Quy cách thép hình V và trọng lượng thép hình V các loại

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v … là những từ khóa mà rất nhiều nhà thầu, khách hàng tìm kiếm để hiểu rõ hơn về các loại thép V để phù hợp với từng công trình mà họ muốn thi công.

Thép hình V hay còn gọi là thép góc L là một trong những loại thép hình phổ biến nhất hiện nay. Bao gồm thép hình V250, thép hình V200, thép hình V175, thép hình V150, thép hình V130, thép hình V125, thép hình V120, thép hình V100, thép hình V90, thép hình V80, thép hình V75, thép hình V70, thép hình V65, thép hình V63, thép hình V50, thép hình V40được sử dụng và ứng dụng rộng rãi trong nhiều những công trình khác nhau bao gồm xây dựng các rơ moóc khung và trong canh tác và đấu kiếm,sử dụng trong các tòa nhà tiền chế, các tòa nhà dân dụngvà nhiều môi trường thương mại và ứng dụng công nghiệp khác….

Để không làm mất thời gian của quý khách hàng hôm nay Kho thép Miền Nam sẽ làm rõ quy cách thép hình V, trọng lượng thép hình V các loại trọng nội dung bài viết sau:

 

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Quy cách thép V

Thép V : giá cả + mọi thông tin bạn cần biết

Quy cách thép V – thông số thép hình chữ V

Quy cách thép V hay còn gọi là bảng tra thép hình V, áp dụng tính toán khối lượng thép V theo tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS 3101:1999. Với các loai thép góc V đều cạnh: V20, V25, V30, V40, V50, V75, V80, V100 …

Tiêu chuẩn sản xuất & xuất xứ

Xuất xứ sản phẩm

  • Nội địa: Miền Nam, Vina One
  • Nhập khẩu: Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan …

Tiêu chuẩn chất lượng

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn của Việt Nam, Nga, Mỹ , Nhật, Châu Âu

Kích thước thép V thông dụng

  • Thép hình V30x30
  • Thép hình V40x40
  • Thép hình V50x50
  • Thép hình V60x60
  • Thép hình V75x75
  • Thép hình V80x80
  • Thép hình V90x90
  • Thép hình V100x100
  • Thép hình V120x120
  • Thép hình V150x150
  • Thép hình V175x175
  • Thép hình V200x200

Chiều dài 1 cây thép V

1 cây thép V thông thường được sản xuất ở 2 kích thước chiều dài là 6 mét và 12 mét. Tùy vào yêu cầu bạn có thể đặt hàng với quy cách riêng

Độ dày

Độ dày chính là độ dày cánh, có giá trị từ 2 mm đến 25 mm, tùy nhà máy sản xuất

Quy cách đóng gói thép chữ V

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Quy cách đóng gói thép chữ V

Tùy theo nhà máy sẽ có quy cách đóng gói cũng như nhãn mác nhận diện khác nhau. Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn

Trọng lượng thép V

Công thức tính trọng lượng thép V

Công thức tính trọng lượng thép hình V gồm 2 loại V đều cạnh và không đều cạnh

Công thức tính trọng lượng thép V đều cạnh

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Công thức tính trọng lượng thép V không đều cạnh

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Bảng tra trọng lượng thép V

Bảng tra trọng lượng thép hình V được áp dụng cho các loại thép V tiêu chuẩn thông dụng, đối với những loại thép V có suất xứ không rõ ràng, hoặc không xác định được mác thép thì việc tính toán khối lượng dựa trên bảng tra này sẽ không chính xác.

Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm nhúng nóng năm 2021

Trọng lượng theo quy Cách Độ Dày (mm)
Kg/cây 6 m Kg/cây 12 m
Trọng lượng thépV25*25 2 5,0 10,0
2,5 5,4 10,8
3,5 7,2 14,4
2 5,5 11,0
2,5 6,3 12,6
Trọng lượng thépV30*30
2,8 7,3 14,6
3 8,1 16,2
3,5 8,4 16,8
2 7,5 15,0
2,5 8,5 17,0
2,8 9,5 19,0
Trọng lượng thépV40*40 3 11,0 22,0
3,3 11,5 23,0
3,5 12,5 25,0
4 14,0 28,0
2 12,0 24,0
2,5 12,5 25,0
3 13,0 26,0
3,5 15,0 30,0
Trọng lượng thépV50*50 3,8 16,0 32,0
4 17,0 34,0
4,3 17,5 35,0
4,5 20,0 40,0
5 22,0 44,0
4 22,0 44,0
Trọng lượng thépV63*63 4,5 25,0 50,0
5 27,5 55,0
6 32,5 65,0
5 31,0 62,0
6 36,0 72,0
Trọng lượng thépV70*70 7 42,0 84,0
7,5 44,0 88,0
8 46,0 92,0
5 33,0 66,0
Trọng lượng thépV75*75 6 39,0 78,0
7 45,5 91,0
8 52,0 104,0
6 42,0 84,0
Trọng lượng thépV80*80 7 48,0 96,0
8 55,0 110,0
9 62,0 124,0
6 48,0 96,0
Trọng lượng thépV90*90 7 55,5 111,0
8 61,0 122,0
9 67,0 134,0
7 62,0 124,0
Trọng lượng thépV100*100 8 66,0 132,0
10 86,0 172,0
Trọng lượng thépV120*120 10 105,0 210,0
12 126,0 252,0
Trọng lượng thépV130*130 10 108,8 217,6
12 140,4 280,8
13 156,0 312,0
10 138,0 276,0
Trọng lượng thépV150*150 12 163,8 327,6
14 177,0 354,0
15 202,0 404,0

Bảng quy cách thép V, thép góc V

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Sau đây là bảng quy cách barem trọng lượng thép V mà khách hàng có thể tham khảo. Kho thép Miền Nam là một trong những doanh nghiệp lâu năm kinh doanh trong lĩnh vực thép. Chúng tôi phân phối các loại thép ở khu vực miền nam và khắp nơi trên đất nước. Khách hàng có nhu cầu liên hệ với chúng tôi để mua được sản phẩm với giá tốt nhất.

H(mm) B(mm) T(mm) L (mm) W(kg/m)
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 4 6 3.8
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7.0
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 8 6 10.90
100 100 7 6/9/12 10.48
100 100 8 6/9/12 11.83
100 100 10 6/9/12 15.0
100 100 12 6/9/12 17.8
120 120 8 6/9/12 14.7
125 125 9 6/9/12 17,24
125 125 10 6/9/12 19.10
125 125 12 6/9/12 22.70
130 130 9 6/9/12 17.9
130 130 12 6/9/12 23.4
130 130 15 6/9/12 36.75
150 150 12 6/9/12 27.3
150 150 15 9/12 33.60
175 175 12 9/12 31.8
175 175 15 9/12 39.4
200 200 15 9/12 45.3
200 200 20 9/12 59.7
200 200 25 9/12 73.6
250 250 25 9/12 93.7
250 250 35 9/12 129

Ưu điểm và ứng dụng của thép hình V

Đặc tính nổi bật của thép hình V đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt. Ngoài ra thép V còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất. Đối với dòng thép V có mạ kẽm nhúng nóng thì còn có cả khả năng chống ăn mòn cũng như khả năng chống gỉ sét rất cao. Độ bám dính giữa lớp mạ kẽm và lớp thép V sẽ giúp bảo vệ lớp thép một cách an toàn nhất.

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Các loại thép hình V, V250, V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30… được ứng dụng khá rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như dân dụng, kết cấu thép, xây dựng nhà xưởng, thiết kế mấy móc… 

Thép V là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….

Ngoài ra sản phẩm thép hình V còn được úng dụng ở những ngành như cơ khi đóng tàu, nông nghiệp, cơ khí động lực, làm mái che sử dụng để trang trí, làm thanh trượt….

Tại sao nên mua thép hình V của Sáng Chinh

Sáng Chinh là một doanh nghiệp đồng hành với nhiều nhà thầu, công trình xây dựng lớn nhỏ.

Công ty chúng tôi luôn đáp ứng tất cả các nhu cầu do chủ đầu tư đưa ra từ đó làm tốt nhất cho quý vị khách hàng.

Chúng tôi cam kết tất cả các sản phẩm khi mua hàng tại công ty chúng tôi : 

  • Sản phẩm chất lượng tốt mới 100% chưa qua sử dụng
  • Gía thành cạnh tranh tốt nhất trên thị trường.
  • Thanh toán với nhiều hình thức linh hoạt
  • Đội ngủ giao nhận hàng hóa chuyên nghiệp
  • Đảm bảo đúng tiến độ dự án công trình.
  • Tư vấn viên bán hàng chu đáo nhiệt tình 24/7.

Công ty Thép Sáng Chinh chuyên kinh doanh và nhập khẩu các loại sắt thép xây dựng, linh kiện máy móc cho sản xuất công nghiệp, kim loại…

Bao gồm các sản phẩm chính như thép hình V, I, U, H, các loại thép ống, thép tròn trơn, thép tấm, thép la, thép ray, thép xây dựng.

Chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình nói chung và bảng báo giá thép hình V nói riêng tới quý khách.

Ngoài ra chúng tôi còn nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép và các linh kiện, phụ kiện kim loại.

Thông tin liên hệ:

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tag: trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v, thép v50, thép v75, thép v40, thép v63, sắt v63, giá sắt v50, thép v70, thép hình v75, giá thép v50, thép hình v50x50x5, thép hình v100, thép v100, thép hình v63, thép v30x30, thép hình v50, giá thép v63

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Contact Me on Zalo