0907137555

Giá thép hình V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30

bảng giá sắt v mạ kẽm, báo giá thép v mạ kẽm,giá sắt v mạ kẽm, giá thép v mạ kẽm 2021, giá thép v mạ kẽm, thép v mạ kẽm, sắt v mạ kẽm, thép v kẽm , thép v mạ kẽm hòa phát, thép chữ v mạ kẽm, thép hình v mạ kẽm, thép v mạ kẽm nhúng nóng, sắt v5 mạ kẽm

Giá thép hình V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30 cập nhật bởi kho thép Miền Nam – Sáng Chinh. Giá thép hình V nhiều người tiềm kiếm bởi nhu cầu về thép hình V nói riêng và thông tin bảng báo giá thép hình nói chung.

Biết được nhu cầu của khách hàng công ty chúng tôi thường xuyên cập nhật giá mới từ các đơn vị sản xuất và nhập khẩu thép V.

Giá thép hình V200, thép v50, thép v75, thép v40, thép v63, sắt v63, giá sắt v50, thép v70, thép hình v75, giá thép v50, thép hình v50x50x5, thép hình v100, thép v100, thép hình v63, thép v30x30, thép hình v50, giá thép v63

Bảng báo giá thép hình V các loại cập nhật

Bảng báo giá thép hình V hay còn gọi là sắt chữ V, sắt V … Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh hiện nay là nhà phân phối báo giá sắt thép xây dựng, thép hình công nghiệp hàng đầu – là đại lý thép hình V hàng đầu Việt Nam, phân phối toàn quốc.

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh tự hào là hệ thống thương mại thép hàng đầu, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. 

Các loại kích cớ thép hình  chữ V : V25, V30, V40, V50, V60, V63, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V150, V180, V200, V250

Sau đây, là bảng báo giá thép hình chữ V mà hệ thống chúng tôi tổng hợp được, báo giá có thể thay đổi liên tục, nên vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh hoặc nhắn tin vào zalo để kế toán thép báo giá nhanh nhất và chính xác nhất :

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính Khối lượng Đơn giáThành tiền Ghi chú 
Thép V40(11-13 kg ) 1kg            13.0      13,100         170,300Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V50(15-23kg)1kg            23.0      13,100         301,300Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V63(23-32kg)1kg            32.0      13,500         432,000Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V75x5x6m(32-33kg)1kg            33.0      13,500         445,500AKS/VINAONE/ACS
Thép V70x6x6m(35-36kg)1kg            36.0      13,500         486,000AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x56m(32-33kg)1kg            33.0      13,500         445,500AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x6x6m(38-39kg) 1kg            39.0      13,500         526,500AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x8x6m(52-53kg)1kg            53.0      13,500         715,500AKS/VINAONE/ACS
Thép V80x6x6m(41-42kg)1kg            42.0      14,700         617,400AKS/VINAONE/ACS
Thép V80x8x6m(55-56kg) 1kg            56.0      14,700         823,200AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x7x6m(62-63kg)1kg63      14,700         926,100AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x8x6m(67-68kg)1kg68      14,700         999,600AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x10x6m(85-86kg)1kg86      14,700       1,264,200AKS/VINAONE/ACS
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT GIÁ KÍCH THƯỚC KHÁC

 

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Tiêu chuẩn của thép V

Mác thép CT3 của Nga theo tiêu chuẩn Gost 380-38

Mác thép SS400 của Nhật, Mác thép Q235B, Q345B của Trung Quốc  theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…

Mác thép A36 của Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Bảng tra quy cách trọng lượng thép hình V

Bảng quy cách và trọng lượng thép hình V các loại dành cho khách hàng cần những thông tin chi tiết về kích thước các loại thép V.

Quy cáchThông số phụTrọng lượngTrọng lượng
(mm)A (mm)t (mm)R (mm)(Kg/m)(Kg/cây)
Quy cách thép V20x20x3203350,382,29
Quy cách thép V25x25x3253351,126,72
Quy cách thép V25x25x4254351,458,70
Quy cách thép V30x30x330351,368,16
Quy cách thép V30x30x430451,7810,68
Quy cách thép V35x35x335452,0912,54
Quy cách thép V35x35x435552,5715,42
Quy cách thép V40x40x340361,348,04
Quy cách thép V40x40x440462,4214,52
Quy cách thép V40x40x540562,4914,94
Quy cách thép V45x45x445472,7416,44
Quy cách thép V45x45x545573,3820,28
Quy cách thép V50x50x450473,0618,36
Quy cách thép V50x50x550573,7722,62
Quy cách thép V50x50x650674,4726,82
Quy cách thép V60x60x560584,5727,42
Quy cách thép V60x60x660685,4232,52
Quy cách thép V60x60x860887,0942,54
Quy cách thép V65x65x665695,9135,46
Quy cách thép V65x65x865897,7346,38
Quy cách thép V70x70x670696,3838,28
Quy cách thép V70x70x770797,3844,28
Quy cách thép V75x75x675696,8541,10
Quy cách thép V75x75x875898,9953,94
Quy cách thép V80x80x6806107,3444,04
Quy cách thép V80x80x8808109,6357,78
Quy cách thép V80x80x1080101011,9071,40
Quy cách thép V90x90x7907119,6157,66
Quy cách thép V90x90x89081110,9065,40
Quy cách thép V90x90x99091112,2073,20
Quy cách thép V90x90x1090101115,0090,00
Quy cách thép V100x100x810081212,2073,20
Quy cách thép V100x100x10100101215,0090,00
Quy cách thép V100x100x12100121217,80106,80
Quy cách thép V120x120x812081314,7088,20
Quy cách thép V120x120x10120101318,20109,20
Quy cách thép V120x120x12120121321,60129,60
Quy cách thép V125x125x812581315,3091,80
Quy cách thép V125x125x10125101319,00114,00
Quy cách thép V125x125x12125121322,60135,60
Quy cách thép V150x150x10150101623,00138,00
Quy cách thép V150x150x12150121627,30163,80
Quy cách thép V150x150x15150151633,80202,80
Quy cách thép V180x180x15180151840,90245,40
Quy cách thép V180x180x18180181848,60291,60
Quy cách thép V200x200x16200161848,50291,00
Quy cách thép V200x200x20200201859,90359,40
Quy cách thép V200x200x24200241871,10426,60
Quy cách thép V250x250x282502818104,00624,00
Quy cách thép V250x250x352503518128,00768,00

Xem chi tiết hơn: Quy cách thép hình V và trọng lượng thép hình V các loại

Ứng dụng của thép hình chữ V

Ưu điểm nổi bật của thép chữ V là khả năng chịu lực, sức ép, sức nặng tốt, không bị biến dạng khi có sự va đập mạnh.

Với những ưu điểm vượt trội của mình, thép hình V thường được dùng làm :

  • Kết cấu khung chịu lực nhà thép tiền chế, kết cấu cầu đường,…
  • Khung sườn xe, Trụ điện đường dây điện cao thế,…
  • Trong ngành công nghiệp đóng tàu, chế tạo, sản xuất thiết bị máy móc, đồ dùng trang trí,…

Giá thép hình V200, thép v50, thép v75, thép v40, thép v63, sắt v63, giá sắt v50, thép v70, thép hình v75, giá thép v50, thép hình v50x50x5, thép hình v100, thép v100, thép hình v63, thép v30x30, thép hình v50, giá thép v63

Tại sao khách hàng chọn mua thép V các loại tại Kho thép Miền Nam

Khách hàng tin tưởng mua thép V của Sáng Chinh chúng tôi dựa trên các yếu tố:

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Là hệ thống phân phối báo giá thép hình, thép công nghiệp, thép định hình, chúng tôi phân phối thép về tận công trình, sản lượng cung cấp hiện tại là hơn +800 tấn mỗi tháng cho các dự án và công trình.

Thông tin liên hệ:

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tag: thép v50, thép v75, thép v40, thép v63, sắt v63, giá sắt v50, thép v70, thép hình v75, giá thép v50, thép hình v50x50x5, thép hình v100, thép v100, thép hình v63, thép v30x30, thép hình v50, giá thép v63

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo