Xà gồ (hoặc còn gọi là xà cừ) là một loại cấu kiện kim loại, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng để hỗ trợ và kết nối các cấu kiện khác với nhau. Xà gồ thường có hình dạng giống một thanh cường đứng có đôi khi có hình chữ X hoặc V để tạo ra độ cứng và sức bền cần thiết.

Cấu trúc xà gồ thường bao gồm một thanh thép vuông hoặc hình chữ U, và nó có thể có các đế đỡ ở hai đầu để được gắn vào các cấu kiện xây dựng khác. Xà gồ thường được chế tạo từ thép và có khả năng chịu tải trọng lớn, vì vậy chúng thường được sử dụng để làm cấu kiện chịu lực trong các kết cấu xây dựng như cầu, nhà xưởng, tòa nhà, cầu thang, và các công trình khác.

Xà gồ đóng vai trò quan trọng trong việc tạo sự ổn định và độ cứng cho các kết cấu xây dựng. Chúng thường được tính toán và thiết kế một cách kỹ lưỡng để đảm bảo rằng chúng có thể chịu được các tải trọng và áp lực mà công trình cần phải chịu. Xà gồ có nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng và là một phần quan trọng của hệ thống kết cấu trong các công trình lớn.

bao gia xa go z tri viet 1

Những đặc điểm nổi bật của xà gồ 

❤️Báo giá xà gồ  hôm nay ✅Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❤️Vận chuyển tận nơi ✅Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❤️Đảm bảo chất lượng ✅Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❤️Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❤️Hỗ trợ về sau ✅Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Những yếu tố chịu lực cho công trình và tạo nên kết cấu phần mái vững chắc, cao tầng, nhà xưởng, nhà ở, chính là xà gồ. Thế nhưng nhiều người vẫn không khỏi thắc mắc tại sao dùng xà gồ tiết diện thành mỏng mà không dùng thép cán? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về công dụng và các yêu cầu kỹ thuật của xà gồ trong bài viết sau nhé!

Xà gồ là gì? Xà gồ dùng để làm gì?

Xà gồ là một thành phần cấu trúc quan trọng trong công trình xây dựng, thường được lắp ngang để chịu tải trọng và làm khung đỡ toàn bộ hệ thống mái của một công trình. Xà gồ có nhiều tùy chọn về vật liệu, bao gồm thép, gỗ, hoặc bê tông.

Các ứng dụng của xà gồ trong xây dựng

Xà gồ có nhiều ứng dụng trong các loại công trình xây dựng, bao gồm:

  1. Làm khung đỡ mái nhà: Xà gồ được sử dụng để tạo khung đỡ cho mái nhà, giúp nâng đỡ mái và chịu tải trọng của toàn bộ hệ thống mái.

  2. Làm khung đỡ sàn: Trong các tầng cao, xà gồ cũng được sử dụng để làm khung đỡ cho sàn nhà, giúp nâng đỡ sàn và chịu tải trọng của toàn bộ tầng.

  3. Làm khung đỡ nhà xưởng: Trong nhà xưởng và các công trình công nghiệp, xà gồ đóng vai trò quan trọng trong việc nâng đỡ mái nhà xưởng và chịu tải trọng của toàn bộ công trình.

  4. Làm khung đỡ cầu thang: Xà gồ được sử dụng làm khung đỡ cho cầu thang, giúp nâng đỡ và chịu tải trọng của người sử dụng.

  5. Làm khung đỡ hàng rào: Xà gồ còn được sử dụng để làm khung đỡ cho hàng rào, giúp nâng đỡ hàng rào và chịu tải trọng của gió và các yếu tố môi trường khác.

Phân loại xà gồ

Xà gồ có thể được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau, bao gồm:

  • Phân loại theo vật liệu: Xà gồ có thể được làm bằng thép, gỗ, hoặc bê tông.
  • Phân loại theo hình dạng: Xà gồ có thể được phân thành xà gồ hình chữ C, xà gồ hình chữ Z, xà gồ hình chữ U, xà gồ hình chữ I, xà gồ hình ống, v.v.
  • Phân loại theo độ dày: Xà gồ có thể có độ dày từ 0.6mm đến 12mm.
  • Phân loại theo chiều dài: Xà gồ có thể có chiều dài từ 2m đến 12m.

