Giá Tôn Việt Pháp mới nhất

bao-gia-ton-kliplock-xay-dung-ton-thep-sang-chinh
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá Tôn Việt Pháp mới nhất. Sự quan tâm của khách hàng dành cho loại tôn lợp này hiện tại là rất lớn. Chúng có mặt trong hầu hết nhiều dạng kết cấu từ đơn giản đến phức tạp, dễ gia công, thuận lợi trong công tác lắp đặt

Công ty Sáng Chinh Steel phân phối đầy đủ số lượng tôn Việt Pháp chính hãng đúng giờ. Cán tôn thành nhiều kích thước phục vụ cho mục đích xây dựng, để biết thêm chi tiết, xin gọi về 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tôn Việt Pháp có mấy loại?

1. Tôn lạnh màu Việt Pháp

Ton lanh mau Việt Pháp là sản phẩm sử dụng nguyên liệu thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm và kẽm với thành phần khác nhau. Bề mặt bên ngoài của chúng được bao phủ sơn các loại màu sắc khác nhau. Điều này giúp khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn. Đây là loại tôn xây dựng có khả năng chống ăn mòn rất lớn, phản xạ nhiệt tốt. Đồng thời độ bền cũng cao gấp nhiều lần tôn thông thường.

Tôn mạ màu Việt Pháp ngay từ khi mới ra mắt thị trường đã làm hài lòng mọi khách hàng. Bởi, không chỉ sở hữu trong mình những đặc tính ưu việt về khả năng chống nóng, cách nhiệt. Mà sản phẩm còn đem đến tính thẩm mỹ vô cùng tuyệt vời.

2. Tôn lạnh không màu Việt Pháp

Là loại tôn lạnh chỉ có màu trắng xám bóng. Tuy nhiên chất lượng vẫn được giữ nguyên, không khác tôn lạnh màu quá nhiều.

bang-gia-ton-cliplock

3. Tôn mạ kẽm Việt Pháp

Tôn mạ kẽm Việt Pháp là loại tôn được tạo thành từ những tấm thép chỉ được mạ kẽm. Sau đó phủ lên 1 lớp sơn màu acrylic hoặc để không màu.

Tôn Việt Pháp có tốt không?

Khách hàng đánh giá, chúng là loại tôn đẹp, tôn Việt Pháp chống hao mòn, thân thiện với môi trường. Bên cạnh đó, sự đa dạng về mẫu mã cũng như chủng loại mang đến cho khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn.

Vì trong thành phần có nhôm, đây là 1 kim loại mạnh, chịu được tác động từ môi trường như acid, muối biển,… Thời gian sử dụng cũng từ đó mà được nâng lên đáng kể. Thích hợp với các công trình gần biển, khu ngập mặn.

Thành phần kẽm giúp bảo vệ phần kim loại nền bên trong, tạo ra hợp chất bảo vệ tại những vết cắt hay trầy xước trên bề mặt tôn. Làm tăng khả năng tái sử dụng cho sản phẩm

Kháng nhiệt tốt, đây là khả năng tiên phong của tôn Việt Pháp. Phản xạ lại các tia nắng mặt trời tốt hơn nên lượng nhiệt truyền qua mái cũng thấp hơn. Ban đêm cũng tỏa nhiệt nhanh hơn giúp cho công trình mát nhanh hơn.

bang-bao-gia-ton-sang-chinh-steel

Bảng tiêu chuẩn chất lượng tôn Việt Pháp

  TÔN LẠNH MÀU TÔN MẠ KẼM
Công nghệ Sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Nhật Bản
Tiêu chuẩn A755/A755M – AS 2728; JIS G3322 JIS G3312
Độ dày thép nền 0.1 ÷ 1.2mm 0.1 ÷ 1.2mm
Bề rộng 750 ÷ 1250mm 750 ÷ 1250mm
Đường kính trong 508, 610mm 508, 610mm
Độ uốn 0T ÷ 3T 0T ÷ 3T
Độ bóng 32 ÷ 85% 32 ÷ 85%
Độ cứng bút chì ≥ 2H ≥ 2H
Độ bám dính Không bong tróc
Lớp sơn phủ mặt trên 15 ÷ 25 (± 1µm) 15 ÷ 25 (± 1µm)
Lớp sơn phủ mặt dưới 5 ÷ 25 (± 1µm)  5 ÷ 25 (± 1µm)
Đọ bền dung môi MEK ≥ 100 DR MEK ≥ 100 DR
Độ bền va đập 1800gx200mm (min) – Không bong tróc 1800gx200mm (min) – Không bong tróc
Khối lượng mạ AZ30 ÷ AZ200 Z6 ÷ Z8 ÷ Z45
Phun sương muối Sơn chính: Min 500 giờ

Sơn lưng: Min 200 giờ

Sơn chính: Min 500 giờ

Sơn lưng: Min 200 giờ

Màu sắc Có thể đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng.

 

Giá Tôn Việt Pháp

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
ĐƯỜNG DÂY NÓNG 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT
  • Bảng báo giá tôn Việt Pháp chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến tận công trình trong bán kính 500km.
  • Đặt mua tôn xây dựng với số lượng bao nhiêu cũng có. Hỗ trợ vận chuyển ngay trong ngày để đảm bảo tiến độ thi công công trình của chủ đầu tư.
  • Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
  • Chất lượng tôn lợp mái cực tốt, không cong vênh, gỉ sét.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng cũng như chất lượng thép đã giao.
  • Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg với đơn hàng lớn.
  • Có % hoa hồng cho người giới thiệu.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt