Giá thép xây dựng hôm nay 2/3: Tiếp đà tăng mạnh, lên mức 4.881 nhân dân tệ/tấn - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 28/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá thép xây dựng hôm nay 2/3: Tiếp đà tăng mạnh, lên mức 4.881 nhân dân tệ/tấn - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 28/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá thép xây dựng hôm nay 2/3: Tiếp đà tăng mạnh, lên mức 4.881 nhân dân tệ/tấn - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 28/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá thép xây dựng hôm nay 2/3: Tiếp đà tăng mạnh, lên mức 4.881 nhân dân tệ/tấn - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 28/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Giá thép xây dựng hôm nay 2/3: Tiếp đà tăng mạnh, lên mức 4.881 nhân dân tệ/tấn - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 28/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá thép xây dựng hôm nay 2/3: Tiếp đà tăng mạnh, lên mức 4.881 nhân dân tệ/tấn - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 28/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Giá thép xây dựng hôm nay 2/3: Tiếp đà tăng mạnh, lên mức 4.881 nhân dân tệ/tấn

Giá thép xây dựng hôm nay 8/3

Giá thép xây dựng hôm nay 2/3 tăng lên mức 4.881 nhân dân tệ/tấn trên Sàn giao dịch Thượng Hải. Indonesia dự kiến ​​sẽ đầu tư thêm vào việc bổ sung công suất do nguồn cung niken trong nước dồi dào. Do đó, sản lượng thép không gỉ được dự báo sẽ tăng hơn 6% vào năm 2022.

Giá thép xây dựng hôm nay 2/3 trên Sàn giao dịch Thượng Hải

Giá thép xây dựng hôm nay 2/3 giao tháng 5/2022 trên Sàn giao dịch Thượng Hải tăng 105 nhân dân tệ lên mức 4.881 nhân dân tệ/tấn tại thời điểm khảo sát vào lúc 9h40 (giờ Việt Nam).

Tên loại

Kỳ hạn

Ngày 2/3

Chênh lệch so với giao dịch trước đó

Giá thép

Giao tháng 5/2022

4.881

+105

Giá đồng

Giao tháng 4/2022

71.590

+670

Giá kẽm

Giao tháng 4/2022

25.395

+205

Giá niken

Giao tháng 4/2022

179.850

+4.040

Giá bạc

Giao tháng 6/2022

5.127

+156

Bảng giá giao dịch tương lai của một số kim loại trên Sàn Thượng Hải (Đơn vị: nhân dân tệ/tấn). Tổng hợp: Thảo Vy

Giá thép xây dựng hôm nay 1/3: Duy trì đà tăng, đạt mức 4.805 nhân dân tệ/tấn

MEPS ước tính rằng, sản lượng thép không gỉ trên thế giới đã tăng ở mức hai con số so với cùng kỳ năm ngoái vào năm 2021, do được thúc đẩy bởi việc mở rộng sản xuất ở Indonesia và Ấn Độ.

Tăng trưởng toàn cầu dự kiến là 3% vào năm 2022. Điều này sẽ tương đương với mức cao nhất mọi thời đại mới là 58 triệu tấn.

Trong 9 tháng đầu năm 2021, sản lượng của Indonesia đã vượt con số ghi nhận được ở Ấn Độ, do đó trở thành quốc gia sản xuất thép không gỉ lớn thứ hai trên thế giới.

Indonesia dự kiến sẽ đầu tư thêm vào việc bổ sung công suất do nguồn cung niken trong nước dồi dào. Do đó, sản lượng thép không gỉ được dự báo sẽ tăng hơn 6% vào năm 2022.

Trong khi đó, hoạt động nấu chảy thép không gỉ của Trung Quốc giảm dần trong nửa cuối năm 2021. Điều này là do các quan chức chính phủ áp dụng các biện pháp hạn chế sản xuất đối với các nhà sản xuất thép trong nước.

Tuy nhiên, tổng sản lượng trong cả 12 tháng đã tăng 1,6%. Đầu tư vào công suất mới có khả năng cho phép các nhà máy trong nước sản xuất tổng cộng 31,5 triệu tấn vào năm 2022.

