0937200900

Giá Thép V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm: Hòa Phát, VinaOne, Nhập Khẩu

thép v mạ kẽm

Giá Thép V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm: Hòa Phát, VinaOne, Nhập Khẩu cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh. Địa chỉ phân phối thép uy tín hàng đầu tại Tphcm.

Công ty thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép v mạ kẽm, nhúng kẽm mới nhất của các nhà máy thép Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone … Sản phẩm chính hãng, có CO/CQ từ nhà máy, đa dạng kích thước, luôn có số lượng lớn, giá thành cạnh tranh nhất

Sáng Chinh cập nhật Giá Thép V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm: Hòa Phát, VinaOne, Nhập Khẩu

Công ty sáng Chinh cập nhật giá thép V mạ kẽm, nhúng kém Hòa Phát, Vinaone, nhập khẩu, thép hình V Nhà Bè, Thép V cơ sở …

Thông tin giá mà chúng tôi cung cấp là giá chính xác nhất trên thị trường hiện nay.

Quý khách lưu ý giá thép đang biến động từng ngày. Để có giá thép đúng nhất vui lòng liên hệ địa chỉ cung cấp thép uy tín.

bảng báo giá thép hình V, Giá Thép V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm: Hòa Phát, VinaOne, Nhập Khẩu

Thép V mạ kẽm là gì ?

Nhằm tăng cường khả năng chống lại tác động của môi trường giúp thép v không bị gỉ sét theo thời gian, người ta phủ thêm một lớp kẽm lên bề mặt các sản phẩm bằng 2 cách: mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân.

Thép V mạ kẽm

thép v mạ kẽm

Ưu điểm:

  • Thép V mạ kẽm điện phân được phủ lớp kẽm bám mỏng chỉ từ 20 – 30 micron do đó bề mặt nó sẽ sáng, bóng, mịn hơn so với mạ kẽm nhúng nóng.
  • Giá thành rẻ
  • Không bị ảnh hưởng của nhiệt làm cho cong vênh.

Nhược điểm:

  • Lớp mạ kẽm chỉ bám ở bề mặt bên ngoài
  • Độ bền lớp mạ kẽm từ 2 – 5 năm khi để ngoài trời

Thép V nhúng kẽm

thép V nhúng kẽm

Thép v nhúng nóng mạ kẽm

Ưu điểm:

  • Thép V mạ kẽm nhúng nóng sẽ có lớp mạ kẽm bám trên toàn bộ bề mặt sản phẩm, cả bên trong và bên ngoài.
  • Lớp mạ kẽm nhúng nóng dày trung bình từ 70 – 90 micron
  • Thép mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cao, trên 10 năm
  • Thép hình V mạ nhúng kẽm nóng thường được ứng dụng cho các sản phẩm ngoại thất để ngoài trời, các công trình điện đường dây ngoài trời, các sản phẩm sắt thép, kim loại tiếp xúc nhiều với gió biển, nước mưa, ánh nắng…

Nhược điểm:

  • Giá thành cao hơn so với mạ kẽm điện phân
  • Lớp kẽm phủ trên bề mặt sản phẩm không sáng bóng đẹp bằng mạ kẽm điện phân

Thép v : giá cả + mọi thông tin bạn cần biết

Tại sao người ta chọn thép V mạ kẽm

  • Thép hình V mạ kẽm có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực rất cao và chịu được những rung động mạnh.
  • Thép V mạ kẽm có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình.
  • Do đó, loại thép hình mạ kẽm này là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt.

Thép V mạ kẽm có nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, tuổi thọ và giá thành

Ứng dụng của thép hình V mạ kẽm

  • Thép V mạ kẽm, thép v nhúng nóng mạ kẽm được sử dụng phổ biến cho các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc, lĩnh vực công nghiệp, dân dụng.
  • Các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, các loại hàng gia dụng khác…

Quy cách, kích thước thép V mạ kẽm

Khả năng chống ăn mòn tốt, cùng với bề mặt lớp mạ nhẵn mịn, thép V mạ kẽm, thép V nhúng nóng mạ kẽm là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng, đảm bảo chất lượng cao theo các tiêu chuẩn chất lượng: JIS G 3302 – Nhật Bản, ASTM A653/A653M – Hoa Kỳ, AS 1397 – Úc, EN 10346 – châu Âu

Các kích thước thép v mạ kẽm thông dụng

  • V mạ kẽm 25×25
  • V mạ kẽm 30×30
  • V mạ kẽm 40×40
  • V mạ kẽm 50×50
  • V mạ kẽm 63×63
  • V mạ kẽm 70×70
  • V mạ kẽm 75×75
  • V mạ kẽm 80×80
  • V mạ kẽm 90×90
  • V mạ kẽm 100×100
  • V mạ kẽm 120×120
  • V mạ kẽm 150×150
  • V mạ kẽm 200×200

Trọng lượng thép v : cách tính + bảng tra chi tiết

Giá thép V mạ kẽm Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone tham khảo

Giá thép v mạ kẽm mà chúng tôi gửi đến quý khách hàng ngay dưới đây gồm báo giá thép v mạ kẽm Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone

Báo giá thép hình v mạ kẽm Hòa Phát

Báo giá thép hình v mạ kẽm Hòa Phát theo quy cách:

  • Tiêu chuẩn: JIS G 3302
  • Độ dày: từ 2mm đến 15 mm
  • Chiều dài cây: 6 mét (có thể đặt hàng theo yêu cầu)
QUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYMẠ KẼMNHÚNG KẼM
V25*252597.500117.500
 2,55,4105.300126.900
 3,57,2140.400169.200
 25,5105.600126.500
 2,56,3120.960144.900
V30*30    
 2,87,3140.160167.900
 38,1155.520186.300
 3,58,4161.280193.200
 27,5142.500157.500
 2,58,5161.500178.500
 2,89,5180.500199.500
V40*40311209.000231.000
 3,311,5218.500241.500
 3,512,5243.750262.500
 414273.000294.000
 212228.000252.000
 2,512,5237.500262.500
 313247.000273.000
 3,515285.000315.000
V50*503,816304.000336.000
 417331.500357.000
 4,317,5341.250367.500
 4,520390.000420.000
 522429.000462.000
 422429.000462.000
V63*634,525487.500525.000
 527,5536.250577.500
 632,5633.750682.500
 531604.500651.000
 636702.000756.000
V70*70742819.000882.000
 7,544858.000924.000
 846897.000966.000
 533643.500693.000
V75*75639760.500819.000
 745,5887.250955.500
 8521.014.0001.092.000
 642852.600924.000
V80*80748974.4001.056.000
 8551.116.5001.210.000
 9621.258.6001.364.000
 648974.4001.056.000
V90*90755,51.126.6501.221.000
 8611.238.3001.342.000
 9671.360.1001.474.000
 7621.258.6001.364.000
V100*1008661.339.8001.452.000
 10861.745.8001.892.000
V120*120101052.152.5002.362.500
 121262.583.0002.835.000
V130*13010108,82.230.4002.448.000
 12140,42.878.2003.159.000
 131563.198.0003.510.000
 101382.829.0003.105.000
V150*15012163,83.357.9003.685.500
 141773.628.5003.982.500
 152024.141.0004.545.000

Báo giá thép V mạ kẽm Miền Nam

QUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYMẠ KẼMNHÚNG KẼM
V25*252589.700108.100
 2,55,496.876116.748
 3,57,2129.168155.664
 25,597.152116.380
 2,56,3111.283133.308
V30*30  00
 2,87,3128.947154.468
 38,1143.078171.396
 3,58,4148.378177.744
 27,5131.100144.900
 2,58,5148.580164.220
 2,89,5166.060183.540
V40*40311192.280212.520
 3,311,5201.020222.180
 3,512,5224.250241.500
 414251.160270.480
 212209.760231.840
 2,512,5218.500241.500
 313227.240251.160
 3,515262.200289.800
V50*503,816279.680309.120
 417304.980328.440
 4,317,5313.950338.100
 4,520358.800386.400
 522394.680425.040
 422394.680425.040
V63*634,525448.500483.000
 527,5493.350531.300
 632,5583.050627.900
 531556.140598.920
 636645.840695.520
V70*70742753.480811.440
 7,544789.360850.080
 846825.240888.720
 533592.020637.560
V75*75639699.660753.480
 745,5816.270879.060
 852932.8801.004.640
 642784.392850.080
V80*80748896.448971.520
 8551.027.1801.113.200
 9621.157.9121.254.880
 648896.448971.520
V90*90755,51.036.5181.123.320
 8611.139.2361.234.640
 9671.251.2921.356.080
 7621.157.9121.254.880
V100*1008661.232.6161.335.840
 10861.606.1361.740.640
V120*120101051.980.3002.173.500
 121262.376.3602.608.200
V130*13010108,82.051.9682.252.160
 12140,42.647.9442.906.280
 131562.942.1603.229.200
 101382.602.6802.856.600
V150*15012163,83.089.2683.390.660
 141773.338.2203.663.900
 152023.809.7204.181.400

Báo giá thép v nhúng nóng mạ kẽm, v mạ kẽm Vinaone

QUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYMẠ KẼMNHÚNG KẼM
V25*252582.87599.875
 2,55,489.505107.865
 3,57,2119.340143.820
 25,589.760107.525
 2,56,3102.816123.165
V30*30  00
 2,87,3119.136142.715
 38,1132.192158.355
 3,58,4137.088164.220
 27,5121.125133.875
 2,58,5137.275151.725
 2,89,5153.425169.575
V40*40311177.650196.350
 3,311,5185.725205.275
 3,512,5207.188223.125
 414232.050249.900
 212193.800214.200
 2,512,5201.875223.125
 313209.950232.050
 3,515242.250267.750
V50*503,816258.400285.600
 417281.775303.450
 4,317,5290.063312.375
 4,520331.500357.000
 522364.650392.700
 422364.650392.700
V63*634,525414.375446.250
 527,5455.813490.875
 632,5538.688580.125
 531513.825553.350
 636596.700642.600
V70*70742696.150749.700
 7,544729.300785.400
 846762.450821.100
 533546.975589.050
V75*75639646.425696.150
 745,5754.163812.175
 852861.900928.200
 642724.710785.400
V80*80748828.240897.600
 855949.0251.028.500
 9621.069.8101.159.400
 648828.240897.600
V90*90755,5957.6531.037.850
 8611.052.5551.140.700
 9671.156.0851.252.900
 7621.069.8101.159.400
V100*1008661.138.8301.234.200
 10861.483.9301.608.200
V120*120101051.829.6252.008.125
 121262.195.5502.409.750
V130*13010108,81.895.8402.080.800
 12140,42.446.4702.685.150
 131562.718.3002.983.500
 101382.404.6502.639.250
V150*15012163,82.854.2153.132.675
 141773.084.2253.385.125
 152023.519.8503.863.250

Lưu ý báo giá thép chữ V mạ kẽm trên

  • Giá thép v mạ kẽm trên đã bao gồm 10% VAT
  • Hàng đúng quy cách, có các loại kích thước và độ dày
  • Bán đúng giá, qua cân thực tế
  • Hàng có sẵn, giao ngay
  • Hỗ trợ giao hàng tận công trình, miễn phí tùy đơn hàng
  • Các sản phẩm mạ kẽm đều có chứng chỉ chất lượng, CO/CQ từ nhà máy

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình V và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo