Nhận báo giá thép tấm chịu nhiệt 10 ly (1m5x6m) 

thep tam ton thep sang chinh 2
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Nhận báo giá thép tấm chịu nhiệt 10 ly (1m5x6m) mới nhất hôm nay từ công ty Kho thép Miền Nam hằng ngày trên hệ thống website : khothepmiennam.vn. Với việc phân phối vật phẩm với số lượng không giới hạn, chúng tôi là địa chỉ được rất nhiều nhà thầu hợp tác

Mặc hàng thép tấm chịu nhiệt 10 ly (1m5x6m)  này được nhiều ngành công nghiệp quan tâm vì chúng điều đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn như: độ bền lớn, chịu lực cao, mạ kẽm, …

bang gia thep tam sc

Nhận báo giá thép tấm chịu nhiệt 10 ly (1m5x6m)

Bao gia thep tam chịu nhiệt 10 ly (1m5x6m) cung cấp đầy đủ những thông tin mà bạn đang cần

BẢNG GIÁ THÉP TẤM CHỊU NHIỆT
THÉP TẤM  Số kg  Đơn giá Kg  Thành Tiền 
4 ly (1m5x6m)                 282.60              29,000                8,195,400
5 ly (1m5x6m)                 353.25              29,000              10,244,250
6 ly (1m5x6m)                 423.90              29,000              12,293,100
8ly (1m5x6m)                 565.20              29,000              16,390,800
10 ly (1m5x6m)                 706.50              29,000              20,488,500
12 ly (1m5x6m)                 847.80              29,000              24,586,200
14 ly (2mx6m)               1,318.80              29,000              38,245,200
16 ly (2mx6m)               1,507.20              29,000              43,708,800
18 ly (2mx6m)               1,695.60              29,000              49,172,400
20 ly (2mx6m)               1,884.00              29,000              54,636,000
25 ly (2mx6m)               2,355.00              29,000              68,295,000
30 ly (2mx6m)               2,826.00              29,000              81,954,000
35 ly (2mx6m)               3,297.00              29,000              95,613,000
40 ly (2mx6m)               3,768.00              29,000            109,272,000
BÁO GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI – XIN GỌI ĐẾN HOTLINE ĐỂ NHẬN HỖ TRỢ: 0909 936 937 – 0975 555 055

Bảng báo giá thép tấm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000

Qúy khách nhận ngay ưu đãi nào?

  • Báo giá vật liệu xây dựng luôn rõ ràng, độ xác thực cao
  • Công ty cung ứng giá cả tốt nhất đến với người tiêu dùng, dịch vụ vận chuyển & bốc xếp hàng hóa an toàn
  • Ưu đãi lớn, giảm ngay trên đơn hàng nếu bạn đặt mua vật liệu với số lượng lớn

Giới thiệu sơ lược về thép tấm chịu nhiệt 10 ly (1m5x6m)

  •  Thép tấm chịu nhiệt 10 ly (1m5x6m) do công ty Kho thép Miền Nam trực tiếp nhập khẩu từ các nước có nền công nghiệp phát triển bậc nhất như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Canada, các nước EU…Cam kết với người tiêu dùng về chất lượng tốt nhất

  • Sản phẩm là hàng chính hãng – được phân phối không giới hạn về số lượng, đầy đủ chứng chỉ về chất lượng CO-CQ.

  • Quy Cách tiêu chuẩn của thép tấm nguyên khổ như sau.

Chiều rộng: 1500mm

Chiều dài: 6000mm

Độ dày: 10ly ( 10mm )

Yêu cầu về kích thước cụ thể sẽ được đáp ứng nhanh

thep tam cuon 1

Đặc điểm của thép tấm chịu nhiệt 10 ly (1m5x6m) là gì?:

Đây là dạng thép hợp kim thấp cường độ cao, hay còn gọi là thép tấm siêu nặng.

Tiêu chuẩn mác thép

Thép tấm chịu nhiệt 10 ly (1m5x6m) Tiêu chuẩn mác thép tương đương
EN10025: 1990 FE 510 B
DIN17100 ST52-3
ASTM A572GR50
EN 10.025-2 S355JR
NFA 35-501 E36-2
BS1449 50B
UNI7070 FE 510 B

Thành phần hóa học

Nguyên tố hóa học C≤ 16mm
Max
C> 16mm Max Si 
Max
Mn
Max

Max.

Max.
% Theo khối lượng 0.24 0.24 0.55 1.60 0,045 0,045

Tính cơ lý

Grade Lực  kiểm tra
yield strength
MPa
Tensile strength MPa Độ dãn  dài % Năng lượng kiểm tra với máy dập chữ V
200C 27J
L=50
b=25
L=200
b=40
Độ dày (mm) Độ dày (mm)
≤16 >16 ≤5 >5~16 >16
SS400 ≥285 ≥275 490~610 ≥19 ≥15 ≥19 4a

Phân loại cơ bản của thép tấm 10 ly (1m5x6m) ?

Phân loại thép tấm 10 ly (1m5x6m) nhằm giúp công tác chọn lựa của quý khách được diễn ra dễ dàng hơn, bao gồm: thép tấm cán nóng & thép tấm cán nguội.

Thép tấm cán nóng

Thép tấm 10 ly (1m5x6m) ở dạng cán nóng phổ biến trên thị trường là : CT3K, CT3C, CT3, CT3C, SS400.

Mác thép tấm của Mỹ : A570GA, A570GD,… được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A36.

 Mác thép tấm của Nga : CT3, CT3C, CT3K, CT3C,… Sản xuất theo tiêu chuẩn GOST 3SP/PS 380-94.

 Mác thép tấm của Trung Quốc : SS400, Q235(A, B, C, D) được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, GB221-79.

 Mác thép tấm của Nhật : SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010.

Thép tấm cán nguội

Thép tấm 10 ly (1m5x6m) cán nguội phải được bảo quản kĩ càng hơn so với thép cán nóng. Nên đặt ở những nơi có mái che hoặc nhà kho, để chúng cao hơn so với mặt đất. Không nên chồng tấm thép mới và cũ lên nhau vì dễ xảy ra hiện tượng gỉ sét.

Các loại thép tấm cán nguội phổ biến nhất hiện nay là: 08K, 08YU, SPCC, SPCD, SPCE.

 Xuất xứ : Trung Quốc, Nga, Nhật Bản.

Ở đâu có thể cung cấp thép tấm chịu nhiệt 10 ly (1m5x6m) xây dựng chính hãng với báo giá tốt nhất?

Nhằm giúp cho nhiều khách hàng hưởng lợi từ dịch vụ nhiều chiết khấu, chúng tôi – doanh nghiệp Kho thép Miền Nam sẽ kiểm tra kĩ càng & đầy đủ về số lượng thép tấm chịu nhiệt 10 ly (1m5x6m), phân loại, mẫu mã, quy cách thép tấm, cũng như là xuất trình các hóa đơn bán hàng trực tiếp

Kinh nghiệm chuyên môn lâu năm từ thực tế, chuyên giải đáp tất cả những thắc mắc của khách hàng trong vòng 24/24h. Khách hàng bầu chọn & đánh giá chúng tôi là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng uy tín – chính hãng cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Phía Nam

Công ty có nhận hợp đồng phân phối theo định kì

Các khâu chuẩn bị vật tư luôn được kiểm tra nghiêm ngặc. Đặt lợi ích & độ an toàn của công trình lên hàng đầu

Công Ty KHO THÉP MIỀN NAM

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055