Bảng báo giá thép hình U

Công ty Sáng Chinh giới thiệu bảng báo giá thép hình U.

Thép hình U – Bảng báo giá thép hình U mới nhất 【2021】

Thép hình U được tạo hình chữ U trong quá trình cán thép để phù hợp với yêu cầu sử dụng của công trình.

Nhu cầu thép Hình U thời gian này và tương lai sẽ càng lớn bởi vì đất nước chúng ta đang trong quá trình phát triển.

Chính vì thế giá thép hình U sẽ có nhiều biến động vì thế nếu quý vị là chủ các công trình nên chủ động cập nhật bảng báo giá thép hình U.

Chúng tôi có liên kết với nhiều nhà máy hãng thép nổi tiếng hiện nay. Mang lại cho khách hàng nguồn VLXD có giá trị cao và giá thành lại phù hợp.

Bảng báo giá thép hình U

Bảng báo giá thép hình U cập nhật bởi Sáng Chinh

Phân loại thép hình U

Phân loại thép hình U thép kích thước

TênQuy cáchĐộ dàiTrọng lượng Kg/ MétTrọng lượng Kg/Cây
Thép hình U49U 49x24x2.5x6m6M             2.33              14.00
Thép hình U50U 50x22x2,5x3x6m6M               13.50
Thép hình U63U 63x6m6M               17.00
Thép hình U64U 64.3x30x3.0x6m6M             2.83              16.98
Thép hình U65U 65x32x2,8x3x6m6M               18.00
U 65x30x4x4x6m6M               22.00
U 65x34x3,3×3,3x6m6M               21.00
Thép hình U75U 75x40x3.8x6m6M             5.30              31.80
Thép hình U80U 80x38x2,5×3,8x6m6M               23.00
U 80x38x2,7×3,5x6m6M               24.00
U 80x38x5,7 x5,5x6m6M               38.00
U 80x38x5,7x6m6M               40.00
U 80x40x4.2x6m 6M             5.08              30.48
U 80x42x4,7×4,5x6m6M               31.00
U 80x45x6x6m6M             7.00              42.00
U 80x38x3.0x6m6M             3.58              21.48
U 80x40x4.0x6m6M             6.00              36.00
Thép hình U100U 100x42x3.3x6m 6M             5.17              31.02
U 100x45x3.8x6m6M             7.17              43.02
U 100x45x4,8x5x6m6M               43.00
U 100x43x3x4,5×66M               33.00
U 100x45x5x6m 6M               46.00
U 100x46x5,5x6m6M               47.00
U 100x50x5,8×6,8x6m6M               56.00
U 100×42.5×3.3x6m6M             5.16              30.96
U 100 x42x3x6m6M               33.00
U 100 x42x4,5x6m6M               42.00
U 100x50x3.8x6m6M             7.30              43.80
U 100x50x3.8x6m6M             7.50              45.00
U 100x50x5x12m12M             9.36            112.32
Thép hình U120U 120x48x3,5×4,7x6m6M               43.00
U 120x50x5,2×5,7x6m6M               56.00
U 120x50x4x6m6M             6.92              41.52
U 120x50x5x6m6M             9.30              55.80
U 120x50x5x6m6M             8.80              52.80
Thép hình U125U 125x65x6x12m12M           13.40            160.80
Thép hình U140U 140x56x3,5x6m6M               54.00
U 140x58x5x6,5x6m6M               66.00
U 140x52x4.5x6m6M             9.50              57.00
U 140×5.8x6x12m12M           12.43              74.58
Thép hình U150U 150x75x6.5x12m12M           18.60            223.20
U 150x75x6.5x12m(đủ)12M           18.60            223.20
Thép hình U160U 160x62x4,5×7,2x6m6M               75.00
U 160x64x5,5×7,5x6m6M               84.00
U 160x62x6x7x12m 12M           14.00            168.00
U 160x56x5.2x12m12M           12.50            150.00
U 160x58x5.5x12m12M           13.80              82.80
Thép hình U180U 180x64x6.x12m12M           15.00            180.00
U 180x68x7x12m12M           17.50            210.00
U 180x71x6,2×7,3x12m 12M           17.00            204.00
Thép hình U200U 200x69x5.4x12m12M           17.00            204.00
U 200x71x6.5x12m12M           18.80            225.60
U 200x75x8.5x12m12M           23.50            282.00
U 200x75x9x12m12M           24.60            295.20
U 200x76x5.2x12m12M           18.40            220.80
U 200x80x7,5×11.0x12m12M           24.60            295.20
Thép hình U250U 250x76x6x12m12M           22.80            273.60
U 250x78x7x12m12M           23.50            282.00
U 250x78x7x12m12M           24.60            295.20
Thép hình U300U 300x82x7x12m12M           31.02            372.24
U 300x82x7.5x12m12M           31.40            376.80
U 300x85x7.5x12m12M           34.40            412.80
U 300x87x9.5x12m12M           39.17            470.04
Thép hình U400U 400x100x10.5x12m12M           58.93            707.16
U 400x100x10,5x12m12M           48.00            576.00
U 400x125x13x12m12M           60.00            720.00
U 400x175x15,5x12m

Bảng báo giá thép hình U cập nhật

Thép hình chữ U có khả năng cân bằng cao, do đó nó có khả năng chịu lực tốt. Do đó, nó được áp dụng trong đóng tàu, xây dựng, cầu, đường, đòn bẩy, tháp radio, khung kết cấu xây dựng, xây dựng nhà ở, xây dựng nhà máy, máy móc và kệ kho hỗ trợ …

Công ty Sáng Chinh sẽ luôn đồng hành cùng các công trình, chúng tôi sẽ thường xuyên báo giá thép hình U ngay tại nhà máy sản xuất. 

Bảng báo giá thép hình U chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP U THÁNG 【07/2021】
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính Khối lượng (Kg/m)Đơn GíaThành tiền Ghi chú 
Thép U 160x60x5x7x6m(70-72kg) 1kg 73           15,300     1,116,900AKS/ACS
Thép U 160x62x6x7.3x6m(82kg/c) 1kg 82           15,600     1,279,200AKS/ACS
Thép U 140x57x3.8x6m(52-54kg) 1kg 54           15,400        831,600AKS/ACS
Thép U 140x60x6x6m(65kg) 1kg 65           15,600     1,014,000AKS/ACS
Thép U 120x48x3.5x7x6m(41-42kg) 1kg 42           15,000        630,000AKS/ACS
Thép U 120x50x4.7x6m(52-54kg) 1kg 54           15,000        810,000AKS/ACS
Thép U 80x35x3x6m(21-22,5kg) 1kg 22.5           15,000        337,500AKS/VINAONE/ACS
Thép U 80x35x4x6m(30-31kg) 1kg 31           15,000        465,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 50x25x2,4x3x6m VN 1kg 14           40,000        560,000VINAONE
Thép U 100x45x3x6m(31-32 kg) 1m32           15,000        480,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x47x4x5,5x6m(40 kg) 1m40           15,000        600,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x48x4,7x6m(45-47 kg) 1m46         118,000     5,428,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x50x5,5x6m(53-55 kg) 1m55         145,000     7,975,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 65x35x2,5x3x6m1m6           51,000        306,000VINAONE
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Cho nên quý khách nên liên hệ trực tiếp để được báo giá sớm nhất.

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo:

Bảng báo giá thép hình L

Bảng báo giá thép hình V

Bảng báo giá thép hình U tại thị trường tiêu thụ VLXD luôn thay đổi không ngừng, chúng tôi sẽ theo dõi diễn biến và chắt lọc ra các thông tin và giá cả phù hợp nhất đến với mọi đơn vị. Đối với các đơn đặt hàng lớn, sẽ nhận được các ưu đãi khuyến mãi đặc biệt.

Bảng báo giá thép hình U

Các mác thép hình U đạt các tiêu chuẩn nào?

+ Mác thép của Nga: CT3 , … sản xuất theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, …..sản xuất theo tiêu chuẩn: SB410, JIS G 3101, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : Q235B, SS400,…sản xuất .theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410,…

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Hiện nay được sử dụng nhiều nhất vẫn là mác thép Trung Quốc do mẫu mã đẹp và giá thành lại rẻ.

Các bước sản xuất thép hình U

Bảng báo giá thép hình U

Sau đây là các bước mà nhà máy sản xuất thép hình U.

Khai thác nguyên liệu

Nguyên liệu thô cho sản xuất được khai thác từ mặt đất, sau đó nấu chảy để loại bỏ tạp chất tạo thành kim loại mạnh.

Nhúng quặng nóng chảy và xử lý tạp chất

Trong giai đoạn này, tất cả các nguyên liệu thô và chất thải sẽ được đưa vào lò nung ở nhiệt độ cao để tạo ra dòng chảy, sau đó chúng sẽ được gửi đến lò oxy.

Tạo phôi

Tại lò oxy, các kim loại khác được trộn tiếp theo tỷ lệ để tạo ra các phôi thép khác nhau. Thông thường có 3 loại phôi:

– Phiến.

– Phôi được sử dụng để cuộn thành thép cuộn, hoặc kéo thành dải.

– Phôi Bloom là một loại phôi có thể được sử dụng thay cho thanh và phôi. Chúng có hai dạng, nóng và lạnh. Trạng thái nóng để tiếp tục xử lý cán sản phẩm. Trạng thái trống của phôi là di chuyển đến các vị trí khác

Tạo sản phẩm thép hình

Phôi được cuộn và ép vào khung để tạo ra các sản phẩm thép theo đúng hình dạng theo yêu cầu.

Dịch vụ cung cấp các loại thép hình U và bảng báo giá có chất lượng tại Sáng Chinh

Cung cấp dịch vụ thép hình U và bảng báo giá thép hình U chi tiết.

Chúng tôi đang là địa chỉ uy tín và tin cậy cho mọi khách hàng, các đại lý lớn nhỏ tại tất cả các quận, huyện TPHCM.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn có đại lý tại các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Bình Dương, Long An, Đồng Nai.

Tất cả các loại tôn này thường được ứng dụng vào các công trình xây dựng, làm mái che hay mái lợp cho các quán ăn, nhà hàng hay quán cafe,…

Dịch vụ thép hình U của chúng tôi có những ưu điểm

Đây là thông tin về bảng báo giá các sản phẩm tôn xây dựng từ công ty Sáng Chinh.

Với đội ngũ xe tải lớn:

– Chúng tôi luôn đáp ứng, hỗ trợ quý khách vận chuyển.

– Giao các sản phẩm tôn đến tận công trình với chi phí vận chuyển nhiều ưu đãi.

Nếu quý khách đang có nhu cầu mua các sản phẩm tôn xây dựng hãy nhấc máy lên gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá sản phẩm chính xác nhất.

Sáng Chinh là một trong những nhà phân phối thép hình U chính hãng tốt nhất

Đến với Công ty Sáng Chinh bạn hoàn toàn yên tâm về giá cũng như chất lượng và sản phẩm.

Báo giá nhanh và chính xác, bộ phận làm việc sẽ tư vấn dịch vụ đặt hàng kĩ càng.

Giá trên bảng báo giá thép hình U các loại của công ty Sáng Chinh

Các sản phẩm đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Bảng báo giá đã kê khai chi phí vận chuyển. Và 10% thuế VAT cho các quận huyện thuộc TPHCM. Cũng như là các tỉnh lân cận khác.

Vận chuyển và giao hàng nhanh chóng. Có các loại xe có tải trọng phù hợp mà khách yêu cầu.

Tùy vào số lượng. Giao hàng nhanh trong ngày kể từ khi nhận được đơn hàng.

Nếu khách hàng đặt số lượng lớn thì đơn giá sẽ giảm. Nên quý khách vui lòng gọi tới Phòng Kinh Doanh để có báo giá mới nhất.

Công ty chúng tôi sẽ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá thép hình U!

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Tag: bảng báo giá thép hình U, bảng báo giá thép hình U, bảng báo giá thép hình U, bảng báo giá thép hình U.

⭕⭕⭕ Thép u là gì?

Thép U hay còn gọi là thép hình U là một loại thép hình có tiết diện hình chữ U, thép U được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và xây dựng. Thép U có nhiều kích thước đa dạng phù hợp với nhiều ứng dụng và dễ dàng lựa chọn những sản phẩm thích hợp cho các công trình xây dựng hay kết cấu.

⭕⭕⭕ Thép hình chữ U đạt tiêu chuẩn nào?

Các loại thép và các tiêu chuẩn: Thép hình U, thép U, U50, U65, U80, U100, U120, U200, U250, U300…
– Loại thép Mỹ: Tiêu chuẩn A36 ATSM A36
– Thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
– Nhãn hiệu thép của Nhật Bản: Tiêu chuẩn quốc tế SS400: JISG3101, 3010, SB410.
– Loại thép của Nga: CT3 … đáp ứng tiêu chuẩn GOST 380 – 88

⭕⭕⭕ Làm sao để nhận báo giá thép hình U từ Sáng Chinh?

Quý khách có thể lựa chọn một trong những cách sau để nhận báo giá thép hình U từ Sáng Chinh
1) Gọi điện qua hotline: 097 5555 055 – 0907 137 555
2) Nhận báo giá qua email: thepsangchinh@gmail.com
3) Tới đại lý hay công ty để nhận báo giá trực tiếp