Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là thông tin nhiều khách hàng tín đồ thép Hòa Phát quan tâm. Thông tin này được công ty thép Sáng Chinh cập nhật liên tục trên website, cập nhật thông qua đại lý, quý khách cũng có thể nhận báo giá thông qua Hotline hay Email của Sáng Chinh.

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tiêu chuẩn Châu Âu

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm thép hộp được sản xuất tại nhà máy thép Hòa Phát Việt Nam theo tiêu chuẩn Châu Âu, cùng với các sản phẩm khác thép hộp mạ kẽm luôn có ưu thế hơn vì chất lượng cũng như sự đa dạng về quy cách giúp cho doanh nghiệp hoặc người sử dụng dể dàng lựa chọn cho phù hợp.

Sản phẩm chính của Công ty là các loại ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính từ Φ21.2 đến Φ219.1mm theo tiêu chuẩn BS 1387/1985.

Ống thép đen hàn đường kính từ Φ12.7 đến Φ219.1mm, ống chữ nhật có kích thước từ (10×30)mm đến (100×200)mm, ống vuông từ 12mm đến 150mm theo tiêu chuẩn TCVN 3783-83, ASTM-A53; ASTM-A500.

Đặc biệt, Hòa Phát đã ra mắt dòng sản phẩm ống tôn mạ kẽm, tôn mạ dạng cuộn theo tiêu chuẩn JIS-3302.

Thông tin giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát từ Sáng Chinh

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát đáp ứng được nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như:

  • xây dựng công trình (xây dựng dân dụng, khung đỡ sàn nhà tạm tiền chế, hàng rào, giàn giáo,…);
  • sản xuất công nghiệp (khung xe ô tô, phụ tùng cơ giới,…);
  • trang trí nội thất (vật liệu làm bàn ghế, giường, tủ,…);
  • vật liệu làm cột đèn, cột chiếu sáng,…

Chính vì những ứng dụng đó mà nhiều người quan tâm giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

STTTên sản phẩmĐộ dài(m)Trọng lượng(Kg)Giá có VAT(Đ / Kg)Tổng giá có VAT
1Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.063.4519,25066,413
2Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.163.7719,25072,573
3Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.264.0819,25078,540
4Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.464.719,25090,475
5Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.062.4119,25046,393
6Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.162.6319,25050,628
7Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.262.8419,25054,670
8Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.463.2519,25062,563
9Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.062.7919,25053,708
10Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.163.0419,25058,520
11Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.263.2919,25063,333
12Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.463.7819,25072,765
13Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.063.5419,25068,145
14Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.163.8719,25074,498
15Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.264.219,25080,850
16Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.464.8319,25092,978
17Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.565.1419,25098,945
18Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.866.0519,250116,463
19Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.065.4319,250104,528
20Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.165.9419,250114,345
21Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.266.4619,250124,355
22Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.467.4719,250143,798
23Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.567.9719,250153,423
24Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.869.4419,250181,720
25Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0610.419,250200,200
26Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3611.819,250227,150
27Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5612.7219,250244,860
28Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.064.4819,25086,240
29Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.164.9119,25094,518
30Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.265.3319,250102,603
31Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.466.1519,250118,388
32Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.566.5619,250126,280
33Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.867.7519,250149,188
34Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.068.5219,250164,010
35Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.066.8419,250131,670
36Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.167.519,250144,375
37Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.268.1519,250156,888
38Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.469.4519,250181,913
39Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5610.0919,250194,233
40Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8611.9819,250230,615
41Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0613.2319,250254,678
42Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3615.0619,250289,905
43Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5616.2519,250312,813
44Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.065.4319,250104,528
45Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.165.9419,250114,345
46Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.266.4619,250124,355
47Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.467.4719,250143,798
48Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.567.9719,250153,423
49Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.869.4419,250181,720
50Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0610.419,250200,200
51Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3611.819,250227,150
52Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5612.7219,250244,860
53Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.068.2519,250158,813
54Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.169.0519,250174,213
55Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.269.8519,250189,613
56Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4611.4319,250220,028
57Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5612.2119,250235,043
58Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8614.5319,250279,703
59Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0616.0519,250308,963
60Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3618.319,250352,275
61Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5619.7819,250380,765
62Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8621.7919,250419,458
63Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0623.419,250450,450
64Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.865.8819,250113,190
65Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.067.3119,250140,718
66Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.168.0219,250154,385
67Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.268.7219,250167,860
68Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4610.1119,250194,618
69Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5610.819,250207,900
70Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8612.8319,250246,978
71Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0614.1719,250272,773
72Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3616.1419,250310,695
73Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5617.4319,250335,528
74Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8619.3319,250372,103
75Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0620.5719,250395,973
76Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1612.1619,250234,080
77Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2613.2419,250254,870
78Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4615.3819,250296,065
79Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5616.4519,250316,663
80Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8619.6119,250377,493
81Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0621.719,250417,725
82Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3624.819,250477,400
83Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5626.8519,250516,863
84Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8629.8819,250575,190
85Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0631.8819,250613,690
86Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2633.8619,250651,805
87Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4616.0219,250308,385
88Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5619.2719,250370,948
89Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8623.0119,250442,943
90Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0625.4719,250490,298
91Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3629.1419,250560,945
92Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5631.5619,250607,530
93Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8635.1519,250676,638
94Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0637.3519,250718,988
95Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2638.3919,250739,008
96Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1610.0919,250194,233
97Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2610.9819,250211,365
98Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4612.7419,250245,245
99Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5613.6219,250262,185
100Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8616.2219,250312,235
101Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0517.9419,250345,345
102Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3620.4719,250394,048
103Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5622.1419,250426,195
104Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8624.619,250473,550
105Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0626.2319,250504,928
106Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2627.8319,250535,728
107Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4619.3319,250372,103
108Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5620.6819,250398,090
109Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8624.6919,250475,283
110Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0627.3419,250526,295
111Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3631.2919,250602,333
112Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5633.8919,250652,383
113Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8637.7719,250727,073
114Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0640.3319,250776,353
115Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2642.8719,250825,248
116Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1612.1619,250234,080
117Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2613.2419,250254,870
118Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4615.3819,250296,065
119Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5616.4519,250316,663
120Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8619.6119,250377,493
121Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0621.719,250417,725
122Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3624.819,250477,400
123Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5626.8519,250516,863
124Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8629.8819,250575,190
125Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0631.8819,250613,690
126Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2633.8619,250651,805
127Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5620.6819,250398,090
128Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8624.6919,250475,283
129Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0627.3419,250526,295
130Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3631.2919,250602,333
131Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5633.8919,250652,383
132Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8637.7719,250727,073
133Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0640.3319,250776,353
134Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2642.8719,250825,248
135Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5624.9319,250479,903
136Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8629.7919,250573,458
137Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0633.0119,250635,443
138Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3637.819,250727,650
139Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5640.9819,250788,865
140Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8645.719,250879,725
141Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0648.8319,250939,978
142Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2651.9419,250999,845
143Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5656.5819,2501,089,165
144Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8661.1719,2501,177,523
145Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0664.2119,2501,236,043
146Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8629.7919,250573,458
147Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0633.0119,250635,443
148Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3637.819,250727,650
149Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5640.9819,250788,865
150Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8645.719,250879,725
151Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0648.8319,250939,978
152Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2651.9419,250999,845
153Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5656.5819,2501,089,165
154Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8661.1719,2501,177,523
155Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0664.2119,2501,236,043

Để có giá thép hộp kích thước lớn hơn quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh theo Hotline trên màn hình.

Lưu ý: Giá thép hộp ở trên có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Cho nên quý khách nên trực tiếp liên hệ với công ty chúng tôi để có báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mới nhất và chi tiết nhất. 

  • Báo Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát thay đổi theo từng thời điểm, báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liên hệ 097 5555 055 để nhận báo giá chính xác nhất.
  • Giá trên đã bao gồm 10% VAT.
  • Dung sai trọng lượng và độ dài +- 5%.
  • Hỗ trợ xe vận chuyển đến tận công trình cho quý khách hàng của Sáng Chinh.

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát luôn được lựa chọn nhiều hơn so với thép hộp đen Hòa Phát cũng bởi vì lớp mạ kẽm bên ngoài làm giảm bớt được sự ăn mòn của axit, muối biển, … cũng như đem lại hiệu quả cao, tiết kiệm hơn kể cả nhân công cũng như kinh tế, thời gian.

Thép hộp mạ kẽm đúng chất lượng, đúng nhãn hiệu, đa dạng quy cách, độ dầy, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.

Tham khảo thêm: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Chứng chỉ thép hộp Hòa Phát

Chứng nhận sản phẩm ống thép đen, ống thép tôn mạ kẽm hộp vuông hộp chữ nhật Hòa Phát

 

Barem thép hộp Hòa Phát

Nắm trong tay bảng barem thép Hòa Phát sẽ giúp cho quý khách  hàng tiện lợi trong việc chọn lựa loại thép phù hợp cho công trình xây dựng của mình. Thép hộp Hòa Phát rất được ưu chuộng và trở nên nổi tiếng trong ngành xây dựng rất nhiều thế kỷ qua nhờ ưu điểm Bền, Dễ thi công và Chống ăn mòn tốt

báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Thép hộp Hòa Phát

Thép hộp thường được ứng dụng trong các công trình như: Dầm thép, tôn lợp, ống dẫn thép, bu lông, đai ốc, hệ thống lan can, thang máy cáp điện…

Thép hộp được gia công theo dạng khối rỗng tâm, có chiều dài trung bình 6mm và dày từ 0,7mm – 5,1mm tùy loại.

Thép hộp Hòa Phát có 2 loại là thép hộp hộp vuông và thép hộp chữ nhật, có thể chia thành Thép hộp đen và Thép hộp mạ kẽm.

– Thép hộp đen:

Bề mặt đen bóng, phù hợp với mục đích xây công trình dân dụng, nhà xưởng nội – ngoại thất. Được sản xuất theo công nghệ JIS của Nhật Bản nên thép hộp đen có độ cứng cao, khả năng chống rỉ sét và ăn mòn tốt (Mặc dù chưa bằng thép mạ kẽm).

– Thép hộp mạ kẽm:

Thích hợp cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kết cấu dầm thép..

Tuổi thọ của thép hộp mạ kẽm lên tới 60 năm trong điều kiện lắp đặt & vận hành bình thường, vì thế việc lựa chọn thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cho các công trình phải chịu sự ảnh hưởng của môi trường khắc nghiệt sẽ là hoàn toàn đúng đắn.

Được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3466 của Nhật Bản, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn xâm thực cực tốt.

Barem thép hộp Hòa Phát

Việc xác định barem (trọng lượng) thép hộp Hòa Phát giúp các nhà thầu tính toán kỹ lưỡng những tiêu chuẩn xây dựng để đảm bảo sự bền vững cho công trình cũng như tránh tối đa lãng phí.

thép hộp mạ kẽm hòa phát

Bảng barem (quy chuẩn trọng lượng) thép hộp chữ nhật Hòa Phát

báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Bảng barem (quy chuẩn trọng lượng) thép hộp vuông Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cập nhật 2021

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn thép hộp mạ kẽm ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ.

Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam.

Quy cách thép hộp mạ kẽm vuông hòa phát: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 90×90, 100×100, 150×150, 200×200, 250×250.

Quy cách thép hộp mạ kẽm chữ nhật hòa phát: 10×30, 13×26, 12×32, 20×25, 20×30, 15×25, 20×30, 15×35, 20×40, 25×40, 25×40, 25×50, 30×50, 30×60, 40×60, 40×80, 45×90, 40×100, 50×100, 60×120,100×150, 100×200, 200×300.

Độ dầy: 0.7mm đến 10mmm

Độ dài cây tiêu chuẩn : 6m

Sau đây là những thông tin báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát theo những quy cách ở trên

Cách để nhận biết thép hộp sản xuất bởi Hòa Phát

Tất cả các sản phẩm thép hộp đều có in logo của tập đoàn ở trên thành ống, logo chính là ba hình tam giác và chữa HÒA PHÁT in hoa được in phí dưới logo.

Nhận biết thép ống Hòa Phát

– Tem đầu hộp: Trên tem đầu ống đều được in rõ thể hiện các nội dung quan trọng sau: tiêu chuẩn sản xuất, kích thước sản phẩm, ngày sản xuất, ca sản xuất, số lượng ống trên bó và người kiểm soát chất lượng lô hàng.

– Khóa đai: Đai bó ống đối với sản phẩm thép mạ kẽm là màu xanh dương, còn đối với sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng sẽ có màu xanh lá cây. Mỗi một bó ống sẽ được đóng thành 4 đai.

– Chữ in trên thành ống: Chữ in trên thành ống là chữ in điện tử, nội dung được in trên thành ống sẽ thể hiện đúng bản chất của sản phẩm là thép hộp mạ kẽm hay thép mạ kẽm nhúng nóng, tiếp theo là ký hiệu BSEN 10255:2004, chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất. Chữ được in rõ nét, dễ đọc, không dễ bị tẩy xóa bằng giẻ lau và hóa chất thông thường.

– Trên bề mặt ống: Bề mặt sản phẩm luôn có độ sáng bóng cao, hoa kẽm nổi rõ, đồng đều. Kích thước và tiết diện ống tròn đều, góc vuông, cạnh phẳng.

– Nút bịt đầu ống: Đối với các sản phẩm thép ống đen thì mới có nút bịt đầu ống, sản phẩm với kích thước là từ F21,2 đến F113,5 đề được bít nút bảo quản để tránh tình trạng méo mó khi di chuyển. Nút bịt thường có màu xanh lam, mặt ngoài có in nổi dấu logo của Hòa Phát.

Xem chi tiết hơn:  Cách nhận biết thép hòa phát chuẩn từ Sáng Chinh

Liên hệ ngay cho Công ty Sáng Chinh để được giá ưu đãi

Công ty có nhiều chinh nhánh và cửa hàng lớn nhỏ tại TPHCM nhằm đáp ứng nhanh nhất nhu cầu cho mọi công trình.

Chất lượng sản phẩm là điều công ty Sáng Chinh quan tâm đầu tiên.

Đơn giá, bảng báo giá sắt thép có thể nói chính là thông tin đầu tiên mà khách hàng cần tiếp cận để từ đó nắm bắt được và đưa ra lựa chọn sản phẩm sắt thép sao cho phù hợp.

Khi đến với công ty chúng tôi. Nhất định quý khách hàng sẽ thấy rõ được những ưu đãi lớn về giá thành của chúng tôi là tốt nhất.

– Công ty luôn có đội ngũ nhân viên và hệ thống xe tải lớn nhỏ giao hàng đến tận chân công trình cho toàn Miền Nam.

Như chúng ta đều biết, khi lựa chọn mua bất kỳ sản phẩm sắt thép nào thì giá thành là điều được quan tâm đầu tiên.

Liên hệ Hotline0907 137 555 – 0949 286 777 để nhận được thông tin chi tiết nhất về bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được Sáng Chinh cập nhật mỗi ngày.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Chính sách chung của Sáng Chinh – bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

* Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua, giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng.

Sáng Chinh cam kết:

– Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM số lượng lớn trong ngày.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố.

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình.

– Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên kinh doanh để có giá mới nhất.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế….

Với phương châm ” Uy tín – giá cả hợp lý – phục vụ tốt nhất”. Đến với với công ty chúng tôi quý khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Tìm hiểu những ưu điểm của thép hộp các loại

Thép hộp có rất nhiều những ưu điểm nổi bật khiến cho quý khách hàng quan tâm và sử dụng ngày một rộng rãi.

– Giá thành thấp: Nguyên liệu để chế tạo nên sản phẩm là những nguyên liệu dễ kiếm, giá thành rẻ nên sản phẩm thép hộp cũng có giá thành không cao. Phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng khách hàng cũng như từng công trình khác nhau.

– Dễ dàng kiểm tra đánh giá: Khi đến nghiệm thu công trình quý khách cũng như giám sát rất dễ để đánh giá chi tiết sản phẩm, các mối hàn bằng mắt thường. Ngoài những ưu điểm vượt trội như trên thì thép hộp cũng còn vài khuyết điểm nhỏ đấy là độ nhám thấp và không có tính thẩm mỹ cao.

– Tuổi thọ dài: Tuổi thọ trung bình của mỗi sản phẩm là trên 50 năm tùy thuộc vào điều kiện thời tiết và khu vực xây dựng. Lớp mạ kẽm ở ngoài thép hộp sẽ giúp bảo vệ những ảnh hưởng của nước mưa, hóa chất hay những tác hại của môi trường. Bởi vì vậy hiếm khi có hiện tượng hóa học xảy ra giữa lớp thép bên trong cũng như những tác nhân bên ngoài nên không thể hình thành lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên vật liệu.

– Ít phải mất chi phí bảo trì: Sản phẩm hình của Công ty TNHH Sáng Chinh cung cấp nếu được xây dựng ở điều kiện thuận lợi thì tuổi thọ có thể lên đến 60 năm, còn nếu xây dựng ở nơi phải chịu những tác động trực tiếp của thời tiết như ven biển thì tuổi thọ trung bình của sản phẩm cũng đã lên đến 30, 40 năm. Bởi vì vậy, khi sử dụng sản phẩm của chúng tôi, quý khách hàng không phải lo lắng đến chi phí bảo trì sản phẩm, nên tiết kiệm được tiền bạc và công sức.

Lượng hàng hóa lớn cùng mẫu mã đa dạng

Nhờ việc hợp tác thành công với các hãng sắt thép nổi tiếng hiện nay.

Sản phẩm thép hộp có xuất xứ rõ ràng, chất lượng đạt kiểm định tốt nhất(Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc,…)

Phong phú về chủng loại, mẫu mã đa dạng, giá cả cạnh tranh.

Thép hộp do Công ty Sáng Chinh phân phối luôn được bảo hành chính hãng cùng với dịch vụ giao hàng nhanh nhất trong ngày.

Quan trọng là giá thành rẻ và chúng tôi phân phối cho các đại lý lớn nhỏ tại toàn khu vực Miền Nam.

Khách hàng luôn được quyền kiểm tra sản phẩm kỹ lưỡng trước khi thanh toán.

Công ty Sáng Chinh sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm.

Bên cạnh đó chất lượng thép hộp của chúng tôi đã nhận được rất nhiều phản ánh tích cực từ phía người tiêu dùng.

Tham khảo thêm nội dung:

Bảng báo giá tôn

Bảng báo giá thép hình

Bảng báo giá thép ống

Bảng báo giá xà gồ

Ghi chú về bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

– Phương thức giao hàng: Giao hàng đến chân công trình.

– Thép hộp được giao theo cân thực tế, thép cây được giao theo cách đếm cây.

– Đơn giá của mỗi sản phẩm sắt thép trên website của chúng tôi chỉ mang tính chất tham khảo. Liên hệ Hotline để được tư vấn giá chi tiết.

Công ty TNHH Sáng Chinh – Nơi cung cấp vật liệu xây dựng chất lượng

Chúng tôi là một tập thể có thâm niên trong nghề cung ứng xây dựng nên phong cách kinh doanh của Sáng Chinh dựa trên các yếu tố:

– Không gian dối với khách hàng về chất lượng, trọng lượng thép xây dựng và nguồn gốc sản phẩm khi giao hàng.

– Thời gian giao hàng nhanh chóng và đúng giờ là một lợi thế vốn có của Sáng Chinh.

– Giá cả thép xây dựng mới nhất và cạnh tranh nhất được đưa ra từ nhà sản xuất – tận tâm đối với khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Khách hàng luôn được xem bảng giá thép xây dựng mới nhất từng ngày trên hệ thống website của Sáng Chinh.

– Chúng tôi luôn duy trì lòng tin tưởng ,sự uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung ứng xây dựng tốt nhất.

Công ty chúng tôi nhận cung ứng và phân phối sản phẩm tùy vào điều kiện sử dụng. Đội ngũ khảo sát sẽ báo giá tại chỗ sau khi đã xem xét vị trí, diện tích cần thi công nhằm đảm bảo quý khách tiết kiệm chi phí tốt nhất.

Khi có nhu cầu mua thép hộp để phục vụ cho công trình xây dựng của mình. Việc tra quy cách, kích thước, khối lượng thép hộp là vô cùng quan trọng. Việc lựa chọn đúng quy cách sản phẩm sẽ đảm bảo cho một công trình chất lượng đồng thời tiết kiệm chi phí xây dựng khá nhiều so với việc lựa chọn sai quy cách.

Hiểu được điều đó, nội dung bài viết hôm nay Sáng Chinh xin được tổng hợp và chia sẻ đến bạn đọc thông tin về thép hộp mới nhất hiện nay. Mời quý vị cùng tham khảo.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Gò Vấp, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Huyện Nhà Bè.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát!

Tag: #baogiathephopmakemhoaphat #giathephophoaphat

⭕⭕⭕ Vậy tại sao nên chọn thép hộp mạ kẽm Hòa Phát?

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được sử dụng trong những ứng dụng như kết cấu dầm thép, tôn lợp, ống dẫn thép, đai ốc, bu lông. Hệ thống thang máy cáp điện, lan can và một số ứng dụng khác.
– Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có tuổi thọ cao, trên 60 năm trong điều kiện lắp đặt và vận hành bình thường. Nếu sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như tiếp xúc với muối biển, axit, tác động của các yếu tố hóa học thì lựa chọn thép hộp mạ kẽm là một lựa chọn đúng đắn.

⭕⭕⭕ Những chức năng của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mang lại?

Với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội theo tiêu chuẩn JIS G3466 của Nhật Bản, thép hộp vuông mạ kẽm và thép hộp chữ nhật mạ kẽm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn, xâm thực tốt phù hợp những công trình xây dựng gần biển.

⭕⭕⭕ Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát?

Hiện nay, tình hình giá cả thép hộp đang biến động không ngừng, giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cũng thay đổi liên tục. Bảng báo giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá nhanh nhất, chính xác nhất và đúng thời điểm giá thép thị trường nhất hiện nay xin Quý khách vui lòng liên hệ theo số Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777