0937200900

Thép Hình V, V25, V30, V40, V45, V50, V60, V63, V65, V70, V75

Thép Hình V, V25, V30, V40, V45, V50, V60, V63, V65, V70, V75

Thép Hình V, V25, V30, V40, V45, V50, V60, V63, V65, V70, V75 là các loại thép V được dùng phổ biến trong xây dựng với nhiều ưu điểm vượt trội như bền, chắc, tuổi thọ cao, giá thành hợp lý.

Sáng Chinh đơn vị cung cấp các loại thép hình V, V25, V30, V40, V45, V50, V60, V63, V65, V70, V75 uy tín hàng đầu thành phố Hồ Chí Minh. 

Trong nội dung này chúng tôi sẽ chi tiết về thép hình V, V25, V30, V40, V45, V50, V60, V63, V65, V70, V75  về thông số, cơ tính, hóa tính, ưu điểm, ứng dụng, quy cách, và đặc biết là báo giá thép hình V mới nhất hiện nay.

Thép hình V là gì ?

Thép hình V là một sản phẩm thuộc thép hình, đây là một trong những mặt hàng được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như một số ngành công nghiệp khác. Thép hình V hay còn gọi là thép góc V, sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến và hiện đại, bởi vì thế thép đạt tiêu chuẩn chất lượng để sử dụng trong những công trình có tầm cỡ và quan trọng.

Thép Hình V, V25, V30, V40, V45, V50, V60, V63, V65, V70, V75

Ứng dụng thép hình V

Thép hình V được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc, lĩnh vực công nghiệp, dân dụng. Mỗi loại vật liệu có đặc tính, ưu điểm riêng và phù hợp sử dụng cho những công trình, lĩnh vực khác nhau tùy theo công năng sử dụng của mỗi công trình. được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, các loại hàng gia dụng khác…

Ưu điểm: – Cứng vững, bền bỉ.

Báo giá thép hình V: giá cả + mọi thông tin bạn cần biết

Tìm hiểu về thép hình V, V25, V30, V40,V50, V60, V70, V75

Thép hình V là sản phẩm thép hình là loại sản phẩm được sử dụng nhiều nhất trong ngành công nghiệp xây dựng và một số ngành công nghiệp khác.

 Thép hình V được chia làm hai loại: Thép hình V thường  thép hình V mạ kẽm nhúng nóng.

– Mác thép: A36, SS400, Q235B, S235JR, GRA,GRB

– Tiêu chuẩn: ASTM, JIS G3101, KDS3503, GB/T700, EN100252, A131

– Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan,…

– Dày: 3mm – 24mm

– Dài : 6000 – 12000mm

Cơ tính và tính chất của thép hình V

Thép hình V có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Khi chịu điều kiện khắc nghiệt do tác động của hóa chất, nhiệt độ.

– Chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt:

Thép hình V có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình. Do đó, loại thép hình V là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt. 

Bảng thành phần hóa học của thép hình V:

Thành Phần Hóa Học Thép V

Những mác thépThành phần cơ bản
C (max)Si (max)Mn (max)P(max)S (max)
CT380.144->0.220.22>0.30.4->0.650.40.45
SS400   0.050.05


Đặc Tính Cơ Lý Thép V 

Những mác thépĐặc Tính Cơ Lý
Temp ( OC )Ys ( MPA )Ts ( MPA )EL ( % )
CT38 >250280->49026
SS400 >245400->51021

Tham khảo thêm:

Giá Thép V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm: Hòa Phát, VinaOne, Nhập Khẩu

Quy cách, kích thước thép V

Khả năng chống ăn mòn tốt, cùng với bề mặt lớp mạ nhẵn mịn, thép V mạ kẽm, thép V nhúng nóng mạ kẽm là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng, đảm bảo chất lượng cao theo các tiêu chuẩn chất lượng: JIS G 3302 – Nhật Bản, ASTM A653/A653M – Hoa Kỳ, AS 1397 – Úc, EN 10346 – châu Âu

Các kích thước thép V thông dụng

  • V mạ kẽm 25×25
  • V mạ kẽm 30×30
  • V mạ kẽm 40×40
  • V mạ kẽm 50×50
  • V mạ kẽm 63×63
  • V mạ kẽm 70×70
  • V mạ kẽm 75×75
  • V mạ kẽm 80×80
  • V mạ kẽm 90×90
  • V mạ kẽm 100×100
  • V mạ kẽm 120×120
  • V mạ kẽm 150×150
  • V mạ kẽm 200×200

Trọng lượng thép v : cách tính + bảng tra chi tiết

Mọi chi tiết xin liên hệ thông tin sau:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình V và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

⭕⭕⭕ Thép Hình V, V25, V30, V40, V45, V50, V60, V63, V65, V70, V75 giá bao nhiêu?

⭕ Giá thép hình V nhà bè hiện nay có giá khoảng 19,200 VNĐ/kg,
⭕ Giá thép hình V Vinaone hiện nay có giá khoảng 18,700 VNĐ/Kg
⭕ Giá thép hình V cơ sở hiện nay có giá khoảng 19,000 VNĐ/kg

⭕⭕⭕ Mua thép Hình V, V25, V30, V40, V45, V50, V60, V63, V65, V70, V75 đâu uy tín?

Tại tphcm có nhiều đơn vị cung cấp thép V nhưng Sáng CHinh vẫn là địa chỉ bán thép V Hòa Phát, V Nhà Bè, V An Khánh uy tín.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo