Thép ống nhúng kẽm D219.1

+ Cung cấp sắt thép chất lượng cao.

+ Nguồn hàng đa dạng.

+ Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.

+ Vận chuyển nhanh chóng.

+ Giá tốt nhất thị trường.

Mô tả

Thép ống nhúng kẽm D219.1 cung cấp chính hãng bởi Thép Trí Việt. Chúng tôi cung cấp thép ống nói chung và thép ống kẽm nhũng nóng nói riêng từ các thương hiệu thép ống trong nước và ngoài nước.

Với các dòng sản phẩm do các doanh nghiệp lớn trong nước như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Việt Đức, Việt Nhật sản xuất thường theo tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83.

Với các sản phẩm nhập khẩu từ các nước như Mỹ, Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, … thường được sản xuất theo tiêu chuẩn ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302,…

Sản phẩm Thép ống nhúng kẽm D219.1 do Thép Trí Việt cung cấp đều có đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất. Cam kết sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn, sáng, không rỉ sét.

Báo giá thép ống hôm nay ⭐ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển tận nơi ⭐ Vận chuyển tận chân công trình uy tín, chất lượng
✅ Đảm bảo chất lượng ⭐ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu thép ống tối ưu nhất

Thép ống nhúng kẽm D168.3

Thép ống nhúng kẽm D219.1 là gì?

Z3121004883348 23219438F1079D7D4F1B70303D081D17

Thép ống nhúng kẽm D219.1 là loại ống thép có phi 219 có đường kinh ngoài ký hiệu DN219.1

Thép ống mạ kẽm nóng nóng được sản xuất theo phương pháp nhúng thép ống vào bể dung dịch kẽm đang nóng chảy. Phương pháp này khiến bề mặt của thép ống phản ứng với kẽm tạo thành hợp kim kẽm. Điều này giúp lớp kẽm bám chắc vào bề mặt, giúp bảo vệ bề mặt thép ống hiệu quả. Lớp mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng giúp gia tăng tuổi thọ cho sản phẩm. Và tuổi thọ của công trình cũng được nâng lên tối đa. Theo nghiên cứu, tuổi thọ trung bình của thép ống mạ kẽm nhúng nóng là từ 40 đến 60 năm.

Quy cách sản phẩm Thép ống nhúng kẽm D219.1

– Quy cách: D219.1

– Độ dày: Từ 1.6 đến 6 mm

– Chiều dài: 6 m

– Tiêu chuẩn: TCVN 3783-83, ASTM-A53; ASTM-A500

– Hãng sản xuất: Hòa Phát, Nam Kim, Hoa Sen…

– Xuất xứ: Việt Nam, Xuất Khẩu

Quy cách Thép ống nhúng kẽm D219.1mm

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.60mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.70mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.90mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.20mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.40mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.60mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.96mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.00mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.20mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.40mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.50mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.60mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.78mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx5.16mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx5.56mmx6.0m,

Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx6.35mmx6.0m,

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng tham khảo

Thép Trí Việt cập nhật bảng báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2022

Đặc biệt : Có xe giao hàng toàn quốc + Chiết khấu mua hàng

Giá Thép ống nhúng kẽm D219.1

Giá Thép ống nhúng kẽm D219.1 có thể tham khảo trong bảng báo giá thép ống kẽm nhúng nóng chung bên dưới

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Ống mạ kẽm nhúng nóng Barem (Kg/Cây) Đơn giá (Kg/Cây) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx1.60mmx6m 4.64 32,955 152,911
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx1.90mmx6.0m 5.43 30,535 165,805
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.10mmx6.0m 5.93 29,985 177,811
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.30mmx6.0m 6.43 29,985 192,804
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.50mmx6.0m 6.92 29,985 207,496
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.60mmx6.0m 7.16 29,985 214,693
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.70mmx6.0m 7.39 29,985 221,589
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.90mmx6.0m 7.85 29,985 235,382
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx3.20mmx6.0m 8.52 29,985 255,472
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx1.60mmx6.0m 5.93 32,955 195,423
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx1.90mmx6.0m 6.96 30,535 212,524
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.10mmx6.0m 7.63 29,985 228,786
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.30mmx6.0m 8.29 29,985 248,576
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.50mmx6.0m 8.93 29,985 267,766
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.60mmx6.0m 9.25 29,985 277,361
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.70mmx6.0m 9.57 29,985 286,956
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.90mmx6.0m 10.19 29,985 305,547
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx3.20mmx6.0m 11.10 29,985 332,834
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx1.60mmx6.0m 7.55 32,955 248,810
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx1.90mmx6.0m 8.88 30,535 271,151
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.10mmx6.0m 9.76 29,985 292,654
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.30mmx6.0m 10.62 29,985 318,441
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.50mmx6.0m 11.47 29,985 343,928
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.60mmx6.0m 11.89 29,985 356,522
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.70mmx6.0m 12.30 29,985 368,816
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.90mmx6.0m 13.13 29,985 393,703
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx3.20mmx6.0m 14.35 29,985 430,285
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx3.40mmx6.0m 15.14 29,985 453,973
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx3.60mmx6.0m 15.93 29,985 477,661
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.00mmx6.0m 17.46 29,985 523,538
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.20mmx6.0m 18.21 29,985 546,027
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.40mmx6.0m 18.94 29,985 567,916
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.50mmx6.0m 19.31 29,985 579,010
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx1.60mmx6.0m 9.61 32,955 316,698
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx1.90mmx6.0m 11.33 30,535 345,962
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.10mmx6.0m 12.46 29,985 373,613
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.30mmx6.0m 13.58 29,985 407,196
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.50mmx6.0m 14.69 29,985 440,480
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.60mmx6.0m 15.23 29,985 456,672
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.70mmx6.0m 15.78 29,985 473,163
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.90mmx6.0m 16.86 29,985 505,547
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx3.20mmx6.0m 18.47 29,985 553,823
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx3.40mmx6.0m 19.52 29,985 585,307
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx3.60mmx6.0m 20.56 29,985 616,492
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.00mmx6.0m 22.61 29,985 677,961
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.20mmx6.0m 23.61 29,985 707,946
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.40mmx6.0m 24.61 29,985 737,931
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.50mmx6.0m 25.10 29,985 752,624
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx1.60mmx6.0m 11.01 32,955 362,835
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx1.90mmx6.0m 12.99 30,535 396,650
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.10mmx6.0m 14.29 29,985 428,486
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.30mmx6.0m 15.59 29,985 467,466
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.50mmx6.0m 16.87 29,985 505,847
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.60mmx6.0m 17.50 29,985 524,738
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.70mmx6.0m 18.14 29,985 543,928
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.90mmx6.0m 19.39 29,985 581,409
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx3.20mmx6.0m 21.26 29,985 637,481
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx3.40mmx6.0m 22.49 29,985 674,363
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx3.60mmx6.0m 23.70 29,985 710,645
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.00mmx6.0m 26.10 29,985 782,609
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.20mmx6.0m 27.28 29,985 817,991
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.40mmx6.0m 28.45 29,985 853,073
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.50mmx6.0m 29.03 29,985 870,465
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx1.60mmx6.0m 13.80 32,955 454,779
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx1.90mmx6.0m 16.31 30,535 498,026
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.10mmx6.0m 17.96 29,985 538,531
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.30mmx6.0m 19.60 29,985 587,706
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.50mmx6.0m 21.23 29,985 636,582
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.60mmx6.0m 22.04 29,985 660,869
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.70mmx6.0m 22.85 29,985 685,157
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.90mmx6.0m 24.46 29,985 733,433
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.20mmx6.0m 26.85 29,985 805,097
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.40mmx6.0m 28.42 29,985 852,174
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.60mmx6.0m 29.99 29,985 899,250
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.96mmx6.0m 32.78 29,985 982,908
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.00mmx6.0m 33.08 29,985 991,904
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.20mmx6.0m 34.61 29,985 1,037,781
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.40mmx6.0m 36.13 29,985 1,083,358
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.50mmx6.0m 36.89 29,985 1,106,147
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.60mmx6.0m 37.64 29,985 1,128,635
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.78mmx6.0m 38.98 29,985 1,168,815
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx1.90mmx6.0m 20.72 30,535 632,685
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.10mmx6.0m 22.84 29,985 684,857
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.30mmx6.0m 24.94 29,985 747,826
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.50mmx6.0m 27.04 29,985 810,794
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.60mmx6.0m 28.08 29,985 841,979
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.70mmx6.0m 29.12 29,985 873,163
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.90mmx6.0m 31.19 29,985 935,232
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.20mmx6.0m 34.28 29,985 1,027,886
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.40mmx6.0m 36.32 29,985 1,089,055
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.60mmx6.0m 38.35 29,985 1,149,925
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.96mmx6.0m 41.98 29,985 1,258,770
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.00mmx6.0m 42.38 29,985 1,270,764
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.20mmx6.0m 44.37 29,985 1,330,434
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.40mmx6.0m 46.35 29,985 1,389,805
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.50mmx6.0m 47.34 29,985 1,419,490
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.60mmx6.0m 48.32 29,985 1,448,875
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.78mmx6.0m 50.09 29,985 1,501,949
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.10mmx6.0m 26.78 29,985 802,998
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.30mmx6.0m 29.27 29,985 877,661
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.50mmx6.0m 31.74 29,985 951,724
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.60mmx6.0m 32.97 29,985 988,605
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.70mmx6.0m 34.20 29,985 1,025,487
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.90mmx6.0m 36.64 29,985 1,098,650
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.20mmx6.0m 40.29 29,985 1,208,096
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.40mmx6.0m 42.71 29,985 1,280,659
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.60mmx6.0m 45.12 29,985 1,352,923
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.96mmx6.0m 49.42 29,985 1,481,859
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.00mmx6.0m 49.89 29,985 1,495,952
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.20mmx6.0m 52.26 29,985 1,567,016
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.40mmx6.0m 54.62 29,985 1,637,781
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.50mmx6.0m 55.80 29,985 1,673,163
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.60mmx6.0m 56.97 29,985 1,708,245
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.78mmx6.0m 59.07 29,985 1,771,214
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.50mmx6.0m 41.06 29,985 1,231,184
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.60mmx6.0m 42.66 29,985 1,279,160
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.70mmx6.0m 44.26 29,985 1,327,136
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.90mmx6.0m 47.46 29,985 1,423,088
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.20mmx6.0m 52.22 29,985 1,565,817
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.40mmx6.0m 55.39 29,985 1,660,869
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.60mmx6.0m 58.54 29,985 1,755,322
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.96mmx6.0m 64.18 29,985 1,924,437
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.00mmx6.0m 64.81 29,985 1,943,328
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.20mmx6.0m 67.92 29,985 2,036,581
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.40mmx6.0m 71.03 29,985 2,129,835
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.50mmx6.0m 72.57 29,985 2,176,011
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.60mmx6.0m 74.12 29,985 2,222,488
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx5.16mmx6.0m 82.71 29,985 2,480,059
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx2.60mmx6.0m 53.36 30,315 1,617,608
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx2.70mmx6.0m 55.37 30,315 1,678,542
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx2.90mmx6.0m 59.39 30,315 1,800,408
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.20mmx6.0m 65.39 30,315 1,982,298
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.40mmx6.0m 69.37 30,315 2,102,952
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.60mmx6.0m 73.35 30,315 2,223,605
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.96mmx6.0m 80.47 30,315 2,439,448
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.00mmx6.0m 81.26 30,315 2,463,397
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.20mmx6.0m 85.20 30,315 2,582,838
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.40mmx6.0m 89.13 30,315 2,701,976
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.50mmx6.0m 91.08 30,315 2,761,090
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.60mmx6.0m 93.04 30,315 2,820,508
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.78mmx6.0m 96.55 30,315 2,926,913
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx5.16mmx6.0m 103.94 30,315 3,150,941
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx5.56mmx6.0m 111.67 30,315 3,385,276
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx6.35mmx6.0m 126.79 30,315 3,843,639
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx2.60mmx6.0m 63.74 30,315 1,932,278
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx2.70mmx6.0m 66.16 30,315 2,005,640
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx2.90mmx6.0m 70.97 30,315 2,151,456
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.20mmx6.0m 78.17 30,315 2,369,724
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.40mmx6.0m 82.96 30,315 2,514,932
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.60mmx6.0m 87.73 30,315 2,659,535
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.96mmx6.0m 96.29 30,315 2,919,031
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.00mmx6.0m 97.24 30,315 2,947,831
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.20mmx6.0m 101.98 30,315 3,091,524
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.40mmx6.0m 106.70 30,315 3,234,611
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.50mmx6.0m 109.06 30,315 3,306,154
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.60mmx6.0m 111.42 30,315 3,377,697
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.78mmx6.0m 115.65 30,315 3,505,930
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx5.16mmx6.0m 124.55 30,315 3,775,733
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx5.56mmx6.0m 133.88 30,315 4,058,572
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx6.35mmx6.0m 152.16 30,315 4,612,730
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.60mmx6.0m 83.29 30,315 2,524,936
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.70mmx6.0m 86.45 30,315 2,620,732
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.90mmx6.0m 92.77 30,315 2,812,323
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.20mmx6.0m 102.22 30,315 3,098,799
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.40mmx6.0m 108.51 30,315 3,289,481
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.60mmx6.0m 114.79 30,315 3,479,859
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.96mmx6.0m 126.06 30,315 3,821,509
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.00mmx6.0m 127.30 30,315 3,859,100
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.20mmx6.0m 133.55 30,315 4,048,568
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.40mmx6.0m 139.77 30,315 4,237,128
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.50mmx6.0m 142.88 30,315 4,331,407
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.60mmx6.0m 145.99 30,315 4,425,687
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.78mmx6.0m 151.58 30,315 4,595,148
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx5.16mmx6.0m 163.34 30,315 4,951,652
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx5.56mmx6.0m 175.67 30,315 5,325,436
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx6.35mmx6.0m 199.89 30,315 6,059,665

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Phân biệt thép ống mạ kẽm và kẽm nhúng nóng

Bề mặt:

+ Thép ống mạ kẽm có bề mặt sáng bóng, mịn.

+ Ống kẽm nhúng nóng có bề mặt sần sùi hơn. Tuy nhiên loại sản phẩm này có độ bền cao, khả năng chịu lực và độ chống chịu tốt hơn khi sử dụng ở những môi trường khắc nghiệt như: môi trường có độ PH cao, môi trường ẩm ướt, những cây trụ cột sử dụng chôn trực tiếp xuống đất, môi trường ngoài trời, những công trình gần biển, có hơi nước biển kèm theo muối, môi trường hóa chất: axit, bazơ,,…

Giá thành:

Do quy trình sản xuất phức tạp hơn, chất lượng, độ bền vượt trội nên ống kẽm nhúng nóng có giá thành cao hơn ống mạ kẽm thông thường. Tuy nhiên, với cùng một kích cỡ, ống kẽm nhúng nóng dày hơn rất nhiều, nên có trọng lượng cũng cao hơn. Lưu ý: đối với các công trình ở những môi trường thông thường nên sử dụng ống mạ kẽm thông thường, hoặc thép ống đen để tiết kiệm chi phí hơn.

Công nghệ:

+ Thép ống mạ kẽm thường sử dụng công nghệ mạ điện phân.

+ Thép ống kẽm nhúng nóng sản xuất theo phương pháp nhúng trực tiếp thép ống vào bể kẽm đang nóng chảy. Độ dày của thép ống mạ kẽm cao gấp nhiều lần mạ kẽm thông thường. Xem thêm quy trình xử lý bề mặt bên dưới.

Quy trình xử lý bề mặt ống kẽm nhúng nóng?

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng được xử lý phức tạp và tốn thời gian hơn phương pháp mạ kẽm thông thường. Dưới đây là các bước thực hiện xử lý bề mặt kẽm theo tiêu chuẩn ASTM:

Bước 1: Vệ sinh làm sạch bề mặt thép ống

Thép ống trong quá trình sản xuất, lưu kho, vận chuyển sẽ dính bụi bẩn, dầu nhớt,…Vì vậy sản phẩm cần được ngâm trong bể hóa chất tẩy dầu mỡ hoặc dung dịch NaOH để loại bỏ chất bẩn, chất hữu cơ, dầu mỡ bám trên bề mặt. Sau khi tẩy rửa xong sản phẩm được rửa bằng nước sạch.

Bước 2: Nhúng vào chất trợ dung

Thép ống đã được làm sạch sẽ được nhúng vào chất trợ dung để loại bỏ hết lớp oxit đã hình thành trên bề mặt. Sau đó, sản phẩm được sấy khô để thực hiện bước 3.

Bước 3: Thực hiện mạ kẽm nhúng nóng

Khi bể dung dịch kẽm đạt nhiệt độ khoảng giữa của 454°C và 465°C. Thép ống sẽ được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy. Kẽm nóng chảy sẽ phản ứng với bề mặt thép ống tạo thành kim loại kẽm. 

Sau đó, tiến hành gạt xỉ, loại bỏ kẽm thừa, sau đó nhúng sản phẩm vào dung dịch cromat để tạo lớp bảo vệ ổn định cho bề mặt. 

Lưu ý: tùy độ dày mong muốn mà canh thời gian khác nhau. Tránh ngâm thời gian quá lâu khiến lớp kẽm phủ bề mặt quá dày, dẫn đến kém thẩm mỹ.

Bước 4: Làm nguội thép ống và kiểm tra

Thép ống được làm nguội bằng bể nước sạch để có độ thẩm mỹ cao nhất. Sau đó tiến hành kiểm tra độ dày của sản phẩm dựa trên tiêu chuẩn ASTM.

Thép ống tại công ty Thép Trí Việt là sự lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình

Công ty TNHH Thép Trí Việt có hệ thống kho hàng nằm ở vị trí trung tâm.

– Đội ngũ người cũng như xe cộ đáp ứng cung cấp vật liệu xây dựng tới tận công trình ở khắp TPHCM và các tỉnh lân cận đúng hạn.

– Công ty chúng tôi là nhà phân phối trực tiếp thép từ nhà sản xuất.

– Giá cả cũng như chất lượng tốt nhất thị trường Trí Việt.

– Quý khách hãy liên hệ với bộ phận kinh doanh để được cung cấp bảng báo giá thép ống ngay lập tức.

Bên cạnh thép ống, Thép Trí Việt còn cung cấp các loại sắt thép khác

Công ty Thép Trí Việt ngoài cung phân phối thép các ống loại còn có cung cấp các loại tôn, thép hộp, thép hình, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

Để nhận Bảng báo giá thép ống đen mới nhất quý khách liên hệ trực tiếp tới Hotline kinh doanh công ty để được hỗ trợ chi tiết.

Vì vậy khi quý khách liên hệ tới Thép Trí Việt sẽ nhận được bảng báo giá thép hìnhbảng báo giá thép hộpbảng báo giá thép ốngbảng báo giá xà gồ chi tiết.

Thông tin mua hàng:

CÔNG TY TÔN THÉP TRÍ VIỆT

Văn phòng: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức – TPHCM

Địa chỉ 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp – TPHCM

Địa chỉ 3: 16F Đường 53 – Phường Tân Phong – Quận 7 – TPHCM

Địa chỉ 4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú – TPHCM

Địa chỉ 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao – TP Thuận An – Bình Dương

Hotline mua hàng: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

Email: theptriviet@gmail.com

Miễn phí giao hàng trong bán kính 500km với đơn hàng số lượng lớn

2023/09/18Thể loại : Tab :

Bài viết liên quan

Bảng báo giá thép hộp tại Phú Yên

Thép hộp 100×150 Hòa Phát nhiều ưu đãi lớn khi mua hàng

So Sánh Tôn Hoa Sen Và Tôn Olympic Loại Nào Tốt Hơn?

I250 nặng bao nhiêu

Đào móng nhà

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Index
zalo
zalo

Đối tác của vật liệu xây dựng Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA
PROTECTED