Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng hòa phát, thép ống p168, thép ống p141,thép ống p219, thép ống p273 ống thép hòa phát

Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng hòa phát, thép ống p168, thép ống p141,thép ống p219, thép ống p273 ống thép hòa phát

Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng hòa phát, thép ống p168, thép ống p141,thép ống p219, thép ống p273 ống thép hòa phát  cập nhật bởi Kho thép Miền Nam.

Do yếu tố dịch bệnh nên giá thép hiện nay có sự biến động mạnh. 

Vì thế để có giá mới và chính xác nhất quý khách nên liên hệ Kho Thép Miền Nam

Thông số thép ống nhúng kẽm

– Ống thép mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53/A53M-12.

– Kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 đáp ứng được yêu cầu mọi công trình.

– Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ.

– Xuất xứ: Việt Nam hoặc nhập khẩu.

– Quy cách thép ống mạ kẽm nhúng nóng: phi 21 đến phi 219,1.

– Độ dày: 1.6mm đến 6.35mm.

Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng hòa phát, thép ống p168, thép ống p141,thép ống p219, thép ống p273 ống thép hòa phát mới nhất

Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, để có giá mới nhất quý khách vui lòng liên hệ Kho Thép theo Hotline ghim trên màn hình.

Thép Ống mạ kẽm nhúng nóng Trọng lượng Đơn giá
(Kg) (VNĐ/Kg)
Thép Ống D113.5 x 2.5 41.06 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D113.5 x 2.7 44.29 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D113.5 x 2.9 47.48 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D113.5 x 3.0 49.07 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D113.5 x 3.2 52.58 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D113.5 x 3.6 58.50 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D113.5 x 4.0 64.84 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D113.5 x 4.2 67.94 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D113.5 x 4.4 71.07 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D113.5 x 4.5 72.62 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D141.3 x 3.96 80.46 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D141.3 x 4.78 96.54 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D141.3 x 5.56 111.66 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D141.3 x 6.55 130.62 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D168.3 x 3.96 96.24 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D168.3 x 4.78 115.62 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D168.3 x 5.56 133.86 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D168.3 x 6.35 152.16 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D219.1 x 4.78 151.56 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D219.1 x 5.16 163.32 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D219.1 x 5.56 175.68 kg 31.150 vnđ
Thép Ống D219.1 x 6.35 199.86 kg 31.150 vnđ

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng là gì?

Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng hòa phát, thép ống p168, thép ống p141,thép ống p219, thép ống p273 ống thép hòa phát

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất theo phương pháp nhúng thép ống vào bể dung dịch kẽm đang nóng chảy.

Phương pháp này khiến bề mặt của thép ống phản ứng với kẽm tạo thành hợp kim kẽm.

Điều này giúp lớp kẽm bám chắc vào bề mặt, giúp bảo vệ bề mặt thép ống hiệu quả.

Lớp mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng giúp gia tăng tuổi thọ cho sản phẩm. V

à tuổi thọ của công trình cũng được nâng lên tối đa. Theo nghiên cứu, tuổi thọ trung bình của thép ống mạ kẽm nhúng nóng là từ 40 đến 60 năm.

Phân biệt thép ống mạ kẽm và kẽm nhúng nóng

Bề mặt:

+ Thép ống mạ kẽm có bề mặt sáng bóng, mịn.

+ Ống kẽm nhúng nóng có bề mặt sần sùi hơn. Tuy nhiên loại sản phẩm này có độ bền cao, khả năng chịu lực và độ chống chịu tốt hơn khi sử dụng ở những môi trường khắc nghiệt như: môi trường có độ PH cao, môi trường ẩm ướt, những cây trụ cột sử dụng chôn trực tiếp xuống đất, môi trường ngoài trời, những công trình gần biển, có hơi nước biển kèm theo muối, môi trường hóa chất: axit, bazơ,,…

Giá thành:

Do quy trình sản xuất phức tạp hơn, chất lượng, độ bền vượt trội nên ống kẽm nhúng nóng có giá thành cao hơn ống mạ kẽm thông thường. Tuy nhiên, với cùng một kích cỡ, ống kẽm nhúng nóng dày hơn rất nhiều, nên có trọng lượng cũng cao hơn. Lưu ý: đối với các công trình ở những môi trường thông thường nên sử dụng ống mạ kẽm thông thường, hoặc thép ống đen để tiết kiệm chi phí hơn.

Công nghệ:

+ Thép ống mạ kẽm thường sử dụng công nghệ mạ điện phân.

+ Thép ống kẽm nhúng nóng sản xuất theo phương pháp nhúng trực tiếp thép ống vào bể kẽm đang nóng chảy. Độ dày của thép ống mạ kẽm cao gấp nhiều lần mạ kẽm thông thường. Xem thêm quy trình xử lý bề mặt bên dưới.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt