Nhận báo giá thép cuộn Pomina P6, P8 ngay hôm nay qua hotline: 0909 936 937 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Nhận báo giá thép cuộn Pomina P6, P8 ngay hôm nay qua hotline: 0909 936 937 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Nhận báo giá thép cuộn Pomina P6, P8 ngay hôm nay qua hotline: 0909 936 937 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Nhận báo giá thép cuộn Pomina P6, P8 ngay hôm nay qua hotline: 0909 936 937 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Nhận báo giá thép cuộn Pomina P6, P8 ngay hôm nay qua hotline: 0909 936 937 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Nhận báo giá thép cuộn Pomina P6, P8 ngay hôm nay qua hotline: 0909 936 937 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Nhận báo giá thép cuộn Pomina P6, P8 ngay hôm nay qua hotline: 0909 936 937

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Nhận báo giá thép cuộn Pomina P6, P8 ngay hôm nay qua hotline: 0909 936 937. Ngoài ra, Kho thép Miền Nam còn nhập & giao hàng trực tiếp đến tận nơi, xuất trình đầy đủ hóa đơn chứng từ cho khách hàng.

Sự quan tâm của người tiêu dùng dành cho sản phẩm này hiện nay là rất lớn. Bảng giá cuộn Pomina P6, P8 được kê khai hợp lý, không có trường hợp ép giá khách hàng

Ứng dụng của thép cuộn Pomina P6, P8

  • Thep cuon Pomina P6, P8 được dùng để xây dựng công trình có đường kính vật thể tròn, đường kính 6mm, 8mm
  • Sản phẩm có độ bền lớn nhờ vào công nghệ sản xuất tân tiến nhất hiện nay
  • Ứng dụng khá phổ biến trong đời sống, thép cuộn Pomina P6, P8 phù hợp với các hạng mục lớn nhỏ khác nhau của công trình, dễ dàng kết hợp với xi măng tạo nên một khối bê tông cốt thép vô cùng vững chắc.
  • Bên cạnh việc ứng dụng thường thấy trong các ngành xây dựng thì thép cuộn Pomina P6, P8 cũng nhận được sự quan tâm rất lớn từ các ngành chế tạo công cụ kỹ thuật, chế tạo ô tô, chế tạo các sản phẩm bằng kim loại, đồ dùng gia đình thiết bị điện tử và những sản phẩm dùng để vận chuyển.

Đặc tính cơ lý

Mác thép Giới hạn chảy
(Mpa)
Giới hạn bền kéo
(Mpa)
Độ giãn dài
(%)
Uốn cong
Góc uốn
(o)
Đường kính gối uốn
(mm)
CB240-T 240 min 380 min 20 min 180o 2d
CB300-T 300 min 440 min 16 min 180o 2d

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S N
CB240-T       0,050 max 0,050 max  
CB300-T       0,050 max 0,050 max

Tiêu chuẩn chất lượng thép cuộn Pomina P6, P8

Khi chọn mua thép cuộn Pomina P6, P8, việc nắm bắt tiêu chuẩn là điều cực kì quan trọng.

Cỡ loại, thông số kích thước của thép

Tròn, nhẵn là đặc điểm cơ bản của thép cuộn Pomina

Trọng lượng dạng cuộn vào khoảng 200kg đến 450kg/cuộn. Một số trường hợp đặc biệt có thể cung cấp với trọng lượng 1.300 kg/cuộn.

Yêu cầu kỹ thuật

Thép cuộn Pomina P6, P8 phải đảm bảo các tính chất cơ lý về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Nhận báo giá thép cuộn Pomina P6, P8 ngay hôm nay qua hotline: 0909 936 937

Bảng báo giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG

THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

Bảng báo giá thép Hoà Phát

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT

Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

Bảng báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

Bảng báo giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG

THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

Bảng báo giá thép Việt Mỹ

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,500
P8 1        19,500
CB300/SD295
P10 6.20        18,500
P12 9.85        18,400
P14 13.55        18,400
P16 17.20        18,400
P18 22.40        18,400
P20 27.70        18,400
CB400/CB500
P10 6.89        18,500
P12 9.89        18,400
P14 13.59        18,400
P16 17.80        18,400
P18 22.48        18,400
P20 27.77        18,400
P22 33.47        18,400
P25 43.69        18,400
P28 54.96        18,400
P32 71.74        18,400

Thủ tục mua hàng tại Kho thép Miền Nam

  • B1 : Báo giá dịch vụ được xác định chính xác thông qua số lượng đặt hàng, chủng loại
  • B2 : Hai bên thống nhất về những điều khoản như là: Giá cả ( các đơn hàng lớn có thể thương lượng ), khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách nhận hàng, bốc xếp,., chính sách thanh toán. Nếu hai bên không còn thắc mắc thì sẽ tiến hành kí hợp đồng
  • B3: Công ty sẽ vận chuyển hàng hóa nhanh, quý khách sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ vật liệu xây dựng
  • B4: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng & kiểm tra số lượng => thanh toán số dư cho chúng tôi

Thép cuộn Pomina P6, P8 xây dựng được bảo quản như thế nào?

Bảo quản thép cuộn Pomina P6, P8 xây dựng là điều cần thiết, nhất là khi bạn sở hữu với số lượng lớn. Một số lưu ý quan trọng dưới đây giúp bạn bảo quản thép hiệu quả, tránh sỉ sét:

  • Trước khi lưu trữ thì nên phân loại trước
  • Tránh đặt thép tại các khu vực gần sông, biển; những nơi chứa hóa chất
  • Thép cuộn Pomina P6, P8 để trong kho cần có mái che, đà gỗ cao hơn mặt sàn ít nhất là khoảng cách 15cm
  • Nếu để ngoài công trường thì nên sử dụng bạt hay vải che bao phủ
  • Nơi bảo quản thép cuộn Pomina P6, P8 cần thông thoáng, nền đất không ẩm ướt, tụ nước

Kho thép Miền Nam là nơi cung ứng thép cuộn Pomina P6, P8 chính hãng

– Sản phẩm thép cuộn Pomina P6, P8 có tính quy mô & phân phối lớn, được chúng tôi mở rộng hầu hết tại các địa bàn ở Miền Nam. Làm việc & liên kết trực tiếp với nhà máy sắt thép Pomina nên đảm bảo chất lượng vật tư. Sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam

Kho thép Miền Nam cam kết mang lại mức giá cả tốt nhất tại thị trường Miền Nam

– Sở hữu đội ngũ chuyên viên làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất

– Phân bố hệ thống kho hàng rộng khắp. Mọi yêu cầu của quý khách sẽ được đáp ứng lập tức, xin liên hệ địa chỉ gần nhất để được hỗ trợ

Sau khi chúng tôi giao và bốc xếp hàng xuống, quý khách có thể kiểm tra. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status