0937200900

Tôn thép Sáng Chinh cập nhật giá thép hình I150x75x5x7x12m

gia-i-sat-xay-dung

Tôn thép Sáng Chinh cập nhật giá thép hình I150x75x5x7x12m nhanh chóng & kịp thời điểm người tiêu dùng tiện thể theo dõi. Vì tính chất xây dựng hiện nay đang ngày càng phát triển, nhu cầu ứng dụng thép I150 rất lớn

Kho hàng của chúng tôi đáp ứng số lượng thép mà quý khách yêu cầu. Công tác hỗ trợ tư vấn dịch vụ thông qua đường dây nóng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777, website: khothepmiennam.vn

gia-i-sat-xay-dung

Tôn thép Sáng Chinh cập nhật giá thép hình I150x75x5x7x12m

Bảng báo giá thép hình sẽ thay đổi từng ngày bởi thị trường. Liên quan tới đó là yếu tố về số lượng, chúng tôi sẽ mở rộng phạm vi cung ứng đến toàn công trình tại TPHCM, cũng như là các tỉnh thành khác

Thêm một số chi tiết lưu ý: phí vận chuyển cao hay thấy còn tùy thời vào khoảng cách địa lý & thời gian giao hàng

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính Khối lượng Đơn giá Thành tiền GHI CHÚ 
Thép I 100x52x4x5,5x6m VN 1m6109000         654,000AKS/ACS
Thép I 120x60x4,5x6x6m VN 1m6123000         738,000AKS/ACS
Thép I 100x6m CHINA1m6103000         618,000CHI NA 
Thép I 120x6m CHINA1m6127000         762,000CHI NA 
Thép I 150x72x4,5×6,5x6m AK 1m6208000       1,248,000AKS
Thép I 150x75x5x7x12m POSCO1kg16814400       2,419,200POSCO SS VINA
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco) 1kg21814500       3,161,000POSCO SS VINA
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco) 1kg25514200       3,621,000POSCO SS VINA
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco) 1kg308.414400       4,440,960POSCO SS VINA
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco)1kg355.214200       5,043,840POSCO SS VINA
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco) 1kg38414400       5,529,600POSCO SS VINA
Thép I 300x150x6,5x9x12m( Posco) 1kg440.414200       6,253,680POSCO SS VINA
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco)1kg496.814400       7,153,920POSCO SS VINA
Thép I 350x175x7x11x12m( Posco) 1kg595.214400       8,570,880POSCO SS VINA
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco) 1kg679.214400       9,780,480POSCO SS VINA
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco) 1kg79214200     11,246,400POSCO SS VINA
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Đặc tính kỹ thuật của thép hình I150x75x5x7x12m

Nhằm tạo ra thép I150 bảo đảm toàn diện về các tính năng như: tính bền, chịu lực tốt, không bị ô xy hóa, không gỉ sét,.. thì vai trò của các nguyên tố tạo thành cực kì quan trọng. Chức năng của mỗi thành phần khác nhau. Sau đây là bảng đặc tính hóa học của các loại mác thép hình I50

Tên mác thép  CÁC THÀNH PHẦN HÓA HỌC
Carbon
max
Silic
max
    Mn      maxPhotpho
max
Lưu huỳnh (S)
max
Niken
max
Crom
max
Đồng (Cu)
max
%%%%%%%%
A360.270.15-0.401.200.0400.050  0.20
SS400   0.0500.050   
Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30
S235JR0.220.551.600.0500.050   
GR.A0.210.502.5XC0.0350.035   
GR.B0.210.350.800.0350.035   

Các mác thép hình I150x75x5x7x12m đạt các tiêu chuẩn nào?

+ Mác thép của Nga: CT3 , … sản xuất theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, …..sản xuất theo tiêu chuẩn: SB410, JIS G 3101, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : Q235B, SS400,…sản xuất .theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410,…

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Hiện nay được sử dụng nhiều nhất vẫn là mác thép Trung Quốc do mẫu mã đẹp và giá thành lại rẻ

Tags: Bảng báo giá thép hình i, thép i100, thép i120, thép i150, thép i200, thép i250, thép i300, thép i350, thép i400, Giá thép hình I – thép hình chữ I – U -V – Đại lý sắt thép xây dựng uy tín

Nói chung , thép hình I được phân loại như thế nào?

Với sự ra đời ngày càng đặc biệt và đa dạng của mọi cấu trúc công trình. Do đó, Tôn thép Sáng Chinh luôn nắm được tình hình và mong muốn của từng khách hàng. Có sự liên hệ trực tiếp đến nhà sản xuất để phân phối nhiều loại thép hình I như sau

Thép I100x52x4x5,5x6m

Thép I120x60x4,5x6x6m

Thép I150x72x4,5×6,5x6m

Thép I198x99x4,5x7x12m

Thép I200x100x5,5x8x12m

Thép I248x 124x5x8x12m

Thép I250x125x6x9x12m

Thép I300x150x6,5x9x12m

Thép I346x174x6x9x12m

Thép I396x199x7x11x12m

Phong cách kinh doanh chuyên nghiệp:

– Sẵn sàng hợp tác song phương, tôn trọng & nhiệt tình là tiêu chí hoạt động mà chúng tôi đưa lên hàng đầu. Một tập thể tập hợp nên bởi đội ngũ kinh doanh trẻ, có tinh thần kỷ luật cao. Nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh  dựa trên các yếu tố:

– Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.

– Bảng giá sắt kẽm hợp lí, giao hàng đúng hẹn, tận nơi. Cam kết có mặt nhanh khi quý khách yêu cầu

– Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống phân phối Tôn thép Sáng Chinh  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo