Giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x1,6mm,giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x1,8mm,giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x2,0mm

Giá xà gồ Z hôm nay,giá chi tiết nhât liên hệ sáng chinh,giá xà gồ Z150 hôm nay

Giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x1,6mm,giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x1,8mm,giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x2,0mm cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh.

Đơn vị cung cấp thép, xà gồ số lượng lớn tới tận công trình bảo đảm chất lượng, giá cả hợp lý, chuyên nghiệp.

Thông tin về xà gồ Z?

Xà gồ Z mạ kẽm là loại xà gồ có hình chữ Z, với nhiều ưu điểm nổi bật hơn xà gồ c và được ứng dụng nhiều trong xây dựng

Xà gồ Z là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ Z, được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản (JIS), Châu Âu, nguyên liệu sản xuất xà gồ thép Z là thép cường độ cao G350 – 450 mpa, độ phủ kẽm là Z120-275 (g/m2)

Cũng như xà gồ C, xà gồ thép hình Z gồm có 2 loại xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm với ưu nhược điểm khác nhau. Tuy nhiên xà gồ mạ kẽm vẫn được ưa chuộng và sử dụng nhiều hơn.

Xà gồ Z được sử dụng trong thiết kế lợp tole nhà xưởng, loại xà gồ này thường được khoét lỗ oval để liên kết với bản mã bằng bulong.

Ưu điểm xà gồ Z

  • Xà gồ Z có nhiều ưu điểm vượt trội hơn xà gồ c đặc biệt là trong công trình lớn
  • Xà gồ Z được sản xuất và thiết kế có thể đột lổ theo thiết kế công trình nên việc thi công nhanh, chính xác và chắc chắn
  • Nguyên liệu chế tạo xà gồ hình Z là thép mạ kẽm cường độ cao, rất nhẹ nên giảm trọng lượng mái & vách công trình mà vẫn bảo đảm khả năng chịu tải trọng lớn.
  • Xà gồ Z mạ kẽm có khả năng bảo vệ tốt trước sự ăn mòn, gỉ sét không cần phải sơn chống gỉ, giảm bớt chi phí bảo trì
  • Sáng bóng, bền, đẹp mang lại sự sang trọng, chắc chắn và bền vững cho công trình.

Ứng dụng xà gồ Z

Ứng dụng của xà gồ thép Z trong hệ thống vì kèo

Một đặc điểm nổi bật của xà gồ Z mà xà gồ C không có là khả năng nối chồng lên nhau ( được coi là dầm liên tục ), chính vì vậy xà gồ Z có khả năng chịu tải tốt hơn xà gồ C.

Xà gồ Z được ứng dụng nhiều trong xây dựng như:

  • Làm khung vì kèo, đòn tay nhà tiền chế, nhà xưởng, nhà ở dân dụng …
  • Xà gồ Z có thể sử dụng cho các công trình có bước cột (khoảng cách giữa 2 cột) lớn hơn 6 mét.
  • Đa dạng về kích cỡ, chủng loại, phù hợp với hầu hết các kết cấu công trình
  • Cần rất ít chi phí thi công bảo trì.

Quy cách xà gồ Z

Quy cách xà gồ Z gồm các thông số kỹ thuật như: kích thước, trọng lượng, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép …

Quy cách xà gồ z, Giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x1,6mm,giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x1,8mm,giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x2,0mm

Bảng tra trọng lượng xà gồ Z

Bảng trọng lượng xà gồ Z phụ thuộc vào kích thước, độ dày, có đơn vị là kg/m.

Trọng lượng xà gồ Z, Giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x1,6mm,giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x1,8mm,giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x2,0mm

Bảng trọng lượng xà gồ Z

Giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x1,6mm,giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x1,8mm,giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x2,0mm tại công ty Sáng Chinh

Kho thép Miền Nam thường xuyên cập nhật Bảng báo giá xà gồ các loại mới nhất

Được thành lập với niềm đam mê & hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin & sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.

Sáng Chinh chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao….. Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO 9001-2008.

Thông tin Giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x1,6mm,giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x1,8mm,giá xà gồ Z mạ kẽm 175x62x68x15x2,0mm mới nhất hiện nay

( Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, do thay đổi liên tục theo thời gian hoặc địa điểm cung cấp.)Xem chi tiết hơn: Bảng báo giá xà gồ C

logo khothepmiennam CÔNG TY TNHH TÔN THÉP  SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z  MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài

Vnđ/ mét dài

 

33 Z175x52x58x15x1.5mm                             3.60                                            47,520
34 Z175x52x58x15x1.6mm                             3.84                                            50,688
35 Z175x52x58x15x1.8mm                             4.32                                            57,024
36 Z175x52x58x15x2.0mm                             4.80                                            63,360
37 Z175x52x58x15x2,3mm                             5.52                                            72,864
38 Z175x52x58x15x2.5mm                             6.00                                            79,200
39 Z175x52x58x15x2,8mm                             6.72                                            88,704
40 Z175x52x58x15x3.0mm                             7.20                                            95,040
41 Z175x60x68x15x1,5mm                             3.80                                            50,160
42 Z175x60x68x15x1,6mm                             4.05                                            53,504
43 Z175x60x68x15x1,8mm                             4.56                                            60,192
44 Z175x60x68x15x2.0mm                             5.07                                            66,880
45 Z175x60x68x15x2.3mm                             5.83                                            76,912
46 Z175x60x68x15x5,5mm                             6.33                                            83,600
47 Z175x60x68x15x2,8mm                             7.09                                            93,632
48 Z175x60x68x15x3.0mm                             7.60                                          100,320
49 Z175x72x78x20x1,6mm                             4.33                                            57,156
50 Z175x72x78x20x1,8mm                             4.87                                            64,301
51 Z175x72x78x20x2.0mm                             5.41                                            71,445
52 Z175x72x78x20x2.3mm                             6.22                                            82,162
53 Z175x72x78x20x2.5mm                             6.77                                            89,306
54 Z175x72x78x20x2.8mm                             7.58                                          100,023
55 Z175x72x78x20x3.0mm                             8.12                                          107,168

QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Bảng báo giá xà gồ Z Sáng Chinh xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau

Xà gồ Z  mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

Xà gồ Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

Xà gồ hộp, xà gồ ống đen & mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam…được ghi chú chi tiết trên bảng báo giá xà gồ Z.

Với đặc điểm thuận lợi cho gia công & chế tạo, khả năng chịu tác động lực bên ngoài tốt, vận chuyển & tháo lắp đơn giản.

Nhà máy nào sản xuất xà gồ Z uy tín nhất hiện nay

Xà gồ Z là loại vật liệu quan trọng và được nhiều nhà máy sản xuất loại xà gồ này trên thị trường hiện nay, có thể kể đến các nhà máy uy tín như: Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á …

Xà gồ Z mạ kẽm Hoa Sen

  • Xà gồ z mạ kẽm hoa sen có nhiều ưu điểm nổi bật và được sử dụng nhiều trên thị trường
  • Xà gồ Z Hoa Sen là sản phẩm của tập đoàn Hoa Sen, sản phẩm có bề mặt sạch, trơn láng, độ dày đều, độ uốn dẻo cao, độ bám kẽm tốt, đảm bảo chất lượng cao.

Xà gồ Z Hòa Phát

  • Xà gồ Z mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm của tập đoàn Hòa Phát với nhiều ưu điểm nổi bật:
  • Độ bền cao, tăng tuổi thọ công trình
  • Đa dạng mẫu mã chủng loại kích thước
  • Chịu lực rất tốt
  • Đáp ứng mọi yêu cầu công trình
  • Giá thành hợp lý

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ Z và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Contact Me on Zalo