Giá tôn hoa sen 5 zem hôm nay,báo giá tôn hoa sen 5 zem mới nhất ,báo giá tôn hoa sen hôm nay tại sáng chinh steel

Sáng Chinh đơn vị cung cấp Tôn cliplokp khổ 1000mm,khổ mới nhất hiện nay

Giá tôn hoa sen 5 zem hôm nay,báo giá tôn hoa sen 5 zem mới nhất ,báo giá tôn hoa sen hôm nay tại sáng chinh steel

Thông tin bảng báo giá tôn Hoa Sen mới nhất 2021 cập nhật từ nhà máy, gồm: tôn lạnh không màu, tôn lạnh màu, tôn kẽm, tôn kẽm màu, tôn vân gỗ (tôn giả gỗ), tôn cách nhiệt, tôn cán sóng, tôn sóng ngói, tôn seamlock …

Định nghĩa về tôn Hoa Sen 5zem?

Giá tôn hoa sen 4 zem hôm nay,báo giá tôn hoa sen 4 zem mới nhất ,báo giá tôn hoa sen hôm nay tại sáng chinh steel

Tôn Hoa Sen 5zem biểu thị độ dày tiêu biểu. Sản phẩm này còn được gọi là tôn mạ nhôm kẽm thuộc dạng tôn xây dựng có cấu trúc 1 lớp. Bề mặt của chúng có phủ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Trong lớp mạ đó có chứa những thành phần chính gồm có: Nhôm (chiếm 55%), Kẽm (chiếm 43,5%), Silicon (chiếm không quá 1,5%).

Tôn Hoa Sen 5zem có tính chống ăn mòn cao, chịu được tác động trực tiếp từ mặt trời, chống ô xy hóa là nhờ vào lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Từ quan sát & kiểm định thực tế cho hay, tôn lạnh màu Hoa Sen này có độ bền gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm ở cùng một điều kiện thời tiết.

Để mở rộng sự chọn lựa của người tiêu dùng thì hiện nay, chúng được bao phủ với nhiều màu sắc đa dạng. Tùy thuộc yêu cầu của từng công trình mà chọn mua sao cho hợp lý nhất

Bởi khả năng ít hấp thụ nhiệt lượng từ ánh sáng mặt trời nên tôn Hoa Sen 5zem được rất nhiều khách hàng lựa chọn để lợp mái hay làm vách ngăn trong gia đình. Chúng luôn duy trì nhiệt độ ổn định ở mức hợp lý nhất

Tiêu chuẩn sản xuất tôn Hoa Sen 5zem

Tôn Hoa Sen 5zem được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF (lò đốt làm sạch bề mặt không oxy, công nghệ tiên tiến nhất hiện nay trên thế giới.

Tiêu chuẩn công nghiệp tôn lạnh màu Hoa Sen 5zem áp dụng là JIS G3321 (Nhật Bản), ASTM A792/A792M (Mỹ), AS 1397 (Úc), EN 10346 (châu Âu). Tôn Hoa Sen sản xuất theo các tiêu chuẩn sau  JIS G3321 (Nhật Bản), ASTM A792/A792M (Mỹ) và TCCS-03 (Phương Nam).

Thông số kĩ thuật

Độ dày thép nền 0.3, 0.35, 0.4, 0.5mm
Độ mạ AZ50 –  AZ200
Tiêu chuẩn  JIS G3321, ASTM A792/A792M
Chiều rộng cuộn Max 1250 mm
T-Bend <=2T

Giá tôn hoa sen 5 zem hôm nay,báo giá tôn hoa sen 5 zem mới nhất ,báo giá tôn hoa sen hôm nay 

Thông tin bảng báo giá tôn Hoa Sen mới nhất 2021 cập nhật từ nhà máy, gồm: tôn lạnh không màu, tôn lạnh màu, tôn kẽm, tôn kẽm màu, tôn vân gỗ (tôn giả gỗ), tôn cách nhiệt, tôn cán sóng, tôn sóng ngói, tôn seamlock …

Giá tôn lạnh Hoa Sen

Tôn lạnh Hoa Sen được chia thành 2 loại chính: tôn lạnh màu và tôn lạnh không màu.

Tôn lạnh không màu – tôn mạ hợp kim nhôm kẽm Hoa Sen có nhiều ưu điểm như:

  • Bề mặt sản phẩm bóng đẹp, màu ánh bạc,
  • Có khả năng chống ăn mòn vượt trội
  • Kháng nhiệt hiệu quả, linh hoạt trong thiết kế
  • Tuổi thọ gấp 4 lần so với tôn kẽm thông thường.

Bảng giá tôn Hoa Sen – tôn lạnh không màu

  • Các loại sóng: 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng vuông, 13 sóng laphong, sóng tròn, sóng seam lock, sóng clip lock…
  • Độ dày sản phẩm : 0.18 – 0.58 mm
  • Chất lượng : AZ070, AZ100, AZ150
  • Màu: ánh bạc

Nhận báo giá tôn lạnh không màu Hoa Sen thông qua Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá tôn lạnh màu Hoa Sen

Tôn lạnh màu Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến của Nhật, được phủ sơn trên bề mặt tôn nguyên liệu( tôn lạnh không màu ), có thể sơn 2 mặt, với nhiều ưu điểm vượt trội:

  • Tính thẩm mỹ cao, đa dạng màu sắc, độ bền vượt trội, bảo hành 20 năm
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G 3322 (Nhật Bản), ASTM A755/A755M (Hoa Kỳ), AS 2728 (Úc), EN 10169 (châu Âu), MS 2383 (Malaysia).
  • Được cán thành các loại sóng: 5 sóng vuông, 6 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng vuông, 13 sóng laphong, sóng ngói, sóng ngói tây, sóng tròn, sóng seam lock, sóng clip lock…

Bảng giá tôn Hoa Sen – tôn lạnh màu

  • Độ dày: 0.20 – 0.58 mm
  • Chất lượng sản phẩm: AZ050 (phủ sơn 17/5 µm), AZ100 (phủ sơn 17/5, 25/10 µm), AZ150 (phủ sơn 17/5, 25/10 µm)
  • Màu sắc : đỏ, xanh lam, xanh nõn chuối, xanh lá cây, xám, vàng nhạt

Nhận báo giá tôn lạnh màu Hoa Sen thông qua Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá tôn kẽm Hoa Sen

Tôn kẽm Hoa Sen (tôn kẽm không màu) được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng JIS G 3302 – Nhật Bản với nhiều ưu điểm về khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt lợp mạ nhẵn mịn.

Bảng giá tôn kẽm Hoa Sen

  • Các loại sóng chính : 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng vuông, 13 sóng Laphong, sóng tròn, tấm phẳng.
  • Độ dày sản phẩm : 0.20 – 0.58mm
  • Độ mạ : Z080
  • Màu: màu kẽm

Báo giá tôn kẽm màu Hoa Sen

Tôn kẽm màu Hoa Sen là sản phẩm tôn mạ kẽm được phủ màu trên bề mặt, là sản phẩm chất lượng, đạt tiêu chuẩn JIS G-3312 – Nhật, ATSM A755/A755M – Mỹ, AS2728 – Úc, … Đa dạng màu sắc, độ dày, là một trong những sản phẩm được lựa chọn sử dụng nhiều nhất

  • Các loại sóng phổ biến: 5 sóng công nghiệp, 9 sóng dân dụng, 11 sóng vuông, 13 sóng Laphong, sóng ngói Ruby, sóng Seam Lok, sóng cliplock, sóng tròn, sóng ngói tây.
  • Độ dày sản phẩm : 0.20 – 0.58 mm
  • Độ mạ : Z060 (phủ sơn 17/5 µm)
  • Màu sắc : đỏ tươi, đỏ đậm, xanh lam, xanh nõn chuối, xanh lá cây, xám, vàng nhạt

Nhận báo giá tôn kẽm màu Hoa Sen thông qua Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Báo giá tôn Vân Gỗ Hoa Sen

Đây là loại tôn được phủ một lớp mạ màu vân gỗ (giống như gỗ thật), có tính thẩm mỹ cao. Với ưu điểm vượt trội như:

  • Chống nóng tốt
  • Chịu được nhiệt độ cao
  • Độ bền cao, bảo hành lên đến 20 năm
  • Không ẩm mốc
  • Dễ lau chùi, lắp đặt nhanh gọn,…

Tôn vân gỗ được sử dụng nhiều trong việc thiết kế các sản phẩm nội thất đòi hỏi sự tinh tế và sang trọng trong các công trình xây dựng.

Bảng giá tôn vân gỗ Hoa Sen

  • Các loại sóng thông dụng : 5 sóng vuông, 6 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng Laphong.
  • Độ dày sản phẩm : 0.18 – 0.50 mm
  • Độ mạ : Z050 (phủ sơn 17/5 µm)
  • Màu: vân gỗ
ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ TÔN VÂN GỖ
4 zem 00 m 75.000
4 zem 50 m 81.000
5 zem 00 m 92.000

Báo giá tôn sóng ngói Hoa Sen

Độ dày + trọng lượng + màu sắc Đơn giá VNĐ/m
4.5 zem (3.96kg) – đỏ tươi – đỏ đậm 115.000
5.0 zem (4.44kg) – đỏ tươi – đỏ đậm 127.000
4.5 zem (3.96kg) – Xám lông chuột 115.000
5.0 zem (4.44kg) – Xám lông chuột 127.000

Báo giá tôn la phông 13 sóng

Độ dày + trọng lượng Đơn giá VNĐ/m
2.0 zem (1.78kg) 48.000
2.2 zem (1.97kg) 52.000
2.0 zem (1.78kg) – xanh lam 51.000
2.2 zem (1.80kg) – vân gỗ nâu 58.000
2.5 zem (2.08kg) – xanh ngọc 62.000

Ghi chú báo giá tôn Hoa Sen trên

  • Giá tôn Hoa Sen trên đã bao gồm 10% VAT
  • Miễn phí vận chuyển tại Củ Chi, Tphcm, đơn hàng lớn
  • Hàng nhà máy, có giấy tờ xuất xứ rõ ràng, bảo hành 10 đến 20 năm
  • Có xuất hóa đơn đỏ
  • Có hoa hồng, chiết khấu

Sáng Chinh cập nhật Bảng báo giá tôn Hoa Sen

Kho thép miền nam thường xuyên cập nhật Bảng báo giá tôn các loại

Giá tôn Hoa Sen có thể thay đổi phụ thuộc vào nhu cầu thị trường do đó để có được giá tôn Hoa Sen Chính xác quý khách nên liên hệ tới Đại lý tôn Hoa Sen để nhận báo giá chính xác.

Kho thép Miền Nam cập nhật bảng báo giá tôn Hoa Sen để quý khách hàng tham khảo

BẢNG BÁO GIÁ TÔN 9 SÓNG VUÔNG – 5 SÓNG VUÔNG – 13 SÓNG LA PHÔNG – TÔN CÁCH NHIỆT – TÔN CLIPLOCK

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
Tháng 5/2021
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Xem chi tiết hơn: Bảng báo giá tôn Kliplock | Bảng báo giá tôn Việt Nhật | Bảng báo giá Tôn Lạnh

 

Cập nhật giá tôn Hoa Sen từ Sáng Chinh bằng những cách sau:

♦ Cách 1: Liên hệ hotline để nhận báo giá Tôn Hoa Sen theo mong muốn: Bạn có thể liên hệ Sáng Chinh thông qua các đường Hotline sau: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

♦ Cách 2: Nhận bảng báo giá tôn Hoa Sen, thép khác thông qua Email của đơn vị cung cấp: Email của Sáng Chinh là : thepsangchinh@gmail.com. Khách hàng sẽ được báo giá ngay sau khi gửi thông tin yêu cầu báo giá đối với Sáng Chinh.

♦ Cách 3: Tới trực tiếp công ty, đại lý, cửa hàng của đơn vị phân phối thép để xem báo giá tôn Hoa Sen cũng như giá vật liệu mong muốn.

Đối với khách hàng của Sáng Chinh bạn có thể tới những địa chỉ sau:

  1. Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.
  2. Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.
  3. Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.
  4. Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.
  5. Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.
  6. Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Ngoài ra Sáng Chinh còn nhiều cửa hàng đại lý ở những địa chỉ khác bạn có thể liên hệ Hotline để biết địa chỉ cửa hàng vật liệu xây dựng gần nhất của Sáng Chinh.

♦ Cách 4: Truy cập địa chỉ Website công ty để xem giá tôn Hoa Sen cũng như giá thép khác được họ cập nhật.

Đối với Sáng Chinh bạn có thể truy cập vào 2 website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn để xem thông tin giá của bất kỳ loại vật liệu xây dựng nào.

Để xem bảng báo giá tôn Hoa Sen chính xác bạn có thể truy cập đường link sau: https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-ton/hoa-sen/

Trên đây là tổng hợp những cách để nhận bảng báo giá tôn nói chung và tôn Hoa Sen nói riêng từ các đơn vị phân phối thép uy tín

Địa chỉ cập nhật bảng báo giá tôn Hoa Sen uy tín

Giá tôn hoa sen 5 zem hôm nay,báo giá tôn hoa sen 5 zem mới nhất ,báo giá tôn hoa sen hôm nay tại sáng chinh steel

Hiện tại Tphcm có rất nhiểu cơ sở phân phối tôn Hoa Sen và công ty Sáng Chinh là một trong những đại lý chính hãng của Tôn Hoa Sen.

Chúng tôi là đại lý cấp 1 của công ty Tôn Hoa Sen chính vì thế luôn có được sản phẩm tôn có giá hợp lý nhất.

Công ty chúng tôi cung cấp tôn Hoa Sen Đúng zem đúng giá

Đo độ dày tấm tôn tại nơi thu mua và nơi giao hàng chính xác.

Dịch vụ giao hàng nhanh chóng

Công ty thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn Hoa Sen uy tín và cập nhật.

Ngoài ra công ty chúng tôi cũng cung cấp giá thép hình, giá thép i, giá thép hộp, giá xà gồ, giá các loại vật liệu khác

 Quá trình đặt hàng tại Tôn Thép Sáng Chinh

Sơ đồ các bước tiến trình sau đây giúp cho mọi khách hàng hiểu rõ bảng báo giá tôn hoa sen và nắm vững dễ dàng các thao tác thực hiện. Để việc đặt hàng và giao hàng được diễn ra nhanh chóng.

– Bước 1: Khách hàng cung cấp các thông tin cơ bản ( tên, tuổi, số điện thoại, nơi ở ) và dịch vụ cần tư vấn. Chúng tôi sẽ tư vấn rõ ràng qua điện thoại, báo giá số lượng đặt hàng của quý khách

– Bước 2: Hai bên bàn bạc về các điều mục ghi rõ trong hợp đồng. Nếu không có gì thắc mắc, chúng tôi sẽ tiến hành như trong thoả thuận.

– Bước 3: Dựa vào các thông tin cung cấp, chúng tôi sẽ vận chuyển đúng đầy đủ và số lượng đã định đến tận nơi cho khách hàng

– Bước 4: Chúng tôi tiến hành bốc xếp vật liệu xây dựng. Quý khách có quyền kiểm tra chất lượng và số lượng trước khi thanh toán

– Bước 5: Sau khi không có thắc mắc và hài lòng về đơn hàng. Khách hàng sẽ thanh toán số tiền như đã kí.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá tôn hoa sen và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt