0937200900

Quy Cách Thép I : Kích Thước, Trọng Lượng, Thông Số Thép Hình Chữ I

Quy Cách Thép I

Quy Cách Thép I : Kích Thước, Trọng Lượng, Thông Số Thép Hình Chữ I

Thép chữ I là thép có dạng mặt cắt ngang giống như chữ I với 2 phần cạnh ngang tương đối hẹp và phần nối giữa đầu chiếm tỉ trọng lớn.

Thép hình I vô cùng đa dạng về kích thước được sử dụng trong nhiều công trình với những mục đích khác nhau. Với mỗi công trình xây dựng có yêu cầu khác nhau về mặt kỹ thuật sẽ ứng dụng những loại thép hình chữ I riêng biệt. Để đánh giá chất lượng của thép chữ I, người ta sử dụng Mác thép.

Trọng lượng thép hình I

Thép hình I là loại thép có khả năng chịu được áp lực lớn, được ứng dụng trong kết cấu xây dựng, sản phẩm chất lượng cao theo tiêu chuẩn của các nước hàng tiên tiến trên thế giới, cụ thể:

  • Mác thép: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88 – Nga
  • Mác thép SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010 – Nhật
  • Mác thép SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010 – Trung Quốc
  • Mác thép A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36 – Mỹ
  • Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết  

 

thông số thép hình I

Trong đó,

  • H: Chiều cao (mm)
  • B: Chiều rộng (mm)
  • t1: Độ dày (mm)
  • L: Chiều dài cạnh bo (mm)
  • W: trọng lượng (kg/m)

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ I

Quy cách, kích thước, trọng lượng thép hình i thông dụng

H (mm) B(mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m)
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.50
150 75 5 7 12 14
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106
600 300 12 20 12 151
700 300 13 24 12 185
800 300 14 26 12 210
900 300 16 28 12 240

Giá thép hình I mơi nhất

Đặc tính mặt cắt thép chữ I cán nóng

Ký hiệu Khối lượng Diện tích mặt cắt ngang Đặc tính mặt cắt theo trục
X – X Y – Y
M A lX Zx rx ly Zy Ry
(Kg/m) (Cm²) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
I 80 x 6 6.03 7.69 77.7 19.4 3.18 5.65 2.82 0.857
I 100 x 8 8.57 10.0 175 35.0 4.01 12.3 4.93 1.06
I 120 x 12 11.5 14.7 342 57.0 4.83 23.5 7.84 1.27
I 140 x 15 14.8 18.8 603 86.2 5.66 41.2 11.8 1.48
I 160 x 18 18.5 23.6 993 124 6.49 66.7 16.7 1.68
I 180 x 23 22.7 28.9 1540 172 7.31 103 22.8 1.89
I 200 x 27 27.2 34.6 2300 230 8.14 151 30.2 2.09
I 220 x 32 32.1 40.8 3290 299 8.77 216 39.2 2.30
I 240 x 36 36.4 46.3 4450 371 9.81 286 47.7 2.49
I 250 x 38 38.4 49.0 5130 410 10.2 328 52.4 2.56
I 270 x 41 41.3 52.6 6340 470 11.0 343 54.9 2.55
I 300 x 46 45.8 58.4 8620 574 12.2 402 61.8 2.62
I 350 x 56 58.8 71.1 14200 812 14.1 556 79.5 2.80
I 400 x 66 65.5 83.5 21000 1080 16.1 725 96.7 2.95
I 450 x 76 76.1 96.9 31400 1400 18.0 940 117 3.11
I 500 x 91 91.2 116.0 46600 1870 20.0 1290 151 3.33
I 550 x 107 107 136.0 65700 2390 21.9 1680 186 3.51
I 600 x 131 131 167.0 97500 3250 24.1 2850 271 4.13

Bảng tra Quy Cách Thép I, thông số thép I cán nóng

STT Kích thước (mm) Khối lượng (Kg/m)
1 100 x 55 x 4.5 9.47
2 120 x 64 x 4.8 11.50
3 150 x 75 x 5 x 7 14.00
4 194 x 150 x 6 x 9 30.60
5 200 x 100 x 5.5 x 8 21.30
6 250 x 125 x 6 x 9 29.60
7 294 x 200 x 8 x 12 56.80
8 300 x 150 x 6.5 x 9 36.70
9 350 x 175 x 7 x 11 49.60
10 390 x 300 x 10 x 16 107.00

Các đặc điểm và ứng dựng thép hình chữ I

Đặc Điểm

Mặt trong của cạnh trên và cạnh dưới có độ dốc (được quy định khác nhau theo từng tiêu chuẩn kỹ thuật)

Cạnh phía trong dày hơn cạnh phía ngoài

Mép phía ngoài của cạnh trên và dưới hình cong

Ứng Dụng

Sử dụng trong máy móc

Ứng dụng trong làm đường ray

Dùng làm các cột chống hỗ trợ trong các công trình hầm mỏ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Contact Me on Zalo