Giá thép hình V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30

bảng giá sắt v mạ kẽm, báo giá thép v mạ kẽm,giá sắt v mạ kẽm, giá thép v mạ kẽm 2021, giá thép v mạ kẽm, thép v mạ kẽm, sắt v mạ kẽm, thép v kẽm , thép v mạ kẽm hòa phát, thép chữ v mạ kẽm, thép hình v mạ kẽm, thép v mạ kẽm nhúng nóng, sắt v5 mạ kẽm

Giá thép hình V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30 cập nhật bởi kho thép Miền Nam – Sáng Chinh. Giá thép hình V nhiều người tiềm kiếm bởi nhu cầu về thép hình V nói riêng và thông tin bảng báo giá thép hình nói chung.

Biết được nhu cầu của khách hàng công ty chúng tôi thường xuyên cập nhật giá mới từ các đơn vị sản xuất và nhập khẩu thép V.

Giá thép hình V200, thép v50, thép v75, thép v40, thép v63, sắt v63, giá sắt v50, thép v70, thép hình v75, giá thép v50, thép hình v50x50x5, thép hình v100, thép v100, thép hình v63, thép v30x30, thép hình v50, giá thép v63

Bảng báo giá thép hình V các loại cập nhật

Bảng báo giá thép hình V hay còn gọi là sắt chữ V, sắt V … Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh hiện nay là nhà phân phối báo giá sắt thép xây dựng, thép hình công nghiệp hàng đầu – là đại lý thép hình V hàng đầu Việt Nam, phân phối toàn quốc.

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh tự hào là hệ thống thương mại thép hàng đầu, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. 

Các loại kích cớ thép hình  chữ V : V25, V30, V40, V50, V60, V63, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V150, V180, V200, V250

Sau đây, là bảng báo giá thép hình chữ V mà hệ thống chúng tôi tổng hợp được, báo giá có thể thay đổi liên tục, nên vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh hoặc nhắn tin vào zalo để kế toán thép báo giá nhanh nhất và chính xác nhất :

logo satthep CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá Thành tiền  Ghi chú 
Thép V40(11-13 kg )  1 kg             13.0       19,100          170,300 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V50(15-23kg) 1 kg             23.0       19,100          301,300 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V63(23-32kg) 1 kg             32.0       19,200          432,000 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V75x5x6m(32-33kg) 1 kg             33.0       19,200          445,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V70x6x6m(35-36kg) 1 kg             36.0       19,200          486,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x56m(32-33kg) 1 kg             33.0       19,200          445,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x6x6m(38-39kg)  1 kg             39.0       19,200          526,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x8x6m(52-53kg) 1 kg             53.0       19,200          715,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V80x6x6m(41-42kg) 1 kg             42.0       19,700          617,400 AKS/VINAONE/ACS
Thép V80x8x6m(55-56kg)  1 kg             56.0       19,700          823,200 AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x7x6m(62-63kg) 1 kg 63       19,700          926,100 AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x8x6m(67-68kg) 1 kg 68       19,700          999,600 AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x10x6m(85-86kg) 1 kg 86       19,700        1,264,200 AKS/VINAONE/ACS
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT GIÁ KÍCH THƯỚC KHÁC

 

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Tiêu chuẩn của thép V

Mác thép CT3 của Nga theo tiêu chuẩn Gost 380-38

Mác thép SS400 của Nhật, Mác thép Q235B, Q345B của Trung Quốc  theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…

Mác thép A36 của Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Bảng tra quy cách trọng lượng thép hình V

Bảng quy cách và trọng lượng thép hình V các loại dành cho khách hàng cần những thông tin chi tiết về kích thước các loại thép V.

Quy cách Thông số phụ Trọng lượng Trọng lượng
(mm) A (mm) t (mm) R (mm) (Kg/m) (Kg/cây)
Quy cách thép V20x20x3 20 3 35 0,38 2,29
Quy cách thép V25x25x3 25 3 35 1,12 6,72
Quy cách thép V25x25x4 25 4 35 1,45 8,70
Quy cách thép V30x30x3 30 3 5 1,36 8,16
Quy cách thép V30x30x4 30 4 5 1,78 10,68
Quy cách thép V35x35x3 35 4 5 2,09 12,54
Quy cách thép V35x35x4 35 5 5 2,57 15,42
Quy cách thép V40x40x3 40 3 6 1,34 8,04
Quy cách thép V40x40x4 40 4 6 2,42 14,52
Quy cách thép V40x40x5 40 5 6 2,49 14,94
Quy cách thép V45x45x4 45 4 7 2,74 16,44
Quy cách thép V45x45x5 45 5 7 3,38 20,28
Quy cách thép V50x50x4 50 4 7 3,06 18,36
Quy cách thép V50x50x5 50 5 7 3,77 22,62
Quy cách thép V50x50x6 50 6 7 4,47 26,82
Quy cách thép V60x60x5 60 5 8 4,57 27,42
Quy cách thép V60x60x6 60 6 8 5,42 32,52
Quy cách thép V60x60x8 60 8 8 7,09 42,54
Quy cách thép V65x65x6 65 6 9 5,91 35,46
Quy cách thép V65x65x8 65 8 9 7,73 46,38
Quy cách thép V70x70x6 70 6 9 6,38 38,28
Quy cách thép V70x70x7 70 7 9 7,38 44,28
Quy cách thép V75x75x6 75 6 9 6,85 41,10
Quy cách thép V75x75x8 75 8 9 8,99 53,94
Quy cách thép V80x80x6 80 6 10 7,34 44,04
Quy cách thép V80x80x8 80 8 10 9,63 57,78
Quy cách thép V80x80x10 80 10 10 11,90 71,40
Quy cách thép V90x90x7 90 7 11 9,61 57,66
Quy cách thép V90x90x8 90 8 11 10,90 65,40
Quy cách thép V90x90x9 90 9 11 12,20 73,20
Quy cách thép V90x90x10 90 10 11 15,00 90,00
Quy cách thép V100x100x8 100 8 12 12,20 73,20
Quy cách thép V100x100x10 100 10 12 15,00 90,00
Quy cách thép V100x100x12 100 12 12 17,80 106,80
Quy cách thép V120x120x8 120 8 13 14,70 88,20
Quy cách thép V120x120x10 120 10 13 18,20 109,20
Quy cách thép V120x120x12 120 12 13 21,60 129,60
Quy cách thép V125x125x8 125 8 13 15,30 91,80
Quy cách thép V125x125x10 125 10 13 19,00 114,00
Quy cách thép V125x125x12 125 12 13 22,60 135,60
Quy cách thép V150x150x10 150 10 16 23,00 138,00
Quy cách thép V150x150x12 150 12 16 27,30 163,80
Quy cách thép V150x150x15 150 15 16 33,80 202,80
Quy cách thép V180x180x15 180 15 18 40,90 245,40
Quy cách thép V180x180x18 180 18 18 48,60 291,60
Quy cách thép V200x200x16 200 16 18 48,50 291,00
Quy cách thép V200x200x20 200 20 18 59,90 359,40
Quy cách thép V200x200x24 200 24 18 71,10 426,60
Quy cách thép V250x250x28 250 28 18 104,00 624,00
Quy cách thép V250x250x35 250 35 18 128,00 768,00

Xem chi tiết hơn: Quy cách thép hình V và trọng lượng thép hình V các loại

Ứng dụng của thép hình chữ V

Ưu điểm nổi bật của thép chữ V là khả năng chịu lực, sức ép, sức nặng tốt, không bị biến dạng khi có sự va đập mạnh.

Với những ưu điểm vượt trội của mình, thép hình V thường được dùng làm :

  • Kết cấu khung chịu lực nhà thép tiền chế, kết cấu cầu đường,…
  • Khung sườn xe, Trụ điện đường dây điện cao thế,…
  • Trong ngành công nghiệp đóng tàu, chế tạo, sản xuất thiết bị máy móc, đồ dùng trang trí,…

Giá thép hình V200, thép v50, thép v75, thép v40, thép v63, sắt v63, giá sắt v50, thép v70, thép hình v75, giá thép v50, thép hình v50x50x5, thép hình v100, thép v100, thép hình v63, thép v30x30, thép hình v50, giá thép v63

Tại sao khách hàng chọn mua thép V các loại tại Kho thép Miền Nam

Khách hàng tin tưởng mua thép V của Sáng Chinh chúng tôi dựa trên các yếu tố:

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Là hệ thống phân phối báo giá thép hình, thép công nghiệp, thép định hình, chúng tôi phân phối thép về tận công trình, sản lượng cung cấp hiện tại là hơn +800 tấn mỗi tháng cho các dự án và công trình.

Thông tin liên hệ:

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tag: thép v50, thép v75, thép v40, thép v63, sắt v63, giá sắt v50, thép v70, thép hình v75, giá thép v50, thép hình v50x50x5, thép hình v100, thép v100, thép hình v63, thép v30x30, thép hình v50, giá thép v63

⭕⭕⭕ Giá thép hình V100 bao nhiêu?

Tùy thuộc vào thương hiệu thép V. Thép v100 nhà bè có giá khoàng 19.000 VNĐ/kg

⭕⭕⭕ Bảng giá thép v giá rẻ uy tín chất lượng ở đâu tại tphcm ?

Bảng giá thép v giá rẻ uy tín chất lượng bạn có thể có ở công ty thép Sáng Chinh hay một số đơn vị lớn khác tại Tphcm

⭕⭕⭕ Kích cỡ thép V bao gồm?

Kích cỡ thép hình V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30 …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055