Bảng báo giá thép ống hôm nay 【01/12/2021】

Bảng báo giá thép ống, bảng báo giá ống thép, báo giá thép ống, giá ống thép các loại thép ống tròn, giá thép ống, giá thép ống đúc, giá thép ống mạ kẽm, giá thép ống đen thường xuyên được cập nhật bởi công ty Tôn Thép Sáng Chinh.

Bảng báo giá thép ống hôm nay bởi Sáng Chinh

 

( CẬP NHẬT MỚI NHẤT).

Sáng Chinh báo giá thép ống các loại hôm nay như sau:

Giá thép ống đen dao động từ 15.050 VNĐ – 17.500 VNĐ/Kg

Giá thép ống đúc dao động từ 21.200 VNĐ – 22.100 VNĐ/Kg

Giá thép ống mạ kẽm dao động từ từ 16.800 VNĐ- 19.200 VNĐ/Kg

Liên hệ Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 Sáng Chinh để biết giá chi tiết

Cách cập nhật báo giá sắt ống mới nhất

Thép ống được ứng dụng nhiều nên nhiều khách hàng quan tâm báo giá thép ống. Để có giá thép ống chính xác thì quý khách nên làm theo các bước sau:

Thứ 1: Tìm địa chỉ mua sắt thép uy tín, cụ thể ở đây là thép ống (Sáng Chinh Địa chỉ sắt thép uy tín tại Tphcm)

Thứ 2: Liên hệ để nhận báo giá từ đơn vị sắt thép. Tốt nhất bạn nên tìm 3 đối tác cung cấp sắt thép sau đó liên hệ so sánh giá và dịch vụ rồi quyết định chọn đơn vị phù hợp nhất.

Liện hệ nhận báo giá có nhiều cách khác nhau có thể kể đến

♦ Đơn giản nhất là gọi điện thoại để được tư vấn báo giá

Sắt thép Sáng Chinh Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

♦ Vào địa chỉ website của công ty để xem bảng báo giá thép ống công ty cập nhật

Giá thép hình Sáng Chinh cập nhật: https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-ong/

♦ Nhận báo giá thép ống thông qua Email. Sáng Chinh Email: thepsangchinh@gmail.com

♦ Tới trực tiếp công ty hay các đại lý sắt thép để nhận báo giá thép ống

Công ty Sắt thép Sáng Chinh

  1. Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.
  2. Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.
  3. Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.
  4. Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.
  5. Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.
  6. Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Báo giá thép ống, giá ống thép mạ kẽm

Kho thép Miền Nam xin chào Quý khách. Cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm và ủng hộ trong suốt thời gian qua. Sau đây chúng tôi xin gửi đến Quý khách bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát, thép ống mạ kẽm nhúng nóng, thép ống đen cỡ lớn…

Để quý khách cập nhật chính xác giá thép ống từ Sáng Chinh. Giúp quý khách thuận tiện trong việc đặt hàng cho các công trình xây dựng của mình.

Nhận bảng báo giá thép ống tại Sáng Chinh chính xác

Giá thép ống công ty cung cấp là giá thép cập nhật từ nhà sản xuất đảm bảo độ tin cậy và tính xác thực

Chúng tôi là đơn vị sản xuất, phân phối thép lớn nhất nhì thị trường miền Nam.

Sáng Chinh là đơn vị có thâm niên, uy tín trong việc cung cấp sản phẩm thép xây dựng các loại trên thị trường Tp.HCM và các tỉnh lân cận.

Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm cho khách hàng luôn có tem nhãn  của nhà sản xuất.

Sản phẩm đúng quy cách, trọng lượng và số lượng giá cả cạnh tranh nhất.

Trong kho hàng luôn có lượng thép ống dự trữ phù hợp để sẵn sàng cung cấp mọi yêu cầu của khách hàng một cách nhanh nhất.

Bảng báo giá thép ống ( ống thép ) sỉ & lẻ mới nhất năm 2021

Sáng Chinh phân phối đầy đủ các loại ống thép trên thị trường, phù hợp với tiêu chuẩn và yêu cầu của mọi đối tác khi tim đến công ty chúng tôi. Các sản phẩm thép ống được phân ra thành thép ống kẽm, thép ống nhũng kẽmthép ông đen .

Chúng tôi phân phối sỉ lẻ các loại ống thép có kích cỡ như sau: Thép ống phi 21, Thép ống phi 27, Thép ống phi 34, Thép ống phi 42, Thép ống phi 49, Thép ống phi 60, Thép ống phi 76, Thép ống phi 90, Thép ống phi 108, Thép ống phi 114, Thép ống phi 127, Thép ống phi 141, Thép ống phi 168, Thép ống phi 180, Thép ống phi 219….

Cập nhật báo giá các loại thép ống tròn mạ kẽm

BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
Độ dày
Kích thước
11.11.21.41.5
P12.7    29,064    31,752    34,272    39,312    41,832
P13.8    31,752    34,776    37,632    43,176    45,864
P15.9    36,960    40,488    43,848    50,400    53,760
P19.1    45,024    49,224    53,424    61,656    65,688
P21.2    50,232    54,936    59,640    68,880    73,416
P22    52,248    57,120    61,992    71,736    76,440
P22.2    52,752    57,624    62,664    72,408    77,112
P25.0    59,640    65,352    71,064    82,152    87,696
P25.4    60,648    66,528    72,240    83,496    89,040
P26.65    63,840    69,888    75,936    87,864    93,744
P28    67,200    73,584    79,968    92,568    98,784
P31.8    76,608    84,000    91,224  105,840  113,064
P32    77,112    84,504    91,896  106,512  113,736
P33.5    80,808    88,536    96,432  111,720  119,280
P35.0    84,504    92,736  100,800  116,928  124,992
P38.1    92,232  101,136  110,040  127,680  136,416
P40             –    106,344  115,752  134,400  143,640
P42.2             –    112,392  122,304  141,960  151,704
P48.1             –    128,520  139,944  162,456  173,712
P50.3             –    134,568  146,496  170,184  181,944
P50.8             –    135,912  148,008  171,864  183,792
P59.9             –               –               –    203,616  217,728
P75.6             –               –               –               –    276,360
P88.3             –               –               –               –    323,736
P108             –               –               –               –               –  
P113.5             –               –               –               –               –  
P126.8             –               –               –               –               –  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. KÍCH THƯỚC KHÁC LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Cập nhật báo giá các loại thép ống tròn đen

Giá thép ống đen
Độ dày
Kích thước
11.11.21.41.5
P12.7           26,815          29,295          31,620        36,270          38,595
P13.8           29,295          32,085          34,720        39,835          42,315
P15.9           34,100          37,355          40,455        46,500          49,600
P19.1           41,540          45,415          49,290        56,885          60,605
P21.2           46,345          50,685          55,025        63,550          67,735
P22           48,205          52,700          57,195        66,185          70,525
P22.2           48,670          53,165          57,815        66,805          71,145
P25.0           55,025          60,295          65,565        75,795          80,910
P25.4           55,955          61,380          66,650        77,035          82,150
P26.65           58,900          64,480          70,060        81,065          86,490
P28           62,000          67,890          73,780        85,405          91,140
P31.8           70,680          77,500          84,165        97,650         104,315
P32           71,145          77,965          84,785        98,270         104,935
P33.5           74,555          81,685          88,970       103,075         110,050
P35.0           77,965          85,560          93,000       107,880         115,320
P38.1           85,095          93,310        101,525       117,800         125,860
P40                 –            98,115        106,795       124,000         132,525
P42.2                 –          103,695        112,840       130,975         139,965
P48.1                 –          118,575        129,115       149,885         160,270
P50.3                 –          124,155        135,160       157,015         167,865
P50.8                 –          125,395        136,555       158,565         169,570
P59.9                 –                  –                  –         187,860         200,880
P75.6                 –                  –                  –                 –           254,975
P88.3                 –                  –                  –                 –           298,685
P108                 –                  –                  –                 –                   –  
P113.5                 –                  –                  –                 –                   –  
P126.8           15,500          17,050          18,600        21,700          23,250
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG, KÍCH THƯỚC KHÁC. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Để có giá thép ống quy cách khác quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh theo Hotline trên màn hình.

Ghi chú về bảng báo giá ống thép tròn

– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

– Phương thức giao hàng: Giao hàng đến chân công trình.

– Thép ống được giao theo cân thực tế, thép cây được giao theo cách đếm cây.

– Đơn giá của mỗi sản phẩm sắt thép trên website của chúng tôi chỉ mang tính chất tham khảo.

Chú ý:

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Vì vậy để biết được chính xác giá của các sản phẩm. Quý khách xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 để nhận báo giá chính xác nhất.

Quy cách nhỏ hơn hay lớn hơn vui lòng liên hệ Sáng Chinh 

Báo giá sắt ống | giá ống thép mạ kém | giá sắt ống đúc | giá thép ống tròn

Báo giá thép ống do công ty Sáng Chinh báo giá được cập nhật hàng ngày theo báo giá  niêm yết tại nhà máy sản xuất thép ống, đảm báo giá thép ống báo cho quý khách hàng luôn là giá tốt nhất, để lấy báo giá trong ngày quy khách hàng vui lòng liên hệ phòng kinh doanh của Sáng Chinh theo  số hotline 097 5555 055 để  có báo giá  tốt nhất.

Công ty phân phối các loại thép ống mạ kẽm, thép ống đen từ các thương hiệu Hoa Sen, Hòa Phát … thép ống đúc cỡ lớn nhập khảu. Chúng tôi báo giá thép ống, giá thép ống mạ kẽm, giá thép ống đúc, giá thép ống tròn.

Sản phẩm thép ống của chúng tôi có tem nhãn  của nhà sản xuất, sản phẩm đúng quy cách, trọng lượng và số lượng. 

Bảng báo giá thép ống cung cấp các thông tin chi tiết về mức giá cả ở thời điểm hiện tại.

Bảng báo giá thép ống cập nhật liên tiếp tại Công ty TNHH Sáng Chinh. Thép ống mặt hàng nguyên liệu xây dựng được phần lớn đơn vị hiện giờ lựa chọn.

Ngoài được tiêu dùng cho các Công trình xây dựng lớn, nó còn được sử dụng để khiến giàn giáo tại những hộ gia đình.

Bảng báo giá thép ống

Những ưu điểm nổi bật nhất của thép ống

Sử dụng thép ống trong xây dựng giúp công trình đạt tuổi thọ hơn 50 năm.

– Lắp đặt dễ dàng: Với cấu trúc là rỗng bên trong nên khối lượng của thép ống khá nhẹ. Nên rất dễ di chuyển cũng như lắp đặt. Khách hàng có thể bỏ ra chi phí bảo trì thấy do thép ống có độ bền cao. Đồng thời công tác sữa chữa và lắp đặt cũng sẽ dễ dàng hơn.

– Độ bền: Với các đặc điểm chịu lực tốt, chống va đập cao. Thép ống đã tạo dựng được thương hiệu lâu năm của mình. Cấu trúc dạng rỗng, thành mỏng và khối lượng tương đối nhẹ. Sở hữu lớp mạ kẽm bên ngoài đối với dạng thép ống mạ kẽm giúp ngăn chặn sự ô xi hóa từ môi trường. Có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết.

– Chống ăn mòn: Sử dụng thép ống mạ kẽm tại các vùng ngập mặn, các vùng tiếp xúc trực tiếp với nước,.. Mà chất lượng không hề thay đổi.

Quy trình làm việc của công ty Sáng Chinh

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua tôn xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi).

Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm ống (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng…).

Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn sản phẩm thép ống và đồng ý về giá, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyển thép ống.

Bước 4: Vận chuyển thép ống đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.

Bảng báo giá thép ống

Thép ống do Sáng Chinh cung cấp là sự lựa chọn hàng đầu cho công trình

Đội ngũ nhân viên trẻ tuổi có tay nghề cao.

Chúng tôi luôn hướng giá trị của sản phẩm – lợi ích của khách hàng là trên hết.

Sáng Chinh có hệ thống kho hàng nằm ở vị trí trung tâm.

– Đội ngũ người cũng như xe cộ đáp ứng cung cấp vật liệu xây dựng tới tận công trình ở khắp TPHCM và các tỉnh lân cận đúng hạn.

– Công ty chúng tôi là nhà phân phối trực tiếp thép từ nhà sản xuất.

– Giá cả cũng như chất lượng tốt nhất thị trường miền Nam.

– Quý khách hãy liên hệ với bộ phận kinh doanh để được cung cấp bảng báo giá thép ống ngay lập tức.

Quý khách đặt hàng cần lưu ý vài điểm sau đây:

Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Chúng tôi có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn.

Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu.

Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).

Bảng báo giá thép ống các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.

Sản phẩm giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo chất lượng

Khi khách hàng đến với Tôn thép Sáng Chinh các bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng và giá của sản phẩm.

– Chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.

– Có hoa hồng cho người giới thiệu khách hàng mới.

– Thanh toán linh hoạt với giá công khai.

– Luôn có sẵn hàng không để khách hàng phải chờ lâu.

Ngoài ra chúng tôi còn ưu đãi giá cho những khách hàng thường xuyên, giảm giá cho khách hàng mới.

Bảng báo giá thép ống

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về Bảng báo giá thép ống!

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Tag: Bảng báo giá thép ống, bảng giá ống thép, ống thép tròn, ống thép rỗng, ống sắt tròn, ống sắt các loại, ống thép

Câu hỏi thường gặp:

⭕⭕⭕ Thép Ống là gì?

– Thép Ống hay Thép Hộp tròn là loại Thép có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng, khối lượng nhẹ với độ cứng, độ bền cao, có thể có thêm lớp bảo vệ tăng độ bền như sơn, xi, mạ,… thường có hình dạng ống tròn, ống vuông, ống chữ nhật, ống hình oval,…
– Kích thước thường là dày 0,7-6,35mm, đường kính min 12,7mm, max 219,1mm.

⭕⭕⭕ DN là gì?

DN: là đường kính trong danh nghĩa.
– Ví dụ DN15 hoặc 15A, tương đương với ống có đường kính ngoài danh nghĩa là phi 21mm.
– Tuy nhiên, ống sản xuất với mỗi tiêu chuẩn khác nhau thì sẽ có đường kính ngoài thực tế khác nhau, (ví dụ theo ASTM là 21.3mm, còn BS là 21.2mm…).
– Nhiều người thường nhầm rằng ống DN15 tức là ống phi 15mm, nhưng không phải.
– Tuy DN là đường kính trong danh nghĩa, nhưng đường kính trong thực tế là bao nhiêu thì lại phụ thuộc vào từng tiêu chuẩn sản xuất. Khi có đường kính ngoài thực tế, ta chỉ cần lấy đường kính ngoài trừ 2 lần độ dầy, sẽ ra được đường kính trong thực tế.
Đường kính trong (mm) = ĐK ngoài (mm) – 2x độ dầy (mm)

⭕⭕⭕ Các loại thép ống phổ biến hiện nay?

– Thép ống đúc
– Thép ống đen
– Thép ống mạ kẽm

⭕⭕⭕ Làm sao để nhận báo giá thép ống từ Sáng Chinh?

Quý khách có thể lựa chọn một trong những cách sau để nhận báo giá thép ống từ Sáng Chinh
1) Gọi điện qua hotline: 097 5555 055 – 0907 137 555
2) Nhận báo giá qua email: thepsangchinh@gmail.com
3) Tới đại lý hay công ty để nhận báo giá trực tiếp