Nguồn cung của Ấn Độ trong năm 2021 đã vượt quá mức trước đại dịch. Các biện pháp kích thích đáng kể của chính phủ trong lĩnh vực năng lượng tái tạo và cơ sở hạ tầng sẽ hỗ trợ tiêu thụ thép không gỉ. Do đó, các nhà máy trong nước được dự báo sẽ sản xuất 4,25 triệu tấn vào năm 2022.

Tại châu Âu, sản lượng thép không gỉ trong quý III thấp hơn so với dự kiến trước đó. Mặc dù các nhà máy sản xuất lớn trong nước báo cáo khối lượng giao hàng được cải thiện, nhưng trong quý IV, tổng sản lượng xuất khẩu cho năm 2021 đã giảm xuống dưới 6,9 triệu tấn.

Hiện, nguồn cung không thể đáp ứng nhu cầu thị trường. Tuy nhiên, hoạt động sản xuất được dự kiến sẽ tiếp tục phục hồi vào năm 2022. 

Các sự kiện địa chính trị toàn cầu ở châu Âu đưa ra những dự báo rủi ro tiêu cực đáng kể. Các quốc gia tham gia vào các hành động quân sự có khả năng phải chịu các lệnh trừng phạt quốc tế.

Do đó, điều này có thể làm gián đoạn việc cung cấp niken – một nguyên liệu thô thiết yếu cho các loại Austenit. Hơn nữa, các ràng buộc tài chính có khả năng hạn chế đầu tư và khả năng giao dịch của các bên tham gia thị trường trong trung hạn.

Giá thép xây dựng hôm nay 2/3 tại thị trường trong nước

Giá thép xây dựng hôm nay 2/3 cũng biến động theo giá sắt thép quốc tế. Cụ thể giá thép xây dựng trong nước hôm nay cập nhật như bẳng dưới đây ở ba miền theo số liệu cập nhật từ công ty thép Sáng Chinh

Giá thép xây dựng hôm nay 1/3

Giá thép xây dựng miền Bắc hôm nay

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

VNĐ/kg

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0.00

17.020

2

D8

0.40

0.00

17.020

3

D10

0.59

6.89

17.120

117.956

17.220

118.645

17.220

118.645

4

D12

0.85

9.89

16.970

167.833

17.070

168.822

17.070

168.822

5

D14

1.16

13.56

16.920

229.435

17.020

230.791

17.020

230.791

6

D16

1.52

17.80

16.920

301.176

17.020

302.956

17.020

302.956

7

D18

1.92

22.41

16.920

379.177

17.020

381.418

17.020

381.418

8

D20

2.37

27.72

16.920

469.022

17.020

471.794

17.020

471.794

9

D22

2.86

33.41

16.920

565.297

17.020

568.638

17.020

568.638

10

D25

3.73

43.63

16.920

738.219

17.020

742.582

17.020

742.582

11

D28

4.70

54.96

16.920

929.923

17.020

935.419

17.020

935.419

Giá thép xây dựng miền Trung hôm nay

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

VNĐ/kg

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0.00

17.070

2

D8

0.40

0.00

17.070

3

D10

0.59

6.89

17.220

118.645

17.320

119.334

17.320

119.334

4

D12

0.85

9.89

17.020

168.327

17.120

169.316

17.120

169.316

5

D14

1.16

13.56

17.020

230.791

17.120

232.147

17.120

232.147

6

D16

1.52

17.80

17.020

302.956

17.120

304.736

17.120

304.736

7

D18

1.92

22.41

17.020

381.418

17.120

383.659

17.120

383.659

8

D20

2.37

27.72

17.020

471.794

17.120

474.566

17.120

474.566

9

D22

2.86

33.41

17.020

568.638

17.120

571.979

17.120

571.979

10

D25

3.73

43.63

17.020

742.582

17.120

746.945

17.120

746.945

11

D28

4.70

54.96

17.020

935.419

17.120

940.915

17.120

940.915

Giá thép xây dựng miền Nam hôm nay

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

VNĐ/kg

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0.00

17.020

2

D8

0.40

0.00

17.020

3

D10

0.59

6.89

17.120

117.956

17.220

118.645

17.220

118.645

4

D12

0.85

9.89

16.920

167.338

17.020

168.327

17.020

168.327

5

D14

1.16

13.56

16.920

229.435

17.020

230.791

17.020

230.791

6

D16

1.52

17.80

16.920

301.176

17.020

302.956

17.020

302.956

7

D18

1.92

22.41

16.920

379.177

17.020

381.418

17.020

381.418

8

D20

2.37

27.72

16.920

469.022

17.020

471.794

17.020

471.794

9

D22

2.86

33.41

16.920

565.297

17.020

568.638

17.020

568.638

10

D25

3.73

43.63

16.920

738.219

17.020

742.582

17.020

742.582

11

D28

4.70

54.96

16.920

929.923

17.020

935.419

17.020

935.419

Giá thép xây dựng hòa phát mới nhất tháng 3

Cập nhật báo giá sắt thép xây dựng hôm nay từ Sáng Chinh

Quý khách đang có nhu cầu cập nhật bảng báo giá sắt thép xây dựng từ nhà máy chính xác nhất trong ngày, xin vui lòng liên hệ tới phòng kinh doanh công ty chúng tôi qua 4 hình thức sau:

  1. C1: Cập nhật giá sắt thép xây dựng nhanh nhất qua hotline: 097 5555 055 – 0907 137 555 – 0949 286 777
  2. C2: Gửi thông tin sản phẩm qua email: thepsangchinh@gmail.com. (lưu ý ghi đầy đủ các thông số như tên sản phẩm, quy cách, số lượng, địa chỉ giao hàng…). Ví dụ: Cần mua thép Việt Nhật phi 10, số lượng 100 cây, điện thoại: 0909 936 937, giao hàng tại Q.12.
  3. C3: Cập nhật bảng giá sắt thép xây dựng bằng cách chát trực tiếp với nhân viên trên website, chát qua zalo.
  4. C4: Tới địa chỉ công ty, đại lý, cửa hàng của Sáng Chinh để nhận báo giá thép Việt Nhật.

Phong cách làm việc chuyên nghiệp, uy tín, tận tình – Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Đội ngũ nhân viên trẻ tuổi có tay nghề cao.

Chúng tôi luôn hướng giá trị của sản phẩm – lợi ích của khách hàng là trên hết.

Đến với công ty chúng tôi khách hàng sẽ nhận được không chỉ là những sản phẩm tôn tốt mà còn nhận được sự chuyên nghiệp, uy tín, tận tình cùng bảng báo giá sắt thép xây dựng chi tiết.

Phong cách làm việc của chúng tôi luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Quy trình làm việc của chúng tôi thường trải qua 4 giai đoạn:

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua tôn xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi).

Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng…).

Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn sản phẩm sắt thép và đồng ý về giá, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyển sắt thép.

Bước 4: Vận chuyển sắt thép đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.

Tại sao nên lựa chọn chúng tôi – Thép Sáng Chinh TP.HCM

  • Thép Sáng Chinh có hệ thống kho hàng, bãi tập kết sắt thép phủ khắp các quận huyện tại TP.HCM
  • Là đơn vụ cung cấp sắt thép uy tín lâu năm tại TP.HCM
  • Đơn vị hợp tác chiến lược của các công ty xây dựng lớn, uy tín.
  • Có hệ thống vận tải sắt thép đến tận tay khách hàng, nhanh chóng, đúng hẹn.
  • Sản phẩm sắt thép chất lượng cao, nhập trực tiếp từ công ty sản thương hiệu lớn.
  • Thép Sáng Chinh mang đến khách hàng bảng giá thép xây dựng tại Tphcm giá rẻ nói riêng, thị trường sắt thép miền Nam nói chung.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn và  tonthepsangchinh.vn/

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail:  thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status