Lựa chọn xà gồ phù hợp

Để lựa chọn xà gồ phù hợp cho công trình, cần xem xét các yếu tố sau:

  • Tải trọng của công trình: Cân nhắc tải trọng của công trình để chọn xà gồ với độ dày và kích thước phù hợp.
  • Điều kiện môi trường: Nếu công trình nằm trong môi trường khắc nghiệt, cần chọn xà gồ có khả năng chống mài mòn và ứng phó với điều kiện môi trường khác nhau.
  • Kích thước của công trình: Kích thước của xà gồ cần phù hợp với kích thước tổng thể của công trình.

bao gia xa go z 3

TOP 6+ các loại xà gồ thép tốt nhất hiện nay

Ưu điểm của xà gồ thép là gì?

Xà gồ thép loại C và Z là một sự lựa chọn thông minh và phổ biến trong các loại công trình xây dựng, bao gồm cả công trình dân dụng và công nghiệp. Chúng mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, như sau:

  • Độ bền cao: Xà gồ thép loại C và Z được làm từ thép có độ bền cao, có khả năng chịu tác động của môi trường và khả năng chống ăn mòn tốt.

  • Khả năng chịu lực tốt: Xà gồ thép loại C và Z có khả năng chịu lực tốt, phù hợp với các công trình có trọng lượng lớn hoặc tải trọng cao.

  • Dễ dàng lắp đặt: Xà gồ thép loại C và Z có cấu trúc đơn giản, dễ dàng lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình thi công.

  • Tiết kiệm chi phí: Xà gồ thép loại C và Z có giá cả tương đối hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí tổng thể cho các công trình xây dựng.

Đặc điểm của xà gồ thép loại C và Z

Xà gồ thép loại C và Z có hình dạng chữ C hoặc chữ Z, với các gân tăng cứng ở mặt dưới, tăng cường khả năng chịu lực của chúng. Chúng được sản xuất từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội, có độ dày đa dạng từ 0.6mm đến 12mm. Điều này tạo ra sự linh hoạt trong việc lựa chọn xà gồ phù hợp với từng loại công trình và tải trọng cụ thể.

Bảng báo giá xà gồ 

Bảng báo giá xà gồ C

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP TRÍ VIỆT
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50
Email: theptriviet@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 C40x80x15x1,5mm                              2.12                                            53,000
2 C40x80x15x1,6mm                              2.26                                            56,500
3 C40x80x15x1,8mm                              2.54                                            63,600
4 C40x80x15x2,0mm                              2.83                                            70,650
5 C40x80x15x2,3mm                              3.25                                            81,250
6 C40x80x15x2,5mm                              3.54                                            88,500
7 C40x80x15x2,8mm                              3.96                                            99,000
8 C40x80x15x3,0mm                              4.24                                          106,000
9 C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            64,750
10 C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            69,075
11 C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            77,700
12 C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            86,350
13 C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            99,300
14 C100x50x15x2,5mm                             4.32                                          107,925
15 C100x50x15x2,8mm                             4.84                                          120,875
16 C100x50x15x3,0mm                             5.18                                          129,525
17 C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            70,750
18 C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            75,500
19 C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            85,000
20 C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            94,250
21 C120x50x20x2,3mm                             4.34                                          108,500
22 C120x50x20x2,5mm                             4.71                                          117,750
23 C120x50x20x2,8mm                             5.28                                          132,000
24 C120x50x20x3,0mm                             5.65                                          141,250
25 C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            75,000
26 C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            80,000
27 C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            90,000
28 C125x50x20x2.0mm                             4.00                                          100,000
29 C125x50x20x2.3mm                             4.60                                          115,000
30 C125x50x20x2,5mm                             5.00                                          125,000
31 C125x50x20x2,8mm                             5.60                                          140,000
32 C125x50x20x3.0mm                             6.00                                          150,000
33 C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            82,425
34 C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            87,920
35 C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            98,910
36 C150x50x20x2.0mm                             4.40                                          109,900
37 C150x50x20x2,3mm                             5.06                                          126,385
38 C150x50x20x2.5mm                             5.50                                          137,375
39 C150x50x20x2,8mm                             6.15                                          153,860
40 C150x50x20x3.0mm                             6.59                                          164,850
41 C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            89,750
42 C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            95,733
43 C175x50x20x1,8mm                             4.31                                          107,700
44 C175x50x20x2.0mm                             4.79                                          119,667
45 C175x50x20x2.3mm                             5.50                                          137,617
46 C175x50x20x5,5mm                             5.98                                          149,583
47 C175x50x20x2,8mm                             6.70                                          167,533
48 C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          179,500
49 C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            97,250
50 C180x50x20x1,8mm                             4.38                                          109,406
51 C180x50x20x2.0mm                             4.86                                          121,563
52 C180x50x20x2.3mm                             5.59                                          139,797
53 C180x50x20x2.5mm                             6.08                                          151,953
54 C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          170,188
55 C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          182,344
56 C200x50x20x1,6mm                             4.15                                          103,750
57 C200x50x20x1,8mm                             4.67                                          116,719
58 C200x50x20x2.0mm                             5.19                                          129,688
59 C200x50x20x2.3mm                             5.97                                          149,141
60 C200x50x20x2.5mm                             6.48                                          162,109
61 C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          181,563
62 C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          217,875
63 C200x65x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
64 C200x65x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
65 C200x65x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
66 C200x65x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
67 C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
68 C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
69 C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          211,875
70 C250x50x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
71 C250x50x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
72 C250x50x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
73 C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
74 C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
75 C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
76 C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
77 C250x65x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
78 C250x65x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
79 C250x65x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
80 C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
81 C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
82 C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
83 C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
84 C300x50x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
85 C300x50x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
86 C300x50x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
87 C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
88 C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
89 C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
90 C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
91 C300x65x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
92 C300x65x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
93 C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
94 C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
95 C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
96 C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
97 C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          270,469
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Bảng báo giá xà gồ Z

Quy cách Đơn giá (VNĐ)
1,5 ly 1,8 ly 2,0 ly 2,4 ly
Z 125 x 52 x 58 52.000 61.000 67.500 86.000
Z 125 x 55 x 55 52.000 61.000 67.500 86.000
Z 150 x 52 x 58 58.000 68.500 76.500 97.500
Z 150 x 55 x 55 58.000 68.500 76.500 97.500
Z 150 x 62 x 68 62.000 73.500 81.500 102.000
Z 150 x 65 x 65 62.000 73.500 81.500 102.000
Z 180 x 62 x 68 67.000 79.500 88.500 104.500
Z 180 x 65 x 65 67.000 79.500 88.500 104.500
Z 180 x 72 x 78 72.000 85.000 94.000 112.000
Z 180 x 75 x 75 72.000 85.000 94.000 112.000
Z 200 x 62 x 68 72.000 85.000 94.000 112.000
Z 200 x 65 x 65 80.000 85.000 100.000 119.000

Tại sao dùng xà gồ tiết diện thành mỏng mà không dùng thép cán?

Sử dụng loại thép hình nào cho xà gồ là hợp lí? Chính là thép xà gồ tiết diện thành mỏng chữ C hoặc Z. Bạn có thể lựa chọn kích cỡ xà gồ thép C và Z phù hợp. Nhưng tại sao không phải là thép cán?

Bởi vì những nhược điểm sau

Nhược điểm:

1. Sau khi cán nóng, các lớp vỏ không kim loại trong thép (chủ yếu là sulfide và oxit và silicat) được ép thành các miếng mỏng và hiện tượng lớp (bánh sandwich) xảy ra. Việc cán mỏng làm cho thép bị hư hỏng dọc theo chiều dày, và có thể bị rách giữa các lớp trong quá trình co ngót mối hàn.

2. Các áp suất còn lại do làm mát không đồng đều. Sự căng thẳng dư thừa là sự căng thẳng của sự cân bằng giai đoạn tự cân bằng bên trong mà không có lực bên ngoài, và tất cả các loại thép cán nóng đều có áp lực dư, và kích thước của phiến càng lớn thì áp suất dư lại càng lớn. Mặc dù các ứng suất dư còn tự cân bằng, nhưng hiệu suất của các thành phần thép dưới các lực bên ngoài có một số ảnh hưởng. Chẳng hạn như biến dạng, ổn định, mệt mỏi và các khía cạnh khác có thể có tác dụng phụ.

bang gia xa go c

Ưu điểm khi sử dụng xà gồ tiết diện thành mỏng

Trong khi đó các ưu điểm của thép xà gồ tiết diện thành mỏng rất vượt trội:

1. Kết cấu thép nhẹ, thành mỏng, tạo hình nguội đã và đang được nghiên cứu, ứng dụng rộng rãi nhờ những ưu việt nhờ trọng lượng nhẹ, cường độ cao, sản xuất tiên tiến, tự động và năng suất cao. Cho đến khi điều kiện Việt Nam có tiêu chuẩn để thiết kế kết cấu thép xà gồ tiết diện thành mỏng một cách hiệu quả tính toán tiết diện hợp lý của cấu kiện thép thành mỏng, tạo hình nguội, áp dụng cụ thể trên cấu kiện xà gồ mái nhẹ, tiết diện hở (chữ Z), thì thép tiết diện thành mỏng lúc đó sẽ trở thành lựa chọn tối ưu nhất bỏ qua các nhược điểm nhỏ trên.

2. Dựa trên tiêu chí trọng lượng nhẹ nhất mà vẫn đảm bảo khả năng chịu tải về bền, ổn định và độ võng nhằm đạt được hiệu quả tốt nhất khi ứng dụng kết cấu thép vào xây dựng xà gồ.

3. Thép xà gồ tiết diện thành mỏng không có lớp phủ hư hại và tốc độ tạo hình nhanh, năng suất cao, có thể được làm thành nhiều dạng mặt cắt khác nhau để đáp ứng các yêu cầu của điều kiện sử dụng, thép xà gồ tiết diện thành mỏng có thể làm cho thép sản xuất một biến dạng nhựa lớn, do đó nâng cao điểm sản lượng của thép.

Hi vọng là bài viết trên của chúng tôi sẽ giúp cung cấp đầy đủ thông tin cho các bạn hiểu được tại sao nên sử dụng thép xà gồ tiết diện thành mỏng thay cho thép cán.

bao gia xa go c

Công Ty TNHH Trí Việt

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: theptriviet@gmail.com

Kho Thép Trí Việt: Địa Chỉ Uy Tín Cung Cấp Sản Phẩm Thép Xây Dựng Chất Lượng

Trong ngành xây dựng, việc lựa chọn nguồn cung cấp thép xây dựng uy tín là yếu tố quan trọng để đảm bảo tính bền vững và an toàn cho các công trình. Kho Thép Trí Việt tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong việc cung cấp các loại sản phẩm thép như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng. Dưới đây là một số điểm nổi bật của Tôn Thép Trí Việt và lý do tại sao chúng tôi được lựa chọn làm đối tác trong các dự án xây dựng.

Sản Phẩm Đa Dạng – Đáp Ứng Mọi Nhu Cầu Xây Dựng

Kho Thép Trí Việt cung cấp một loạt các sản phẩm thép đa dạng để đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng. Từ thép hình, thép hộp, thép ống, thép cuộn, thép tấm, tôn đến xà gồ và sắt thép xây dựng, chúng tôi cam kết mang đến sự lựa chọn phong phú cho các dự án khác nhau.

Chất Lượng Đảm Bảo – Tuân Thủ Tiêu Chuẩn Quốc Tế

Chất lượng là một trong những tiêu chí hàng đầu của Kho Thép Trí Việt. Chúng tôi luôn tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế trong quá trình sản xuất và kiểm tra sản phẩm. Điều này đảm bảo rằng các sản phẩm thép của chúng tôi luôn đạt độ bền cao và đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật.

Dịch Vụ Tư Vấn Chuyên Nghiệp – Lựa Chọn Đúng Sản Phẩm

Chúng tôi không chỉ là nhà cung cấp sản phẩm, mà còn là đối tác đáng tin cậy trong việc cung cấp thông tin và tư vấn cho khách hàng. Đội ngũ chuyên gia kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với yêu cầu và dự án của bạn.

Tùy Chọn Tùy Chỉnh – Sản Phẩm Theo Yêu Cầu

Chúng tôi hiểu rằng mỗi dự án xây dựng đều có những yêu cầu riêng biệt. Thép Trí Việt cung cấp khả năng tùy chỉnh sản phẩm để đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật và kích thước từ khách hàng.

Giao Hàng Đúng Hẹn – Dịch Vụ Toàn Diện

Chúng tôi cam kết giao hàng đúng hẹn và đảm bảo sản phẩm được chuyển đến dự án của bạn một cách an toàn và hiệu quả. Với dịch vụ toàn diện, chúng tôi mong muốn đồng hành cùng bạn trong mọi giai đoạn của dự án.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »