Tham khảo giá thép hình V50x50x2.5x6000mm năm 2022

bang gia thep hinh v xay dung hcm
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Tham khảo giá thép hình V50x50x2.5x6000mm năm 2022. Công ty Kho thép Miền Nam xin gửi đến quý nhà thầu thông tin giá cả về các loại thép hình V chính hãng mới nhất. Chứng từ hóa đơn bán hàng được cung cấp rõ ràng, không quan trọng khoảng cách xa gần, bạn muốn đặt hàng ngay hôm nay xin liên hệ nhanh: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Thép hình V50x50x2.5x6000mm đảm bảo đúng số lượng & chủng loại

Trước khi thực hiện các công đoạn vận chuyển vật liệu đến địa điểm yêu cầu, Kho thép Miền Nam sẽ kiểm tra một lần nữa thép V50x50x2.5x6000mm về số lượng, chủng loại, cùng những giấy tờ – các hóa đơn đỏ.

Bộ phận tư vấn hỗ trợ kịp thời, chắc chắn sẽ đảm bảo độ an tâm cho bạn. Nhiều chủ thầu công trình tại TPHCM nói riêng đánh giá chúng tôi là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các đại lý lớn nhỏ với uy tín cao, chất lượng sản phẩm đạt đúng tiêu chuẩn khi thi công

Chốt đơn nhanh. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn & dài hạn

Hiện nay, không chỉ thép V50x50x2.5x6000mm, mà còn nhiều dạng sắt thép khác đang được đòi hỏi với số lượng rất lớn. Bởi thế, ngoài việc nhập các sản phẩm trong nước, chúng tôi còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Ấn Độ, Canada, Đài Loan,…

thep hinh chu v xay dung ton thep sang chinh

Đặc tính kỹ thuật

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn thép V50x50x2.5x6000mm đầy đủ bao gồm: tên mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc xuất xứ, quy cách thép cụ thể,….

MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
XUẤT XỨ Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCH
Dài : 6000 – 12000mm

Tham khảo giá thép hình V50x50x2.5x6000mm năm 2022

Bảng báo giá thép hình V50x50x2.5x6000mm dựa vào số lượng mà công trình cần sử dụng, cũng như là khối lượng thép mà bạn chọn lựa để từ đó ấn định giá bán chính xác.

Với hệ thống kho hàng hoạt động lớn mạnh mỗi ngày, Kho thép Miền Nam luôn cam kết với khách hàng rằng: hàng hóa đạt chất lượng tốt, giá hợp lý. Thực hiện tốt dịch vụ chăm sóc khách hàng hằng ngày

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000
       
       
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg  
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300  
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000  
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000  
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000  
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000  
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000  
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000  
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000  
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000  
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000  
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m  
V 200x200x10x12m  
V 200x200x12x12m  
V200x200x15x12m  
V250x250x12x12m  
V 250x250x15x12m  
V300x300x15x12m  

ƯU ĐÃI HẤP DẪN KHI QUÝ KHÁCH GỌI NHANH ĐẾN ĐƯỜNG DÂY NÓNG:
0909 936 937 – 0975 555 055

Ưu điểm và ứng dụng của thép hình V50x50x2.5x6000mm như thế nào?

Sản phẩm thép hình V50x50x2.5x6000mm xây dựng này đang sở hữu rất nhiều điểm ưu việt như: Cấu trúc có tính đồng nhất, cứng cáp vì trải qua công đoạn chế tạo đạt tiêu chuẩn, chịu rung chấn mạnh & va đập cao. 

Thép V50x50x2.5x6000mm mạ kẽm nhúng nóng vẫn giữ nguyên tính chất của mình kể cả khi sử dụng trong môi trường ẩm thấp… Bền bỉ trước mọi dạng hóa chất

Hiện nay, chúng được nhiều nghành nghề ưu tiên ứng dụng. Từ những công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà ở, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng.

bao gia thep hinh v xay dung

Những lợi ích tại công ty Kho thép Miền Nam

  • Kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của khách hàng, chúng tôi sẽ chủ động liên hệ để tư vấn trong khoảng thời gian ngắn nhất, báo giá chính xác và kèm theo các ưu đãi hấp dẫn
  • Tại khu vực Miền Nam, Công ty chúng tôi có sở hữu rất nhiều kho hàng lớn, là đại lý cấp 1 liên kết trực tiếp với nhiều nhà máy thép nổi tiếng nhất hiện nay. Đem lại cho khách hàng sự hài lòng tối đa nhất
  • Sản phẩm sẽ được nhập trực tiếp tại nơi sản xuất, có đầy đủ nhãn mác thép rõ ràng kèm theo những thông số cụ thể
  • Dịch vụ vận tải & giao hàng: Nhanh – gọn, nhân viên giao hàng thân thiện. Công ty hỗ trợ các xe đầu kéo, thiết bị bốc hàng an toàn
  • Chính sách đổi trả hàng sai quy cách, đền bù 100% cho khách hàng

Mua hàng chính hãng tại Kho thép Miền Nam thông qua các bước nào?

– Bước 1: Đường dây nóng của công ty giải đáp trực tiếp mọi thắc mắc: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777. Nhân viên tư vấn sẽ mau chóng làm rõ cho khách hàng

– Bước 2: Dịch vụ báo giá trọn gói dựa vào số lượng vật tư mà bạn yêu cầu. Với các đơn hàng lớn, bạn được quyền thương lượng lại giá cả

– Bước 3: Kê khai chi tiết nội dung hợp đồng => Kí kết hợp đồng nếu bạn không còn thắc mắc

– Bước 4: Kho thép Miền Nam đảm bảo hàng hóa vận chuyển đến đúng nơi, an toàn, đúng hẹn

– Bước 5: Khi nguồn vật liệu xây dựng được giao tận nơi, bạn có thể kiểm tra về số lượng, cũng như các chứng từ hóa đơn. Cuối cùng, thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Dịch vụ chúng tôi cam kết nguồn vật tư chính hãng, có giấy tờ từ nơi sản xuất. Cung cấp đúng chủng loại, số lượng, mẫu mã, thời gian giao hàng nhanh

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055