Giá tôn đông á 5 zem hôm nay,báo giá tôn đông á 5 zem mới nhất ,báo giá tôn hôm nay tại sáng chinh steel

Tại sao nên lựa chọn TÔN KHÔNG VÍT kliplok khổ 1000mm.TÔN KHÔNG VÍT cliplok khổ 1000mm thây thế cho khổ 945,975mm

Giá tôn đông á 5 zem hôm nay,báo giá tôn đông á 5 zem mới nhất ,báo giá tôn hôm nay tại sáng chinh steel

Kho thép Miền Nam đơn vị cung cấp tôn đông á, cập nhật giá tôn Đông Á mới nhất

Các phân biệt tôn đông á thật giả

Bạn có thể dễ dàng nhận biết Tôn Đông Á thật giả, chúng tôi xin được chia sẽ với khách hàng qua các kinh nghiệm dưới đây:

a) Dòng in logo vi tính ở tấm tôn

Đây là dấu hiệu đầu tiên có thể nhận biết và chỉ cần quan sát bằng mắt thường. Tôn Đông Á thật có logo và thông tin về quy cách, kích thước được in rõ ràng không bị mờ, nhòe hay bôi xóa. Bạn có thể kiểm tra và đối chiếu mã số các cuộn tôn với thông số mà nhà sản xuất tôn Đông Á cung cấp.

Tôn nhái thương hiệu, kém chất lượng thường có giá thấp hơn nhiều so với giá ở đại lý chính hãng từ 10-15%. Khi không thể phân biệt bằng mắt thường bạn có thể gửi mẫu tôn về nhà máy hay đại lý tôn Đông Á để kiểm tra. Bạn phải gửi đi ít nhất 0,5mm tôn và thời gian kiểm định thường mất từ 3-4 ngày.

b) Đọc ký hiệu MSC

Thủ thuật cán mỏng tôn của các cơ sở sản xuất nhỏ để bịt mắt người tiêu dùng. Bình thường độ dày của tôn có dung sai +/-0,02mm thế nhưng thực tế bạn có thể mua phải tôn 0,35mm mà độ dày thực chỉ 0,28mm hay mỏng hơn.

Bạn đừng nên mua tôn có ký hiệu MSC trong chuỗi mã số in ở mặt sau tấm tôn. Đây là ký hiệu ngầm của giới buôn tôn âm, biết được điều này có thể giúp bạn tránh mua phải tôn giả.

c) Đo độ dày tôn

Bạn có thể đo độ dày tôn và so sánh với độ dày tiêu chuẩn mà nhà sản xuất tôn Đông Á cung cấp. có thể dùng máy đo chuyên dụng palmer để kiểm tra độ dày tấm tôn dễ dàng.

d) Cân tôn để so sánh trọng lượng chuẩn

Bạn có thể mua tôn theo cân hay yêu cầu chủ cửa hàng cân tôn lên để đối chiếu. Mỗi mét tôn âm thường nhẹ hơn nhiều so với tôn chuẩn.

e) Kiểm tra lại sản phẩm khi giao nhận

Khi xem tôn ở cửa hàng chủ cơ sở có thể cho bạn xem tôn chính hãng rồi hẹn vận chuyển tới nhà bạn. Tôn có thể bị đánh tráo bằng tôn mỏng hơn hay hàng nhái. Do đó bạn cần kiểm tra lại lần nữa tại công trình.

Với những thông tin mà chúng tôi vừa chia sẻ trên đây hy vọng rằng bạn có thể hiểu hơn về sản phẩm tôn Đông Á và biết cách phân biệt để mua được các sản phẩm tôn Đông Á chính hãng, chất lượng.

Các mẫu tôn Đông Á phổ biến hiện nay

Công ty Thép Sáng Chinh tự hào là nơi cung cấp sản phẩm Tôn Đông Á chính hãng, giá cả phù hợp cho khách hàng.

Xin giới thiệu đến quý khách hàng những dạng sóng tôn Đông Á phổ biến nhất được nhiều khách hàng sử dụng đặt hàng hiện nay.

Tôn đông á 5 sóng

Tôn đông á 9 sóng

Tôn đông á 11 sóng

Tôn đông á 13 sóng

Giá tôn đông á 5 zem hôm nay,báo giá tôn đông á 5 zem mới nhất ,báo giá tôn hôm nay

Nguồn cung ứng các loại tôn tại công ty Sáng Chinh vô cùng dồi dào. Sở hữu kho bãi chứa hàng rộng rãi nên số lượng đặt hàng của quý khách sẽ không bị giới hạn.

Kho thép Miền Nam cập nhật Giá tôn đông á 5 zem hôm nay,báo giá tôn đông á 5 zem mới nhất ,báo giá tôn hôm nay

Các tin tức về Bảng báo giá tôn các loại sẽ nhanh chóng được chúng tôi hỗ trợ cho khách hàng. Cùng với đó sẽ chọn được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất. Cùng tham khảo bảng báo giá tôn đông á sau đây:

BẢNG BÁO GIÁ TÔN 9 SÓNG VUÔNG – 5 SÓNG VUÔNG – 13 SÓNG LA PHÔNG – TÔN CÁCH NHIỆT – TÔN CLIPLOCK 

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Xem chi tiết hơn: 

Bảng báo giá tôn Hoa Sen

Giá tôn đông á 5 zem hôm nay,báo giá tôn đông á 5 zem mới nhất ,báo giá tôn hôm nay tại sáng chinh steel

Bảng giá tôn Đông Á mới nhất

Trước tiên, chúng tôi xin gửi đến bạn bảng giá tôn Đông Á mới nhất để bạn tham khảo. Bao gồm các loại: tôn lạnh màu, tôn lạnh không màu, tôn kẽm, tôn mát… từ 2 dem đến 5 dem

Bảng giá tôn lạnh không màu Đông Á

  • 9 sóng tròn, 9 sóng vuông, 5 sóng vuông
  • Sóng ngói ( cộng thêm 10.000 / m)
  • Tiêu chuẩn JIS G3321:2010 (Nhật Bản); BS EN 10346:2009 (Châu Âu); AS 1397:2011 (Úc); ASTM A792/A792M-10 (Mỹ).
  • Độ dày: 2 dem 8, 3 dem, 3 dem 2, 3 dem 5, 4 dem, 4 dem 5, 4 dem 8, 5 dem
  • Khổ tôn: 1,07 mét
  • Chiều dài: cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng giá tôn lạnh màu Đông Á

  • Màu đỏ đậm, vàng kem, xanh ngọc…
  • Khổ 1.07 mét
  • Chiều dài: cắt theo yêu cầu của khách hàng
  • Độ dày tôn: 3 dem 00, 3 dem 3, 3 dem 5, 3 dem 8, 4 dem, 4 dem 2, 4 dem 5, 4 dem 8, 5 dem

Bảng giá tôn kẽm Đông Á

  • 9 sóng tròn, 9 sóng vuông
  • Dung sai trọng lượng +-5%.
  • Độ dày từ 2 dem đến 5 dem
  • khổ tôn: 1.07 mét, cắt theo yêu cầu

Bảng giá tôn cách nhiệt Đông Á

  • Độ dày từ 3 dem đến 5 dem
  • Đơn vị tính: mét
  • Khổ 1.07 mét, chiều dài cắt theo yêu cầu

Lưu ý bảng báo giá tôn Đông Á trên

  • Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành thành phố Hồ Chí Minh
  • Hàng mới 100%, không gỉ, sét, phai màu
  • Giá phụ thuộc vào số lượng đặt, quy cách và nơi giao hàng (vui lòng liên hệ trực tiếp nhân viên để biết giá chính xác)

Mua Tôn lạnh màu Đông Á 4,5 zem ở đâu tại TPHCM giá tốt, đảm bảo chất lượng?

Công ty Tôn thép Sáng Chinh hoạt động ở TPHCM và các tỉnh Miền Nam sẽ hỗ trợ báo giá tận nơi, giao hàng tận chỗ. Đến với chúng tôi, bạn có thể an tâm vì chất lượng nguồn Tôn lạnh màu Đông Á 4,5 zem lợp mái luôn tốt nhất. Xin mách bạn những cách để chọn lựa sản phẩm an toàn & hiệu quả:

  • Đến đại lý chính thức của Tôn Đông Á để mua
  • Nếu công trình xây dựng của quý khách ở xa đại lý, hãy đến công ty lớn, có nhiều chi nhánh, hệ thống kho bãi lớn
  • Lấy ý kiến tham khảo từ các trang website uy tín ( như: tonthepsangchinh.vn; khothepmiennam.vn ), từ những người xung quanh, bạn bè trong nghề
  • Khi mua hàng thì bạn nhớ yêu cầu bên mua cung cấp giấy tờ chứng nhận nguồn gốc sản phẩm
  • Nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, có đầy đủ những kinh nghiệm chuyên môn
  • Tôn thép Sáng Chinh cung cấp tôn lạnh màu Đông Á 4,5 zem chính hãng (các nhà máy) giá gốc

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ bảng báo giá tôn đông á, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá tôn đông á và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt