Giá thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm. Tại Kho thép Miền Nam, chúng tôi luôn có sẵn hàng cho những công trình nào đang có nhu cầu cần sử dụng. Cung cấp độ dày chính xác nhất. Việc gia công thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm sẽ tiết kiệm nhiều ngân sách hơn cho người mua hàng, đồng thời ngăn cản tình trạng lãng phí thép.

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm

Để sản xuất thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm thì phải tuân thủ những tiêu chuẩn sau: ASTM A106, A53, X52, X42, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C,…

Thị trường nhập khẩu: Nhật Bản, Nga, Canada, Châu Âu, Trung Quốc, Việt Nam…

Đường kính: Phi 219.1

Độ dày: 4mm, 4.5mm, 4.8mm

Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m – 12m.

thep ong duc  P219.1

 

Các ưu điểm nổi bật?

– Chịu áp lực tốt:

Độ cứng của thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm rất cao, nên chúng chịu được hầu hết ở mọi môi trường mang tính khắc nghiệt cao. Riêng với thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm được mạ kẽm, vì được bao bọc lớp kẽm bên ngoài nên sẽ bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn ô xi hóa

– Chống ăn mòn, chống oxi hóa cao: 

Để giúp công trình nâng cao độ bền theo thời gian, người ta đầu tư dây chuyền công nghệ mạ kẽm, tối ưu quy trình sản xuất để cho ra đời sản phẩm đáp ứng công năng chống ăn mòn

– Bền bỉ:

Tuổi thọ trung bình trên 25 năm

Chế tạo, lắp đặt, bảo trì nhanh chóng: Qúa trình chế tạo & hoàn thiện sản phẩm nhanh nên đảm bảo về mặt kinh tế. Thêm nữa, việc lắp đặt thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm mạ kẽm xây dựng cũng dễ dàng, nhanh chóng.

thep ong duc  P219.1

 

Giá thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm

Bang bao gia thep ong nói chung – thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm nói riêng được doanh nghiệp Kho thép Miền Nam cập nhật tin tức giá cả thường xuyên.

thep ong duc  P219.1

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
P21.3 (DN15)2.77 (SCH40)7.7207900
P21.3 (DN15)3.73 (SCH80)9.75263250
P26.7 (DN20)2.87 (SCH40)10.2275400
P26.7 (DN20)3.91 (SCH80)13.3359100
P33.4 (DN25)3.38 (SCH40)15.1407700
P33.4 (DN25)4.55 (SCH80)19.6529200
P42.2 (DN32)2.97 (SCH30)17.24465480
P42.2 (DN32)3.56 (SCH40)20.5553500
P42.2 (DN32)4.85 (SCH80)26.9726300
P48.3 (DN40)3.18 (SCH30)21.2572400
P48.3 (DN40)3.68 (SCH40)24.3656100
P48.3 (DN40)5.08 (SCH80)32.5877500
P60.3 (DN50)3.18 (SCH30)26.84724680
P60.3 (DN50)3.91 (SCH40)32.7882900
P60.3 (DN50)5.54 (SCH80)44.91212300
P73 (DN65)4.77 (SCH30)48.1561300212
P73 (DN65)5.16 (SCH40)51.7921398384
P73 (DN65)7.01 (SCH80)68.4421847934
P76 (DN65)442.61150200
P76 (DN65)4.77 (SCH30)50.2741357398
P76 (DN65)5.16 (SCH40)54.11460700
P76 (DN65)7.01 (SCH80)71.61933200
P88.9 (DN80)450.31358100
P88.9 (DN80)4.77 (SCH30)59.381603260
P88.9 (DN80)5.49 (SCH40)67.81830600
P88.9 (DN80)6.3577.72097900
P88.9 (DN80)7.62 (SCH80)92.72502900
P355.6 (DN350)7.92 (SCH20)407.67611007252
P355.6 (DN350)9.52 (SCH30)487.48213162014
P355.6 (DN350)11.13 (SCH40)547.79414790438
P355.6 (DN350)12.7644.3517397450
P355.6 (DN350)19.05 (SCH80)948.61225612524
P406.4 (DN400)7.92 (SCH20)467.24412615588
P406.4 (DN400)9.53 (SCH30)559.03815094026
P406.4 (DN400)12.7 (SCH40)739.819974600
P406.4 (DN400)21.42 (SCH80)1220.11832943186
P457.2 (DN450)7.92 (SCH20)526.81214223924
P457.2 (DN450)11.13 (SCH30)732.65419781658
P457.2 (DN450)14.27 (SCH40)935.19625250292
P457.2 (DN450)23.9 (SCH80)1526.19641207292
P508 (DN500)9.53 (SCH20)702.5118967770
P508 (DN500)12.7 (SCH30)930.71425129278
P508 (DN500)15.06 (SCH40)1098.40829657016
P508 (DN500)26.18 (SCH80)1866.37250392044
P610 (DN600)9.53 (SCH20)846.25822848966
P610 (DN600)14.27 (SCH30)1257.81633961032
P610 (DN600)17.45 (SCH40)1529.90441307408
P610 (DN600)30.93 (SCH80)2650.05671551512
QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
P101.6 (DN90)4.77 (SCH30)68.341845180
P101.6 (DN90)571.51930500
P101.6 (DN90)5.74 (SCH40)81.4142198178
P101.6 (DN90)8.08 (SCH80)111.8043018708
P101.6 (DN90)10135.531363659346.72
P114.3 (DN100)465.31763100
P114.3 (DN100)580.92184300
P114.3 (DN100)6.02 (SCH40)96.52605500
P114.3 (DN100)8.56 (SCH80)1343618000
P114.3 (DN100)11.131704590000
P127 (DN115)6.27 (SCH40)112.0023024054
P127 (DN115)9.02 (SCH80)157.4584251366
P127 (DN115)10173.114673970
P141.3 (DN125)5100.842722680
P141.3 (DN125)6120.23245400
P141.3 (DN125)6.55 (SCH40)130.593525930
P141.3 (DN125)8157.84260600
P141.3 (DN125)9.52(SCH80)185.6225011794
P141.3 (DN125)12.72426534000
P168.3 (DN150)5120.813261870
P168.3 (DN150)6.35 (SCH20)152.164108320
P168.3 (DN150)7.11 (SCH40)169.5724578444
P168.3 (DN150)10.97 (SCH80)255.3666894882
P168.3 (DN150)18.26405.410945800
P168.3 (DN150)21.95475.312833100
P219.1 (DN200)6.35 (SCH20)199.8725396544
P219.1 (DN200)7.04 (SCH30)220.7465960142
P219.1 (DN200)8.18 (SCH40)255.2526891804
P219.1 (DN200)10.31318.518599770
P219.1 (DN200)12.7 (SCH40)387.8110470870
P219.1 (DN200)15.09455.512298500
P273 (DN250)6.35 (SCH20)250.536764310
P273 (DN250)7.78 (SCH30)305.3048243208
P273 (DN250)9.27 (SCH40)361.7289766656
P273 (DN250)10.31400.7310819710
P273 (DN250)15.06 (SCH80)574.76415518628
P273 (DN250)18.262737371000
P323.8 (DN300)6.35 (SCH20)298.268053020
P323.8 (DN300)7328.128859240
P323.8 (DN300)8.38 (SCH30)391.09210559484
P323.8 (DN300)9.53443.211966400
P323.8 (DN300)10.31 (SCH40)478.21812911886
P323.8 (DN300)12.7584.615784200
P323.8 (DN300)17.45 (SCH80)790.96821356136

Thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm đạt chất lượng thì phải đáp ứng các tiêu chí

  • Phần thân của thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm phải thẳng, không bị méo mó, ọp ẹp hay cong vênh
  • Mài vắt hai bên của đầu ống. Mục đích là để giúp không gây nguy hiểm cho thợ xây dựng và thi công được thuận tiện hơn
  • Ống thép đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm ít hoặc không bị han gỉ. Ống thép có thể đã sơn chống gỉ hay mạ kẽm hoặc quét dầu chống gỉ.
  • Nhẵn và mịn đối với bề mặt bên trong và bên ngoài thành ống.

Thép ống đúc xây dựng là gì?

Thép ống đúc xây dựng là loại thép có độ cứng cao, chủ yếu được dùng để xây dựng công trình, chúng đóng góp một vai trò rất quan trọng để chế tạo khung sườn nhà tiền chế -> nâng cao độ cứng cáp, thi công nhà xưởng, giàn giáo, và ứng dụng với một số lĩnh vực công nghệ khác như: đóng tàu, chế tạo ô tô, linh kiện điện tử,..

Nơi cung ứng thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm tốt nhất?

Hoạt động trong nghành nghề cung cấp sắt thép xây dựng đã nhiều năm tại thị trường ở Miền Nam, Kho thép Miền Nam phân phối rất nhiều thép ống đúc P219.1×4.0m, 4.5mm, 4.8mm đến với mọi công trình lớn nhỏ.

Chất lượng của sản phẩm này đã thông qua sự kiểm định bởi Bộ Xây Dựng

Hệ thống bố trí các chi nhánh và cửa hàng vật tư xây dựng tại tất cả các tỉnh thành trong cả nước. Do đó, nếu muốn liên hệ đặt hàng dịch vụ nhanh chóng, xin quý khách liên hệ với chúng tôi qua hotline bên dưới để được hỗ trợ: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777 
 
KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937 
 
KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555 
 
KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000 
 
KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055 
 
NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt