Bảng báo giá xà gồ

Bảng báo giá xà gồ , báo giá xà gồ, giá xà gồ, xà gồ giá rẻ mới nhất 【08/2022】 tại Công ty TNHH Sáng Chinh. Thông tin giá xà gồ sẽ được chúng tôi thường xuyên cập nhật để quý khách có thể tham khảo so sánh với nhiều đơn vị khác.

Hiện nay, giá xà gồ nói riêng và giá sắt thép nói chung có biến động do ảnh hưởng giá sắt thép thế giới do dịch bệnh cùng với biến động địa chính trị trên thế giới.

Để biết giá xà gồ chính xác quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh để biết giá chi tiết.

Mua xà gồ từ Sáng Chinh quý khách sẽ nhận được 

✅ Báo giá xà gồ hôm nay ⭐ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển tận nơi ⭐ Vận chuyển tận chân công trình uy tín, chất lượng
✅ Đảm bảo chất lượng ⭐ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu xà gồ tối ưu nhất

Công ty của chúng tôi cung cấp các loại xà gồ như xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ thép hộp, xà gồ thép hình …

Bảng báo giá xà gồ tại công ty Sáng Chinh cập nhật 【10/08/2022】

Bảng báo giá xà gồ các loại thay đổi từng ngày do trên thị trường hiện nay, xuất hiện nhiều đơn vị kinh doanh, giá cũng khác nhau nhiều.

Do đó, công ty chúng tôi sẽ cập nhật bảng báo giá xà gồ kèm theo các thông tin liên quan nhanh nhất.

Bảng báo giá chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ một cách tốt nhất.

Bảng báo giá xà gồ chính xác và ưu đãi cho khách hàng

Độ dày quy cách lớn hơn vui lòng liên hệ trực tiếp.

Liên hệ trực tiếp Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 để nhận báo giá chi tiết, chính xác theo đơn hàng của bạn.

Bảng báo giá xà gồ C mới nhất

Báo giá xà gồ z cập nhật

Bảng báo giá xà gồ c bằng file chữ

CHỦNG LOẠIQUY CÁCHĐỘ DÀY         
Giá xà gồ C mạ kẽm1.4 mm1.5 mm1.6mm1.8 mm2mm2.2mm2.4mm2.6mm2.8mm3.0 mm
Giá xà gồ C mạ kẽmXà gồ C80x4045540506005198058650650907153078200851009200096600
Giá xà gồ C mạ kẽmXà gồ C100x50556605980064998736008142089470101200105800113850124200
Giá xà gồ C mạ kẽmXà gồ C120x50609506486069322782008671095450103960112700121900133400
Giá xà gồ C mạ kẽmXà gồ C125x50621006670070771805008855097520106260115000124200138000
Giá xà gồ C mạ kẽmXà gồ C150x506854073600779938970097520108100117300126730138000149500
Giá xà gồ C mạ kẽmXà gồ C150x6575900828008666497520108560119600131100142600151800181700
Giá xà gồ C mạ kẽmXà gồ C200x50809608740092437103960117300127190138690150420163300177100
Giá xà gồ C mạ kẽmXà gồ C200x658855096600101108115000103500140300151800118450177100193200
Giá xà gồ C mạ kẽmXà gồ C250x5094300101200108100121900134780148350163300175260188600202400
Giá xà gồ C mạ kẽmXà gồ C250x65102350110400117300131560147200154100175490190900204700220800
Giá xà gồ C mạ kẽmXà gồ C300x50108100117300124200140300154560172500186300202400216200232300
Giá xà gồ C mạ kẽmXà gồ C300x65117300126500135700151800167900186300202400218500234600253000
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóngXà gồ C80x40594006600067800765008490093300102000111000120000126000
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóngXà gồ C100x5072600780008478096000106200116700132000138000148500162000
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóngXà gồ C120x50795008460090420102000113100124500135600147000159000174000
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóngXà gồ C125x50810008700092310105000115500127200138600150000162000180000
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóngXà gồ C150x508940096000101730117000127200141000153000165300180000195000
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóngXà gồ C150x6599000108000113040127200141600156000171000186000198000237000
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóngXà gồ C200x50105600114000120570135600153000165900180900196200213000231000
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóngXà gồ C200x65115500126000131880150000135000183000198000154500231000252000
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóngXà gồ C250x50123000132000141000159000175800193500213000228600246000264000
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóngXà gồ C250x65133500144000153000171600192000201000228900249000267000288000
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóngXà gồ C300x50141000153000162000183000201600225000243000264000282000303000
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóngXà gồ C300x65153000165000177000198000219000243000264000285000306000330000
Giá xà gồ C đenXà gồ C80x4043560484004972056100622606842074800814008800092400
Giá xà gồ C đenXà gồ C100x5053240572006217270400778808558096800101200108900118800
Giá xà gồ C đenXà gồ C120x5058300620406630874800829409130099440107800116600127600
Giá xà gồ C đenXà gồ C125x50594006380067694770008470093280101640110000118800132000
Giá xà gồ C đenXà gồ C150x506556070400746028580093280103400112200121220132000143000
Giá xà gồ C đenXà gồ C150x6572600792008289693280103840114400125400136400145200173800
Giá xà gồ C đenXà gồ C200x5077440836008841899440112200121660132660143880156200169400
Giá xà gồ C đenXà gồ C200x6584700924009671211000099000134200145200113300169400184800
Giá xà gồ C đenXà gồ C250x509020096800103400116600128920141900156200167640180400193600
Giá xà gồ C đenXà gồ C250x6597900105600112200125840140800147400167860182600195800211200
Giá xà gồ C đenXà gồ C300x50103400112200118800134200147840165000178200193600206800222200
Giá xà gồ C đenXà gồ C300x65112200121000129800145200160600178200193600209000224400242000

Bảng báo giá xà gồ Z bằng file chữ

CHỦNG LOẠIQUY CÁCHĐỘ DÀY         
1.51.61.822.22.32.42.52.83
Giá xà gồ Z kẽmZ150x50x56x20784308372093840103960114080119140124200129030143980153870
Giá xà gồ Z kẽmZ150x62x68x208510090620101660112700123510129030134550139840156170166750
Giá xà gồ Z kẽmZ180x50x56x208671092230103500114770126040131560137080142600159160169970
Giá xà gồ Z kẽmZ180x62x68x2011615099360111320123510135470141450147430153410171350183080
Giá xà gồ Z kẽmZ200x62x68x2098670105110117990130640143520149730156170162610181470193890
Giá xà gồ Z kẽmZ200x72x78x20103960110860124430138000151340158240164910171580191590204700
Giá xà gồ Z kẽmZ250x62x68x20112010119370134090148810163300170660177790185150206770221030
Giá xà gồ Z kẽmZ250x72x78x20117530125350140760155940171350178940186530194120216890231840
Giá xà gồ Z kẽmZ300x62x68x20125580133860150420166750183080191360199410207690231840248170
Giá xà gồ Z kẽmZ300x50x56x20131100139610156860174110191130199640208150216660241960258980
Giá xà gồ Z nhúng nóngZ150x50x56x209207098280110160122040133920139860145800151470169020180630
Giá xà gồ Z nhúng nóngZ150x62x68x2099900106380119340132300144990151470157950164160183330195750
Giá xà gồ Z nhúng nóngZ180x50x56x20101790108270121500134730147960154440160920167400186840199530
Giá xà gồ Z nhúng nóngZ180x62x68x20136350116640130680144990159030166050173070180090201150214920
Giá xà gồ Z nhúng nóngZ200x62x68x20115830123390138510153360168480175770183330190890213030227610
Giá xà gồ Z nhúng nóngZ200x72x78x20122040130140146070162000177660185760193590201420224910240300
Giá xà gồ Z nhúng nóngZ250x62x68x20131490140130157410174690191700200340208710217350242730259470
Giá xà gồ Z nhúng nóngZ250x72x78x20137970147150165240183060201150210060218970227880254610272160
Giá xà gồ Z nhúng nóngZ300x62x68x20147420157140176580195750214920224640234090243810272160291330
Giá xà gồ Z nhúng nóngZ300x50x56x20153900163890184140204390224370234360244350254340284040304020
Giá xà gồ Z đenZ150x50x56x206820072800816009040099200103600108000112200125200133800
Giá xà gồ Z đenZ150x62x68x2074000788008840098000107400112200117000121600135800145000
Giá xà gồ Z đenZ180x50x56x2075400802009000099800109600114400119200124000138400147800
Giá xà gồ Z đenZ180x62x68x201010008640096800107400117800123000128200133400149000159200
Giá xà gồ Z đenZ200x62x68x208580091400102600113600124800130200135800141400157800168600
Giá xà gồ Z đenZ200x72x78x209040096400108200120000131600137600143400149200166600178000
Giá xà gồ Z đenZ250x62x68x2097400103800116600129400142000148400154600161000179800192200
Giá xà gồ Z đenZ250x72x78x20102200109000122400135600149000155600162200168800188600201600
Giá xà gồ Z đenZ300x62x68x20109200116400130800145000159200166400173400180600201600215800
Giá xà gồ Z đenZ300x50x56x20114000121400136400151400166200173600181000188400210400225200

Đặc điểm của xà gồ C & xà gồ Z

– Xà gồ Z: Mặt cắt hình chữ Z. Chúng cũng có những đặc tính như xà gồ C: chịu tải lớn, gia công thuận tiện, vận chuyển nhanh,.. Xà gồ Z dùng cho các công trình có bước cột lớn.

– Xà gồ C: Với mặt cắt hình chữ C, nhẹ & gia công thuận tiện. Chúng được sử dụng rộng rãi: sân vận động, ga sân bay, khu chế xuất,.. do chịu lực tốt, vận chuyển nhanh, tháo rời & thi công tiết kiệm thời gian.

Thông thường, xà gồ C được ứng dụng cho các công trình có bước cột < 6 m.

Ưu điểm của xà gồ C

Xà gồ C có nhiều ưu điểm so với các vật liệu khác nên được sử dụng nhiều và phổ biến hiện nay

  • Xà gồ C mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét rất tốt trước sự tác động của môi trường ( dù không cần đến sơn chống gỉ bên ngoài) giúp tiết kiệm chi phí
  • Chi phí sản xuất thấp, thi công, lắp đặt, bảo trì dễ dàng
  • Có khả năng vượt nhịp lớn: Vì Xà gồ thép C được sản xuất trên nền thép cường độ cao 450 Mpa cho phép vượt nhịp rất lớn, đồng thời vẫn đảm bảo độ võng trong phạm vi cho phép.
  • Đa dạng về kích cỡ, chủng loại, chiều dài phù hợp với hầu hết các kết cấu công trình
  • Cần rất ít chi phí bảo trì.

Ứng dụng xà gồ C

Xà gồ c thường được ứng dụng nhiều làm khung nhà tiền chế, vì kèo, đòn tay …

Xà gồ c là loại vật liệu quan trọng được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp, xây dựng và dân dụng như:

  • Xà gồ thép C làm khung, vì kèo thép cho các nhà xưởng
  • Làm đòn tay thép cho gác đúc
  • Xà gồ C được dùng trong các công trình xây dựng có quy mô lớn và vừa như: kho, xưởng, nhà thi đấu, bệnh viện, …
  • Lưu ý: Chỉ nên sử dụng cho các công trình có bước cột (khoảng cách giữa 2 cột) nhỏ hơn 6 mét.

Quy cách xà gồ C

quy cách xà gồ C

Thông số kỹ thuật xà gồ C

Quy cách xà gồ C là các thông số kỹ thuật của loại xà gồ này như: kích thước, trọng lượng, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép …

Quy cách xà gồ C có ý nghĩa quan trọng đối với các kỹ sư, nhà thầu trong việc tính toán khối lượng thép C cần dùng cho hệ thống vì kèo, đòn tay …của công trình.

Kích thước xà gồ C

Kích thước xà gồ C

Kích thước xà gồ C gồm các thông số: chiều rộng tiết diện, chiều cao 2 cạnh, độ dày, chiều dài cây thép.

  • Chiều rộng tiết diện thông thường là: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300 mm
  • Chiều cao 2 cạnh thông thường là: 30, 40, 45, 50, 65, 75 mm
  • Độ dày từ 1,5 mm đến 3,5 mm
  • Chiều dài xà gồ c là 6 mét (có thể cắt theo yêu cầu)

Với những thông số kích thước linh động như vậy, xà gồ C đáp ứng được mọi yêu cầu về khẩu độ và các thiết kế của công trình.

Bảng tra trọng lượng xà gồ C

Dưới đây là bảng trọng lượng xà gồ C tiêu chuẩn, để biết trọng lượng xà gồ c theo quy cách khác, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên tư vấn.

  • Độ dày: từ 1,5 mm đến 3 mm
  • Dung sai trọng lượng: +- 5%

Bảng trọng lượng xà gồ C

Bảng tra trọng lượng xà gồ c

Sau khi nắm bắt được  quy cách xà gồ c quý khách có thể tham khảo thêm báo giá xà gồ C

Phân loại xà gồ C

Xà gồ C đen

Xà gồ c đen có giá rẻ, chịu lực tốt, đa dạng kích thước nhưng khả năng chống gỉ sét không tốt

Xà gồ chữ C đen là loại xà gồ được sản xuất bằng các loại thép có cường độ cao từ 350 mpa đến 450 mpa, được dùng nhiều để xây dựng các nhà xưởng, kho, công nghiệp, có nhiều kích thước, lỗ đột theo yêu cầu của khách hàng.

Ưu điểm

  • Xà gồ thép c đen được sản xuất bởi quy trình cán khô, không sử dụng nước, giúp nâng cao tuổi thọ của xà gồ.
  • Đa dạng về chủng loại, kích thước, đáp ứng được các yêu cầu thiết kế của công trình
  • Có khả năng chịu lực cao
  • Giá thành rẻ

Nhược điểm

  • Cần phải phủ một lớp sơn chống gỉ sét lên bề mặt xà gồ C đen trước khi sử dụng
  • Nhằm tăng tuổi thọ xà gồ c đen thì khoảng 4 hoặc 5 năm sau khi thi công, cần phải sơn lại 1 lần.

Xà gồ C mạ kẽm

Xà gồ c mạ kẽm có nhiều ưu điểm vượt trội hơn xà gồ đen nhưng giá thành mắc hơn

Xà gồ C kẽm là loại xà gồ có trọng lượng nhẹ (giảm trọng lượng vì kèo mái), có khả năng chịu lực cao, chiều dài đa dạng có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng, khoan lỗ theo ý muốn, dễ dàng thi công, bảo trì trong xây dựng lắp ráp nhà xưởng, nhà dân dung …

Ưu điểm

  • Xà gồ c kẽm được sản xuất bằng quy trình cán khô, không sử dụng nước giúp nâng cao độ bền tuổi thọ của xà gồ.
  • Có khả năng chống gỉ sét tốt
  • Quy trình sản xuất hiện đại có độ chính xác cao, đa dạng chủng loại, kích thước đáp ứng mọi yêu cầu thiết kế của công trình
  • Không cần sơn phủ chống rỉ giúp tiết kiệm chi phí nhân công, chi phí sơn

Nhược điểm

Giá thành cao hơn xà gồ đen

Ngoài ra xà gồ C còn được phân loại theo nguyên liệu sản xuất, một số loại thông dụng như: C S275JR, C S235JR, C A36, C S355JR, C SS400, C Q345B, C Q235B, C Q195 …

Quy cách xà gồ Z (mọi thông tin cần biết về xà gồ Z)

Nhà máy sản xuất xà gồ C uy tín

Hiện nay trên thị trường có nhiều nhà máy sản xuất xà gồ, có thể kể đến các nhà máy uy tín như: Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á …

Xà gồ C Hoa Sen

Xà gồ c mạ kẽm hoa sen

Xà gồ c mạ kẽm Hoa Sen là sản phẩm của tập đoàn Hoa Sen, được sản xuất với dây truyền hiện đại, qua các công đoạn: tẩy rỉ, cán nguội, ủ mềm, mạ kẽm, cắt băng, cán định hình.

Xà gồ C mạ kẽm Hoa Sen là sản phẩm chất lượng cao, có bề mặt sạch, trơn láng, độ bám kẽm tốt, độ dày đều, độ uốn dẻo cao

quy cách xà gồ C

Quy cách xà gồ mạ kẽm hoa sen

Xà gồ C Hòa Phát

Xà gồ thép C Hòa Phát là sản phẩm của tập đoàn Hòa Phát, đây cũng là một sản phẩm chất lượng, được nhiều người ưa chuộng sử dụng trong nhiều năm qua tại thị trường Việt Nam, với nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Độ bền cao, dễ dàng thi công
  • Đa dạng chủng loại kích thước
  • Khả năng chịu lực rất tốt
  • Đa năng, đáp ứng mọi yêu cầu công trình
  • Giá thành hợp lý

Quy cách xà gồ Z

Quy cách xà gồ Z gồm các thông số kỹ thuật như: kích thước, trọng lượng, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép …

Quy cách xà gồ z

Kích thước xà gồ Z

Quy cách xà gồ Z gồm các thông số về kích thước, trọng lượng, độ dày …

H: chiều cao của tiết diện, có độ lớn từ 100 mm – 250 mm

E x F: chiều rộng của tiết diện, có độ lớn từ: 50 x 55 mm – 60 x 65 mm

Kích thước xà gồ Z

Kích thước xà gồ Z thông dụng

Độ dày

độ dày xà gồ z

Độ dày xà gồ z

Độ mạ kẽm

độ mạ kẽm xà gồ Z

Độ mạ kẽm xà gồ z

Tiêu chuẩn xà gồ Z

Nói tóm lại: Xà gồ Z rất đa dạng về quy cách, kích thước, trọng lượng, có thể cắt theo yêu cầu một cách linh động, nhanh chóng, đáp ứng được mọi yêu cầu công trình.

Tiêu chuẩn xà gồ Z

Bảng tra trọng lượng xà gồ Z

Bảng trọng lượng xà gồ Z phụ thuộc vào kích thước, độ dày, có đơn vị là kg/m.

Trọng lượng xà gồ Z

Bảng trọng lượng xà gồ Z

Sau khi nắm bắt được  quy cách xà gồ Z quý khách có thể tham khảo thêm báo giá xà gồ Z

Đặc điểm của xà gồ C & xà gồ Z

– Xà gồ Z: Mặt cắt hình chữ Z. Chúng cũng có những đặc tính như xà gồ C: chịu tải lớn, gia công thuận tiện, vận chuyển nhanh,.. Xà gồ Z dùng cho các công trình có bước cột lớn.

– Xà gồ C: Với mặt cắt hình chữ C, nhẹ & gia công thuận tiện. Chúng được sử dụng rộng rãi: sân vận động, ga sân bay, khu chế xuất,.. do chịu lực tốt, vận chuyển nhanh, tháo rời & thi công tiết kiệm thời gian.

Thông thường, xà gồ C được ứng dụng cho các công trình có bước cột < 6 m.

Khách hàng chú ý khi mua xà gồ xây dựng

Bảng báo giá xà gồ đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.

Mọi sản phẩm đều được đạt các chỉ tiêu kiểm chứng & có tem chống hàng giả.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Trước khi thanh toán, quý khách được quyền kiểm tra về chất lượng & mẫu mã tại nơi.

Đáp ứng đầy đủ về mặt số lượng. Vận chuyển miễn phí đến ngay tận công trình.

Đặt hàng sẽ có trong ngày, thời gian giao hàng tùy vào số lượng ít hay nhiều.

Khái niệm & phân loại xà gồ

Xà gồ được sinh ra từ công việc phá dỡ công trình & nằm theo phương ngang.

Chúng có chức năng chống đỡ tải trọng nặng của mái nhà, tầng, tường nhà,…

Ở nhiều địa phương khác nhau thì chúng có tên: ” đòn tay”.

Xà gồ đỡ tải trọng của mái nhà thường được gọi: xà gồ mái. Xà gồ kết hợp với tôn tường thì có tên: xà gồ thưng.

Xà gồ trong xây dựng được phân chia ra nhiều loại khác nhau.

Đối với nhiều năm trước, để tiết kiệm chi phí mua vật tư xây dựng, người ta hay sử dụng xà gồ gỗ với nhiều tiết diện đa dạng.

Tuy giá thành rẻ, nhưng xà gồ gỗ lại có nhiều nhược điểm: dễ bị tấn công bởi mối mọt, xuống cấp nhanh nếu bị thấm nước trong các mùa mưa.

Hiện nay, sự phát triển cơ sở hạ tầng ra đời ngày càng nhiều, kéo theo việc sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng cũng được nâng cao và đa dạng. Trong đó có xà gồ, chúng chia ra 2 loại cơ bản: Xà gồ C và xà gồ Z.

Thứ tự tiến trình mua xà gồ tại Công ty TNHH Sáng Chinh?

Bước 1: Chúng tôi đưa ra bảng báo giá xà gồ qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email và bảng báo giá xà gồ chi tiết qua internet.

Bước 2: Quý khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể.

Bước 3: Hai bên thống nhất giá cả cùng khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.

Bước 4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777 
 
KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937 
 
KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555 
 
KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000 
 
KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055 
 
NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá xà gồ!

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Tôi đã mua xà gồ C, Z từ Sáng Chinh. Chất lượng xà gồ rất tốt, giá rất hợp lý, giao hàng lại nhanh. Chính vì thế mà tôi đã giới thiệu cho bạn bè của mình ủng hộ thép Sáng Chinh.

Hồ Bích Hiền / Quận 5, Tp.HCM

Công trình chúng tôi cần thép hộp kẽm từ khi hợp tác với Sáng Chinh toàn bộ lượng thép hộp công ty đều mua từ Sáng Chinh và rất hài lòng về giá và dịch vụ của Sáng Chinh.

Nhật Nam / Bình Dương

Công ty chúng tôi không chỉ mua xà gồ mà còn mua rất nhiều loại sắt thép từ Sáng Chinh như thép hình H, Thép hộp, Sắt thép xây dựng khác. Bởi sự chuyên nghiệp, giá cả và chất lượng sắt thép của Sáng Chinh.

Tuấn Anh / Đồng Nai

Không chỉ thép hình mà Tôi còn mua rất nhiều các loại xà gồ phục vụ cho công trình của mình. Tôi rất hài lòng về cách phục vụ của Sáng Chinh. Chất lượng thép tốt, giá hợp lý.

Trang Nguyễn / Quận 2. TpHCM

Sau khi nhận báo giá từ các công ty thép cùng với tham khảo từ nhiều nguồn thì công ty tôi đã chọn Sáng Chinh làm đối tác mua sắt thép xây dựng. Đến hiện tại chúng tôi rất hài lòng về chất lượng thép và cách làm việc của Sáng Chinh.

Lan Nguyễn / Quận 1, Tp.HCM

Không chỉ thép hộp, công ty chúng tôi đã mua tôn lợp, xà gồ, thép hình từ Sáng Chinh. Chất lượng tốt, giá tốt, giao hàng nhanh. Tôi cũng đã giới thiệu một vài đối tác mua thép Sáng Chinh và tất cả đều rất hài lòng.

Ạnh Hùng / Long An

ĐỐI TÁC CỦA SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

1. ⚡⚡⚡⚡⚡ Xà gồ dùng để làm gì?

=> – Xà gồ là sản phẩm thường được làm khung cho nhà xưởng, làm đòn thép, các công trình dân dụng kèo thép cho nhà kho,…

=> – Xà gồ là loại thép chống rỉ nên chuyên làm nhà khung, làm mái

2. ⚡⚡⚡⚡⚡ Giá xà gồ kẽm hôm nay bao nhiêu?

=>  Giá xà gồ kẽm thường xuyên biến động chính vì thế quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh

3. ⚡⚡⚡⚡⚡ Sáng Chinh có giao hàng tỉnh không?

=> Kho thép Miền Nam Sáng Chinh giao hàng khắp Miền Nam trong thời gian ngắn nhất.

4. ⚡⚡⚡⚡⚡ Sáng Chinh có giao những đơn hàng nhỏ không?

=> Sáng Chinh giao hàng bất kể số lượng. Quý khách có nhu cầu về sắt thép cứ yên tâm liên hệ Sáng Chinh.

5. ⚡⚡⚡⚡⚡ Thép hình của Sáng Chinh là thép hộp Nhập khẩu hay thép hình Trong nước?

=> Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm trong nước của Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Nguyễn Minh… Cùng với các sản phẩm Nhập Khẩu Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga