Giá thép ống đúc P141.3 ( DN125 ) năm 2022 như thế nào?

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá thép ống đúc P141.3 ( DN125 ) năm 2022 như thế nào?. Kho thép Miền Nam hằng ngày sẽ luôn công khai giá bán sản phẩm tốt nhất thị trường. Hiểu rõ báo giá, quý khách dễ dàng mua hàng với chi phí hợp lý nhất

Công ty luôn giao hàng thành công, phân phối vật tư tận nơi, đội ngũ hỗ trợ giải đáp thắc mắc lớn nhỏ 24/7. Đường dây nóng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Ống thép đúc P141.3 ( DN125 )

Ống thép đúc P141.3 ( DN125 ) được sản xuất theo công nghệ hiện đại, theo tiêu chuẩn tiêu biểu: TCVN 1832-1976, ASTM A123, ASTM A53, BS1387-1985.

Độ bền kéo : 320 ÷ 460 N/mm2

Độ bền chảy (tối thiểu) : 195 N/mm2

Độ giãn dài (tối thiểu) : 20%

Giá thép ống đúc P141.3 ( DN125 ) năm 2022 như thế nào?

Các quyền lợi của người tiêu dùng & cách thức mua hàng

Công ty mang đến quyền lợi gì?

  • Những đơn đặt hàng của bạn sẽ được xác nhận nhanh nhất, kèm theo đó là tư vấn 24/7 để giải đáp hết mọi thắc mắc
  • Công ty sắt thép xây dựng Kho thép Miền Nam là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng chính hãng: Hòa Phát, Miền Nam, Pomina,..
  • Sản phẩm cung cấp có tem nhãn chống hàng giả, rõ ràng về nguồn gốc xuất xứ
  • Giao hàng miễn phí ( nội thành ), bên cạnh đó còn hỗ trợ bốc xếp vật tư xuống công trình an toàn
  • Chính sách đổi trả hàng với các nội dung rõ ràng tại website: khothepmiennam.vn

Đặt hàng trực tiếp thì làm thế nào?

  • B1 : Qúy khách đưa ra mặt hàng và nêu cụ thể số lượng, chúng tôi sẽ dựa vào đó để kê khai báo giá chính xác
  • B2 : Ở bước này thì hai bên thống nhất những điều khoản quan trọng như sau: Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao hàng đúng giờ,.. => tiến hành ký hợp đồng cung ứng.
  • B3: Bên mua sắp xếp sẵn kho bãi, dọn dẹp đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B4: Bên mua nhận hàng & kiểm số lượng. Và sau cùng là thanh toán số dư cho chúng tôi

Báo giá thép ống bằng file chữ

QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
P21.3 (DN15)2.77 (SCH40)7.7207900
P21.3 (DN15)3.73 (SCH80)9.75263250
P26.7 (DN20)2.87 (SCH40)10.2275400
P26.7 (DN20)3.91 (SCH80)13.3359100
P33.4 (DN25)3.38 (SCH40)15.1407700
P33.4 (DN25)4.55 (SCH80)19.6529200
P42.2 (DN32)2.97 (SCH30)17.24465480
P42.2 (DN32)3.56 (SCH40)20.5553500
P42.2 (DN32)4.85 (SCH80)26.9726300
P48.3 (DN40)3.18 (SCH30)21.2572400
P48.3 (DN40)3.68 (SCH40)24.3656100
P48.3 (DN40)5.08 (SCH80)32.5877500
P60.3 (DN50)3.18 (SCH30)26.84724680
P60.3 (DN50)3.91 (SCH40)32.7882900
P60.3 (DN50)5.54 (SCH80)44.91212300
P73 (DN65)4.77 (SCH30)48.1561300212
P73 (DN65)5.16 (SCH40)51.7921398384
P73 (DN65)7.01 (SCH80)68.4421847934
P76 (DN65)442.61150200
P76 (DN65)4.77 (SCH30)50.2741357398
P76 (DN65)5.16 (SCH40)54.11460700
P76 (DN65)7.01 (SCH80)71.61933200
P88.9 (DN80)450.31358100
P88.9 (DN80)4.77 (SCH30)59.381603260
P88.9 (DN80)5.49 (SCH40)67.81830600
P88.9 (DN80)6.3577.72097900
P88.9 (DN80)7.62 (SCH80)92.72502900
P355.6 (DN350)7.92 (SCH20)407.67611007252
P355.6 (DN350)9.52 (SCH30)487.48213162014
P355.6 (DN350)11.13 (SCH40)547.79414790438
P355.6 (DN350)12.7644.3517397450
P355.6 (DN350)19.05 (SCH80)948.61225612524
P406.4 (DN400)7.92 (SCH20)467.24412615588
P406.4 (DN400)9.53 (SCH30)559.03815094026
P406.4 (DN400)12.7 (SCH40)739.819974600
P406.4 (DN400)21.42 (SCH80)1220.11832943186
P457.2 (DN450)7.92 (SCH20)526.81214223924
P457.2 (DN450)11.13 (SCH30)732.65419781658
P457.2 (DN450)14.27 (SCH40)935.19625250292
P457.2 (DN450)23.9 (SCH80)1526.19641207292
P508 (DN500)9.53 (SCH20)702.5118967770
P508 (DN500)12.7 (SCH30)930.71425129278
P508 (DN500)15.06 (SCH40)1098.40829657016
P508 (DN500)26.18 (SCH80)1866.37250392044
P610 (DN600)9.53 (SCH20)846.25822848966
P610 (DN600)14.27 (SCH30)1257.81633961032
P610 (DN600)17.45 (SCH40)1529.90441307408
P610 (DN600)30.93 (SCH80)2650.05671551512
QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
P101.6 (DN90)4.77 (SCH30)68.341845180
P101.6 (DN90)571.51930500
P101.6 (DN90)5.74 (SCH40)81.4142198178
P101.6 (DN90)8.08 (SCH80)111.8043018708
P101.6 (DN90)10135.531363659346.72
P114.3 (DN100)465.31763100
P114.3 (DN100)580.92184300
P114.3 (DN100)6.02 (SCH40)96.52605500
P114.3 (DN100)8.56 (SCH80)1343618000
P114.3 (DN100)11.131704590000
P127 (DN115)6.27 (SCH40)112.0023024054
P127 (DN115)9.02 (SCH80)157.4584251366
P127 (DN115)10173.114673970
P141.3 (DN125)5100.842722680
P141.3 (DN125)6120.23245400
P141.3 (DN125)6.55 (SCH40)130.593525930
P141.3 (DN125)8157.84260600
P141.3 (DN125)9.52(SCH80)185.6225011794
P141.3 (DN125)12.72426534000
P168.3 (DN150)5120.813261870
P168.3 (DN150)6.35 (SCH20)152.164108320
P168.3 (DN150)7.11 (SCH40)169.5724578444
P168.3 (DN150)10.97 (SCH80)255.3666894882
P168.3 (DN150)18.26405.410945800
P168.3 (DN150)21.95475.312833100
P219.1 (DN200)6.35 (SCH20)199.8725396544
P219.1 (DN200)7.04 (SCH30)220.7465960142
P219.1 (DN200)8.18 (SCH40)255.2526891804
P219.1 (DN200)10.31318.518599770
P219.1 (DN200)12.7 (SCH40)387.8110470870
P219.1 (DN200)15.09455.512298500
P273 (DN250)6.35 (SCH20)250.536764310
P273 (DN250)7.78 (SCH30)305.3048243208
P273 (DN250)9.27 (SCH40)361.7289766656
P273 (DN250)10.31400.7310819710
P273 (DN250)15.06 (SCH80)574.76415518628
P273 (DN250)18.262737371000
P323.8 (DN300)6.35 (SCH20)298.268053020
P323.8 (DN300)7328.128859240
P323.8 (DN300)8.38 (SCH30)391.09210559484
P323.8 (DN300)9.53443.211966400
P323.8 (DN300)10.31 (SCH40)478.21812911886
P323.8 (DN300)12.7584.615784200
P323.8 (DN300)17.45 (SCH80)790.96821356136

Thành phần hóa học

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học

MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học

  Thép ống đen cỡ lớn P273

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

2.Tiêu chuẩn ASTM A53 :

Thành phần hóa học 

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Tính chất cơ học

 Thép ống đen cỡ lớn P273

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

3.Tiêu chuẩn ASTM API5L :

Thành phần chất hóa học

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

b

b

b

Tính chất cơ học

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

Ưu điểm

Thep ong đúc P141.3 ( DN125 ) là loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng hiện nay. Để sản xuất ra thép chất lượng cao & số lượng lớn thì phải thông qua dây chuyền công nghệ hiện đại, tiêu chuẩn quốc tế.

Độ bền cao phù hợp với mọi dạng thời tiết/ địa hình xây dựng.

Thep ong duc P141.3 ( DN125 ) được sản xuất từ nguyên liệu thép, được cán nóng, có màu đen hay màu xám bóng ( loại mạ kẽm ), được sử dụng cho mọi hạng mục công trình lớn nhỏ, giao thông đô thị,

Sản phẩm chịu lực cực tốt dưới tác động nhiệt, dẻo dai, chị được mọi tác động từ bên ngoài.

Công trình sử dụng loại thép ống đúc xây dựng này sẽ đẩy nhanh tiến độ thi công hơn. Tùy thuộc vào từng công trình thép được hàn, nối khác nhau.

Có 2 thương hiệu thép ống đúc P141.3 ( DN125 ) đang đứng hàng đầu tại Việt Nam

Thương hiệu thép ống Hòa Phát

Hòa Phát được coi là thương hiệu sản xuất vật liệu xây dựng lâu đời, phân phối đa dạng với nhiều dòng thép ống, đáng chú ý nhất là thép ống đúc P141.3 ( DN125 )

Cấu trúc thep ong duc Hòa Phát có thể được thiết kế linh động, mở rộng mô hình thi công hơn

Thương hiệu thép ống Việt Nhật

Công ty thép Việt Nhật ra mắt thị trường đã lâu, bố trí dây chuyền sản xuất thép chuyên nghiệp, đạt tiêu chuẩn Châu Âu, cho ra đời dòng thép ống đúc P141.3 ( DN125 ) với chất lượng cực kì tốt, hạn sử dụng lâu dài.

Mua thép ống đúc P141.3 ( DN125 ) ở đâu uy tín và chất lượng?

Nhập sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng:

Bạn đang muốn tìm hiểu mua thép ống đúc P141.3 ( DN125 ) ở đâu giá rẻ, uy tín, chất lượng tại Thành Phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh,..?

Hãy tham khảo tại công ty Kho thép Miền Nam, chúng tôi hiện tại là đơn vị phân phối và cung cấp loại thép ống đúc P141.3 ( DN125 ) nhập khẩu, hay Thép Hòa Phát, Thép Miền Nam, Thép Việt Nhật, Thép Việt Mỹ, Thép Nguyễn Minh ….

Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn:

Thép ống đúc P141.3 ( DN125 ) được Kho thép Miền Nam đưa đến khách hàng đều là sản phẩm chất lượng đạt chuẩn, 100% còn mới, không ố vàng, cong vênh. Hơn thế nữa điều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà máy sản xuất, cơ quan có thẩm quyền.

Cạnh tranh giá thành với thị trường:

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp thép ống đúc P141.3 ( DN125 ), thế nhưng công ty luôn luôn đem đến sự yên tâm cho khách hàng về cả chất lượng sản phẩm và giá cả hợp lý. Giá thành sản phẩm cạnh tranh

Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp:

Khi lựa chọn mua thép ống đúc P141.3 ( DN125 ) tại Kho thép Miền Nam, khách hàng sẽ được nhận được sự tư vấn tận tình & chuyên nghiệp của đội ngũ nhân viên công ty, với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong ngành. Đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ hỗ trợ giải quyết tất cả yêu cầu và thắc mắc của khách hàng.

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#bangbaogiathepong
#bangbaogiathepongmakemxaydung
#bangbaogiathepongdenxaydung
#thepongxaydung
#giathepong
#thepongchinhhang
#thepongmakem
#thepongden
#bangbaogiathepongden
#bangbaogiathepongmakem
#giathepongmakem
#giathepongden
#ongthepmakem
#ongthepden
#giathepongxaydung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt