Giá thép phi 22

thép phi 22

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại thép và nhiều mức giá khác nhau nhưng với thép phi 22 lại là lựa chọn phù hợp hơn cả ở thời điểm hiện tại. Hãy cùng Sáng Chinh tham khảo bài viết dưới đây

Báo giá sắt cây có vân từ những thường hiệu như : Việt Nhật – Pomina – Miền Nam – Hòa Phát

  • Giá sắt cây phi 22 việt nhật = 427.000/1 cây (CB300) – CB 400 liên hệ
  • Giá sắt cây phi 22 Pomina = 425.000/1 cây (SD295) – SD 390 Liên hệ
  • Giá sắt cây phi 22 Miền Nam = 399.000/1 cây (CB300)
  • Giá sắt cây phi 22 Hòa Phát = 425.000/1 cây (CB 300)

Đây là bảng báo Giá thép phi 22  để quý khách tham khảo sau đây chúng tôi sẽ giới thiệu chi tiết từng giá thép để quý khách cân nhắc và có sự lựa chọn hợp lí nhất.

Giá thép phi 22 Việt Nhật:

Hiện giờ giá thép Việt Nhật đang giữ mức giá cao nhất là 427.000đ/1 cây và để biết thêm chi tiết quý khách có thể vui lòng liên hệ theo số điện thoại 097 555 5055 – 0909 936 937 Sáng Chinh sẽ hỗ trợ các bạn mọi lúc mọi nơi

Giá thép phi 22 Pomina:

Ở thời điểm hiện tại với mức giá là 425.000đ/1 cây tuy nhiên giá sắt thép phi 22 có thể linh động về giá cho bạn khi nhập số lượng nhiều và phụ thuộc vào địa điểm nhận hàng

Giá thép phi 22 miền Nam:

Thông thường thì dân miền Nam và miền Tây đều sử dụng thép miền Nam như một thói quen cố định. Nhưng không vì thế mà các vùng miền khác lại không sử dụng thép miền Nam. Với giá thành 399.000Đ/cây quý khách có thể cân nhắc và sử dụng  thích hợp cho lựa chọn của bạn. Để biết rõ về sản phầm qúy khách vui lòng liên hệ theo số điện thoại 097 555 5055 – 0909 936 937 để biết thêm chi tiết trước khi quyết định sử dụng sản phẩm.

Thép Hòa Phát phi 22:

Với giá thành thấp nhất là 425.000đ/1cây nhưng không vì thế  mà quý khách lại lăn tăn về chất vì giá thép Hòa Phát thay đổi thất thường và để cập nhật thêm chi tiết về sản phẩm thép Hòa Phát quý vị có thể nhấc máy gọi 097 555 5055 – 0909 936 937 để biết thêm chi tiết về sản phẩm

Tham khảo: Giá thép việt mỹ phi 22

Thép tròn đặc phi 22

Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các loại thép tròn đặc – láp đặc – thép tròn trơn hàng nhập khẩu chính phẩm. 

Thép tròn đặc phi 22 nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , Việt Nam, EU, G7…

Mác thép: SCM 440, SCM420, SCM415, SCM435, SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SS400, CT3, CT45, CT50, S20C, S30C, S25C, S40C, S60C, S50C, S55C, S45C, S50C, SS400,  S235JR, S355JR, S275JR, SKD11, SKD61, S275JO, S355JO, S235JO, SNCM439, 2083,…

Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

Ứng dụng: Dùng  trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng, làm các trụ, các trục quay, các chi tiết máy móc, chế tạo bù lông, tiện ren, lám các móc ,…

Quy cách thép tròn đặc phi 22

  • Đường kính: phi 22

  • Trọng lượng : 2.98 ( kg/mét)

  • Độ dài: 6m, 9m, 12m

Lưu ý: Có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng

Bảng giá sắt thép xây dựng cập nhật

Thông tin bảng báo giá sắt thép xây dựng cập nhật bao gồm thép Việt Nhật, Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ …

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
【06/2021】

THÉP POMINA THÉP VIỆT NHẬT  THÉP VIỆT MỸ THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg Chủng loại kg/cây vnđ/kg Chủng loại kg/cây vnđ/kg Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990 P6            20,200 P6 1        19,500 P6 1        19,900
P8 1        19,990 P8            20,200 P8 1        19,500 P8 1        19,900
CB300/SD295 CB300/SD295 CB300/SD295 CB300/GR4
P10 6.25        18,900 P10 6.93          19,200 P10 6.20        18,500 P10 6.20        18,900
P12 9.77        18,800 P12 9.98          19,100 P12 9.85        18,400 P12 9.89        18,800
P14 13.45        18,800 P14 13.57          19,100 P14 13.55        18,400 P14 13.59        18,800
P16 17.56        18,800 P16 17.74          19,100 P16 17.20        18,400 P16 17.21        18,800
P18 22.23        18,800 P18 22.45          19,100 P18 22.40        18,400 P18 22.48        18,800
P20 27.45        18,800 P20 27.71          19,100 P20 27.70        18,400 P20 27.77        18,800
CB400/CB500 CB400/CB500 CB400/CB500 CB400/CB500
P10 6.93        18,900 P10 6.93          19,200 P10 6.89        18,500 P10 6.89        18,900
P12 9.98        18,800 P12 9.98          19,100 P12 9.89        18,400 P12 9.89        18,800
P14 13.6        18,800 P14 13.57          19,100 P14 13.59        18,400 P14 13.59        18,800
P16 17.76        18,800 P16 17.74          19,100 P16 17.80        18,400 P16 17.80        18,800
P18 22.47        18,800 P18 22.45          19,100 P18 22.48        18,400 P18 22.48        18,800
P20 27.75        18,800 P20 27.71          19,100 P20 27.77        18,400 P20 27.77        18,800
P22 33.54        18,800 P22 33.52          19,100 P22 33.47        18,400 P22 33.47        18,800
P25 43.7        18,800 P25 43.52          19,100 P25 43.69        18,400 P25 43.69        18,800
P28 54.81        18,800 P28     P28 54.96        18,400 P28 54.96        18,800
P32 71.62        18,800 P32     P32 71.74        18,400 P32 71.74        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT

VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép Miền Nam cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Thị trường tôn thép hiện nay rất sôi động từ người mua tới người bán, tuy vậy giá cả các loại thép trên thị trường không đồng nhất mỗi đơn vị cung cấp mỗi giá chưa kể cả chất lượng cũng không đảm bảo.

Công ty Sáng Chinh chúng tôi vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phối tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của chúng tôi luôn đảm bảo tốt nhất.

Để có bảng báo giá thép Miền Nam mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi.

Giá thép thông qua bảng báo giá thép miền nam có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Nên quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép Miền Nam và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn.

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail:  thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt