Tôn 5 sóng | Tôn 6 sóng | Tôn 9 sóng | Tôn 11 sóng | Tôn 13 sóng vuông✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Tôn 5 sóng | Tôn 6 sóng | Tôn 9 sóng | Tôn 11 sóng | Tôn 13 sóng vuông✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Tôn 5 sóng | Tôn 6 sóng | Tôn 9 sóng | Tôn 11 sóng | Tôn 13 sóng vuông✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Tôn 5 sóng | Tôn 6 sóng | Tôn 9 sóng | Tôn 11 sóng | Tôn 13 sóng vuông✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Tôn 5 sóng | Tôn 6 sóng | Tôn 9 sóng | Tôn 11 sóng | Tôn 13 sóng vuông✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Tôn 5 sóng | Tôn 6 sóng | Tôn 9 sóng | Tôn 11 sóng | Tôn 13 sóng vuông✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Tôn 5 sóng | Tôn 6 sóng | Tôn 9 sóng | Tôn 11 sóng | Tôn 13 sóng vuông

Tôn 5 sóng | Tôn 6 sóng | Tôn 9 sóng | Tôn 11 sóng | Tôn 13 sóng vuông, khổ tôn, độ dày tấm tôn, chiều dài thông dụng, chiều cao sóng tôn. Những thông tin kể trên sẽ có trong bài viết sau:

Khổ Tôn Tiêu Chuẩn ? Kích Thước Tấm Tôn Lợp Mái Hiện Nay?

Kích thước Tôn 5 sóng | Tôn 6 sóng | Tôn 9 sóng | Tôn 11 sóng | Tôn 13 sóng vuông

Kích thước tôn 5 sóng vuông

Độ dày tôn Khổ tôn Trọng lượng tôn Chiều cao sóng Mô men quán tính Mô men chống uốn Khoảng cách xà gồ tối đa
T K P H Jx Wx Độ dốc
L = 10 – 15%

  • Kích thước tôn 5 sóng vuông
  • Khổ tôn: 1.07 mét (1,070 mm)
  • Khoảng cách giữa các bước sóng tôn: 25 cm (250 mm)
  • Chiều cao sóng tôn: 3,2 cm (32 mm )
  • Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
  • Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m.

Khổ Tôn Tiêu Chuẩn ? Kích Thước Tấm Tôn Lợp Mái Hiện Nay?

Tham khảo:

Tôn 5 Sóng Vuông : Báo Giá + Mọi Thứ Bạn Cần Biết

Bảng thông số tôn 5 sóng vuông

Độ dày  tôn Khổ tôn Trọng lượng tôn Chiều cao sóng Mô men quán tính Mô men chống uốn Khoảng cách xà gồ tối đa
T K P H Jx Wx Độ dốc

 

L = 10 – 15%

mm Kg/m mm 104 mm4 104 mm3 mm
0.30 1200 2.65 33 2.117 1.623 1100
0.40 1200 3.64 33 2.942 2.258 1250
0.50 1200 4.59 33 3.754 2.884 1400

Kích thước tôn 6 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1.065 mét ( 1,065 mm )
  • Khoảng cách giữa các bước sóng tôn: 20 cm (200 mm )
  • Chiều cao sóng tôn: 4 cm ( 24 mm)
  • Kích thước khổ tôn tiêu chuẩn 6 sóng vuông
  • Kích thước khổ tôn tiêu chuẩn 6 sóng vuông là 1,065 mét

 

Khổ Tôn Tiêu Chuẩn ? Kích Thước Tấm Tôn Lợp Mái Hiện Nay?

 

Kích thước tôn 7 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1 mét ( 1000 mm)
  • Bước sóng tôn: 16,6 cm ( 166 mm )
  • Chiều cao sóng tôn: 5 cm (25mm )
  • Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
  • Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m

Khổ Tôn Tiêu Chuẩn ? Kích Thước Tấm Tôn Lợp Mái Hiện Nay?

Thông số kỹ thuật tôn 7 sóng vuông

Độ dày sau mạ màu Khổ hữu dụng Trọng lượng sau mạ màu Chiều cao sóng Mô men quán tính Mô men chống uốn Hoạt tải Khoảng cách xà gồ tối đa
T L P H Jx Wx   Độ dốc

L = 10 – 15%

mm mm Kg/m mm 104mm4 103mm3 Kg/m2 mm
0.35 1000 3.14 25 3.199 1.861 30 1200
0.4 1000 3.64 25 3.714 2.161 30 1300
0.5 1000 4.59 25 4.729 2.753 30 1450
0.6 1000 5.55 25 5.743 3.337 30 1500
0.8 1000 7.5 25 7.729 4.477 30 1700

Kích thước tôn 9 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1 mét ( 1000 mm)
  • Bước sóng tôn: 12,5 cm (125 mm)
  • Chiều cao sóng tôn: 2,1 cm ( 21 mm )
  • Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
  • Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m

Khổ Tôn Tiêu Chuẩn ? Kích Thước Tấm Tôn Lợp Mái Hiện Nay?

Kích thước tôn 11 sóng

  • Khổ tôn: 1.07 mét, khổ rộng hữu dụng 1 mét
  • Chiều cao sóng tôn: 2 cm ( 20 mm)
  • Bước sóng: 10 cm ( 100 mm)
  • Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
  • Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m

Khổ Tôn Tiêu Chuẩn ? Kích Thước Tấm Tôn Lợp Mái Hiện Nay?

Kích thước tôn 13 sóng

  • Khổ tôn: 1,2 mét (1200 mm)
  • Bước sóng: 9 cm ( 90 mm)
  • Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
  • Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m

Khổ Tôn Tiêu Chuẩn ? Kích Thước Tấm Tôn Lợp Mái Hiện Nay?

Dòng tôn lợp mái phổ biến trên thị trường hiện nay

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều dòng tôn lợp mái đa dạng mẫu mã được phân loại dựa trên các tiêu chí cụ thể như kiểu dáng, cấu tạo, màu sắc, chất liệu, giá cả hoặc nhà cung cấp,…Trong số đó, được sử dụng phổ biến nhất là 3 loại tôn: tôn lạnh 1 lớp, tôn cách nhiệt và tôn cán sóng.

– Tôn lạnh 1 lớp: Là loại tôn được cấu tạo hoàn toàn bởi nhôm và kẽm, sở hữu bề mặt sáng bóng, có khả năng phản xạ lại ánh sáng mặt trời. Loại tôn này có tác dụng làm mát không gian bên trong ngôi nhà của bạn cho dù nhiệt độ bên ngoài rất nóng.

– Tôn cách nhiệt: Là loại tôn có cấu tạo gồm 3 lớp, có chức năng chống nhiệt và chống ồn hiệu quả.

– Tôn cán sóng (Tôn mạ kẽm): Loại tôn này có ưu điểm là giá thành rẻ, trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển, tuy nhiên khả năng chống nóng và độ bền lại không cao.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép  chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status