Thép tấm kẽm 1.2mm, thép tấm kẽm 1.4mm, thép tấm kẽm 1.6mm, thép tấm kẽ 1.8mm

Thép tấm kẽm 1.2mm, thép tấm kẽm 1.4mm, thép tấm kẽm 1.6mm, thép tấm kẽ 1.8mm

Thép tấm kẽm 1.2mm, thép tấm kẽm 1.4mm, thép tấm kẽm 1.6mm, thép tấm kẽ 1.8mm là tấm thép như thế nào? Giá loại thép này bao nhiêu, dùng để làm gì, khối lượng từng tấm bao nhiêu va mua ở đâu sẽ có trong nội dung sau của Kho thép Miền Nam.

Báo giá thép tấm hôm nay ⭐ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển tận nơi ⭐Vận chuyển tận chân công trình uy tín, chất lượng
✅ Đảm bảo chất lượng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu thép tấm tối ưu nhất

Thép tấm mạ kẽm là gì?

Thép tấm mạ kẽm là một loại vật liệu thép có dạng tấm, toàn bộ bề mặt được bao phủ một lớp kẽm nhằm bảo vệ lớp thép bên trong, nâng cao khả năng chống ăn mòn. Đồng thời lớp kẽm đó cũng góp phần gia tăng độ bền, độ cứng cho thành phẩm

Một sản phẩm thép tấm mạ kẽm đạt chuẩn cần đảm bảo đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật về thành phần hóa học, cơ tính, lớp mạ kẽm, tính hàn, sơn, xử lý bề mặt,… theo tiêu chuẩn của nhà nước.

Thép tấm kẽm 1.2mm, thép tấm kẽm 1.4mm, thép tấm kẽm 1.6mm, thép tấm kẽ 1.8mm

Thép tấm kẽm 1.2mm, thép tấm kẽm 1.4mm, thép tấm kẽm 1.6mm, thép tấm kẽ 1.8mm là gì?

Quy cách thép tấm mạ kẽm

  • Độ dày 1mm – 300mm

  • Khổ rộng: 1200mm – 3000mm

  • Chiều dài: 3m – 6m- 12m

Như vậy các con số 1.2mm, 1.4mm, 1.8mm chính là độ dày của tấm thép mạ kẽm

Vậy thép thấm mạ kẽm 1.2mm là tấm thép có độ dày 1.2mm. Tương tự như vậy đối với thép tấm mạ kẽm 1.4mm, thép tấm mạ kẽm 1.6mm

Giá thép tấm kẽm 1.2mm, thép tấm kẽm 1.4mm, thép tấm kẽm 1.6mm, thép tấm kẽ 1.8mm

Hiện nay, giá thép trên thế giới có nhiều biến động do động thái cắt giảm khí thải từ Trung Quốc để tổ chứ thế vận hội mùa đông 2022.

Giá thép trong nước cũng bị tác động do đó giá thép tấm kẽm 1.2mm, thép tấm kẽm 1.4mm, thép tấm kẽm 1.6mm, thép tấm kẽ 1.8mm không cố định mà có biến động theo giá thị trường

Để có giá thép tấm mạ kẽm mới quý khách vui lòng liên hệ Kho thép Miền Nam Sáng Chinh để có giá đúng và cập nhật mới nhất.

Tuy nhiên bạn cũng có thể vào báo giá thép tấm để tham khảo giá mà chúng tôi cập nhật.

Ứng dụng thép tấm mạ kẽm 1.2mm, thép tấm kẽm 1.4mm, thép tấm kẽm 1.6mm, thép tấm kẽ 1.8mm

  • Xây dựng: mái nhà và phần mái, tường ngoài của các tòa nhà dân dụng và công nghiệp, cửa nhà để xe và rèm cửa sổ.
  • Thiết bị gia dụng: máy giặt, tủ lạnh, tivi, máy lạnh và hệ thống thông gió, máy hút bụi, máy nước nóng năng lượng mặt trời.
  • Giao thông vận tải: trần xe, tự động Công nghiệp muffler, nhiệt lá chắn của ống xả và chuyển đổi xúc tác, vách ngăn tàu, hàng rào đường cao tốc.
  • Công nghiệp: dụng cụ công nghiệp Tủ điều khiển điện, thiết bị điện lạnh công nghiệp, máy bán hàng tự động
  • Đồ nội thất: bóng đèn, quầy, biển báo và cơ sở y tế vv

Khối lượng tấm thép theo độ dày là bao nhiêu ? 

– Sau đây Sáng Chinh xin chia sẻ với quý khách công thức tính trọng lượng thép tấm theo độ dày và theo khổ như sau : M (kg) = T (mm) * R (mm) * D (mm) * 7.85 (g/cm3) 

Trong đó các loại đơn vị như sau : 

+ M (kg) : trọng lượng thép tấm 

+ T (mm) : độ dày của tấm thép 

+ R (mm) : chiều rộng của tấm thép

+ D (mm) : chiều dài của tấm thép

Tuy nhiên công thức này thường thì các kỹ sư mới cần đến khi tính toán trọng lượng của máy móc, công trình…Khi quý khách mua hàng bên Sáng Chinh sẽ được gửi bảng tra quy cách, trọng lượng của từng loại thép tấm, từng khổ thép tấm đầy đủ.

Ví dụ về phép tính trọng lượng thép tấm SS400 dày 3mm, rộng 1.500 mm, dài 6.000 mm :

M (kg) = T (mm) * R (mm) * D (mm) * 7.85 (g/cm3) 

T = 3mm, R = 1.500mm, D = 6.000 mm

-> Trọng lượng của 1 tấm thép này là : M = 0.3 * 150 * 600 * 7.85 = 221,95 kg. 

Tương tự bạn có thể áp dụng công thức để tính khối lượng Thép tấm kẽm 1.2mm, thép tấm kẽm 1.4mm, thép tấm kẽm 1.6mm, thép tấm kẽ 1.8mm

Mua thép tấm ở đâu đảm bảo chất lượng giá tốt

Thép Sáng Chinh tự hào là một trong những đơn vị cung cấp thép tấm nhập khẩu giá tốt nhất hiện nay.

Chúng tôi là đơn vị cung cấp thép tấm uy tín nhất tphcm và các tỉnh (tư vấn chuyên nghiệp, báo giá trong 5 phút)

Đa dạng nguồn hàng, mẫu mã, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng.

Chiết khấu cho mọi đơn hàng

Quý khách có nhu cầu báo giá thép tấm mới nhất. Xin vui lòng liên hệ trực tiếp, chúng tôi hỗ trợ 24/7 và hoàn toàn miễn phí

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt