

Thép Hình và Thép Hộp: Sự Lựa Chọn Vững Chắc Cho Kiến Trúc Xây Dựng

Với tầm quan trọng vô cùng trong các công trình xây dựng, thép hình và thép hộp không chỉ đảm bảo tính bền vững mà còn tạo nên vẻ đẹp kiến trúc độc đáo. Tại Công ty Thép Trí Việt, chúng tôi cung cấp một loạt các loại thép hình và thép hộp với đa dạng kích thước và chủng loại, giúp bạn dễ dàng triển khai các ý tưởng thiết kế một cách linh hoạt và sáng tạo.

Thép Ống và Thép Cuộn: Sự Linh Hoạt Cho Mọi Ứng Dụng Công Nghiệp

Thép ống và thép cuộn đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp, từ sản xuất đến xây dựng. Tại Kho Thép Trí Việt, chúng tôi cung cấp một loạt các loại thép ống và thép cuộn đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng, mang đến sự linh hoạt và hiệu quả trong công việc của bạn.

Thép Tấm và Tôn: Sự Kết Hợp Hoàn Hảo Giữa Độ Bền Vững Và Thẩm Mỹ

Thép tấm và tôn là những sản phẩm không thể thiếu trong việc xây dựng nền móng vững chắc cho mọi công trình. Tại Kho Thép Trí Việt, chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép tấm và tôn, từ những sản phẩm cơ bản đến các lựa chọn cao cấp về chất lượng và thẩm mỹ, giúp bạn tạo ra những kiệt tác kiến trúc độc đáo.

Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: Đảm Bảo An Toàn Cho Các Công Trình Xây Dựng

Xà gồ và sắt thép xây dựng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính bền vững và an toàn cho mọi công trình xây dựng. Tại Kho Thép Trí Việt, chúng tôi cung cấp một loạt các loại xà gồ và sắt thép xây dựng, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu thiết kế và kỹ thuật của dự án của bạn.

Sự Đáng Tin Cậy Trong Chất Lượng Và Dịch Vụ

Với cam kết về chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp, Thép Trí Việt luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mọi dự án xây dựng. Chúng tôi không chỉ là một địa chỉ cung cấp sản phẩm thép mà còn là một đối tác đáng tin cậy, giúp bạn xây dựng những công trình hoàn hảo và đáp ứng mọi thách thức của ngành xây dựng.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »