Giá thép v75x5mm,giá thép v75x6mm ,giá thép v75x8mm báo giá thép v75 tại tôn thép sáng chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá thép v75x5mm,giá thép v75x6mm ,giá thép v75x8mm báo giá thép v75 tại tôn thép sáng chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá thép v75x5mm,giá thép v75x6mm ,giá thép v75x8mm báo giá thép v75 tại tôn thép sáng chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá thép v75x5mm,giá thép v75x6mm ,giá thép v75x8mm báo giá thép v75 tại tôn thép sáng chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Giá thép v75x5mm,giá thép v75x6mm ,giá thép v75x8mm báo giá thép v75 tại tôn thép sáng chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá thép v75x5mm,giá thép v75x6mm ,giá thép v75x8mm báo giá thép v75 tại tôn thép sáng chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Giá thép v75x5mm,giá thép v75x6mm ,giá thép v75x8mm báo giá thép v75 tại tôn thép sáng chinh

Giá thép v75x5mm,giá thép v75x6mm ,giá thép v75x8mm báo giá thép v75 tại tôn thép sáng chinh

Giá thép v75x5mm,giá thép v75x6mm ,giá thép v75x8mm báo giá thép v75 tại tôn thép sáng chinh mới nhất hiện nay.

Thép hình V là gì?

Thép hình V70 là một sản phẩm thuộc dòng thép hình, một trong những mặt hàng được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp xây dựng .

Thép V hay còn gọi là thép góc có tiết diện mặt cắt hình chữ V in hoa trong bảng chữ cái Việt Nam.

Sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền hiện đại và tiên tiến nhất hiện nay, vì vậy thép V đạt tiêu chuẩn chất lượng được khách hàng tin dùng và sử dụng trong rất nhiều các công trình lớn nhỏ khác nhau.

Tiêu chuẩn Thép V75

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975

Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL)

Độ dầy(ly): 6mm, 8mm, 9mm Chiều cao cánh: 75mm, Ký hiệu trên cây: V.

Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7%

Giá thép v75x5mm,giá thép v75x6mm ,giá thép v75x8mm báo giá thép v75 tại tôn thép sáng chinh cập nhật

Thông tin giá thép v75x5mm,giá thép v75x6mm ,giá thép v75x8mm báo giá thép v75 tại tôn thép sáng chinh mới nhất hiện nay

Tuy nhiên giá thép thường có biến động vì thế quý khách vui lòng liên hệ Kho thép Miền Nam để có giá chính xác nhất.,

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750

Tin liên quan:

Giá thép v70x5mm,giá thép v70x6mm,giá thép v70x7mm ,giá thép v70 an khánh mới nhất

Báo giá thép v các loại tại tôn thép sáng chinh

Giá thép V63x4mm,V63x5mm,thép v63x6mm,thép V63x8mm

Kho thép miền nam – Sáng Chinh cập nhật thông tin giá thép V mới nhất

Tuy nhiên do giá thép thường xuyên thay đổi nên bảng giá thép hình V dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 

THÉP HÌNH V NHÀ BÈ

QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000

THÉP HÌNH V CƠ SỞ

QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg  
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300  
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000  
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000  
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000  
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000  
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000  
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000  
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000  
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000  
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000  

THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE

QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000

THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU

QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m  
V 200x200x10x12m  
V 200x200x12x12m  
V200x200x15x12m  
V250x250x12x12m  
V 250x250x15x12m  
V300x300x15x12m  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Chú ý : 

Bảng báo giá thép V trên đã bao gồm chi phí VAT 10%

– Cam kết sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng

– Dung sai do nhà cung cấp quy định +-5%

– Đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng CO, CQ

– Thanh toán linh hoạt an toàn nhiều hình thức

– Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu

– Chính sách ưu đãi lớn cho nhà phân phối và đại lý.

Ứng dụng của thép hình V

Giá thép V50x3mm,V50x4mm,V50x5mm ,V50x6mm

 

Trong đời sống thường ngày , chúng ta dễ bắt gặp thép hình V An Khánh được sử dụng rất phổ biến trong các lĩnh vực như :

+ Công nghiệp xây dựng

+ Công nghiệp đóng tàu

+ Công nghiệp chế tạo

+ Sản xuất các dụng cụ nông nghiệp

+ Sản xuất các thiệt bị công nghiệp

+ Sản xuất các trang thiết bị nội thất , ngoại thất

+ Xây dựng cầu đường

+ Các dự án đô thị

Cùng rất nhiều ứng dụng khác trong đời sống thường ngày như:

+ Sự dụng trong các hạng mục dân dụng

+ Làm hàng rào , lan can

+ Mái che, khung sườn xe

+ Sản xuất các dụng cụ gia dụng

+ Thanh trụ đỡ , tháp truyền thanh

Nên mua thép hình V ở đây uy tín và chất lượng tại phía nam ?

Qúy vị khách hàng đang muốn mua thép V ở Thành Phố Hồ Chí MInh, Vũng Tàu, Đồng Nai, Long An, Bình Phước và các tỉnh thành lân cận nhưng còn đắn đo chưa biết tìm đâu nhà cung cấp thép V uy tín. Hãy tham khảo Kho thép Miền Nam là đơn vị cung cấp thép V lớn nhất tại thị trường phía Nam.

Cam kết tất cả sản phẩm đều mới 100% chưa qua sử dụng không bị gỉ sét, đã được kiểm định chất lượng trước khi nhập hàng. HIện nay ở thị trường có rất nhiều nhà cung cấp nhưng với Kho thép Miền Nam sẽ cam kết đem đến cho quý khách hàng sự hài lòng và chất lượng, giá cả và hộ trợ phương thức thanh toán cũng như vận chuyên một cách tối ưu nhất.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status