Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm hôm nay

 

( CẬP NHẬT MỚI NHẤT).

Báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm hôm nay sẽ có thông tin mới nhất sau đây

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm dao động từ 24.000 VNĐ/Kg

Giá thép hộp mạ kẽm khoảng 24.500 VNĐ – 26.800 VNĐ/Kg tùy thương hiệu

Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hiện tại khoảng 24.800 VNĐ/Kg – 26.800 VNĐ/Kg

Giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen hiện tại khoảng 23.600 VNĐ/Kg – 26.800 VNĐ/Kg

Giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh giao động khoảng 24.600 VNĐ/Kg – 26.800 VNĐ/Kg

Giá thép hộp vuông đen hiện nay khoảng 23.500 VNĐ – – 26.800 VNĐ/Kg

Giá thép hộp chữ nhật đen giao động từ 24.150 VNĐ – 26.800 VNĐ/Kg

Giá trên có thể thay đổi theo thời gian vì thế để có giá chính xác nhất quý khách nên liên hệ tới Sáng Chinh theo Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 Sáng Chinh để biết giá chi tiết

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, giá thép hộp, giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, thép hộp chữ nhật là những thông tin khách hàng cần biết về thép hộp chữ nhật mạ kẽm.

Thép hộp chữ nhật thường được sử dụng để làm kết cấu dầm, dàn thép, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang.

Giống như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật cũng được chia làm 2 loại chính là thép chữ nhật mạ kẽm và thép chữ nhật đen. Mỗi sản phẩm có độ dày, độ lớn khác nhau. Việc xác định chính xác quy cách, kích thước thép cần sử dụng giúp nhà thầu, chủ đầu tư tiết kiệm chi phí rất nhiều trong quá trình thi công xây dựng.

Trong nội dung này Sáng Chinh sẽ chia sẻ tỉ mỉ thông tin bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm,

Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất hiện nay, tùy vào đơn hàng mà bảng giá phía dưới sẽ khác nhau. Quý khách có nhu cầu mua thép hộp mạ kẽm số lượng lớn, hãy liên hệ với nhân viên kinh doanh để biết chế độ ưu đãi.

Thép hộp mạ kẽm mà chúng tôi cung cấp có quy cách như sau:

+ Chiều dài mỗi cây thép hộp mạ kẽm là 6 mét.

+ Độ dày từ 0.9 mm đến 3.5 mm

+ Kích thước thép hộp chữ nhật: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120

+ Các nhà máy sản xuất hộp chữ nhật mạ kẽm: Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, thép hộp mạ kẽm Hoa Sen, thép hộp mạ kẽm Vinaone, thép hộp mạ kẽm Nam Kim, thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc, thép hộp á châu…

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát mới nhất năm 2021

Đối với mặt hàng thép hộp Hòa Phát. Thép Sáng Chinh đã được tập đoàn công ty Ống thép Hòa Phát ủy quyền là đại lý cấp 1 của Hòa Phát. Vì thế mà chúng tôi cung cấp sản phẩm này tại Tp.HCM và các tỉnh khu vực phía Nam.

Đặc biệt sản phẩm của Hòa Phát đã được nhà nước công nhận mang tầm thương hiệu quốc gia. Với Hòa Phát là thương hiệu có tầm ảnh hưởng số 1 của ngành thép xây dựng hiện nay trên toàn quốc.

Do vậy, sản phẩm này đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất. Và đem đến sự trải nghiệm cực kỳ tốt nhất đến với khách hàng.

Hãy tìm hiểu giá hộp mạ kẽm mới nhất hiện nay mà chúng tôi cung cấp đến với những khách hàng tham khảo nhé.

Sáng Chinh đơn vị phân phối thép hộp mạ kẽm nhiều quy cách

Thép hộp mạ kẽm do hệ thống chúng tôi, hệ thống Kho thép Miền Nam  phân phối đang ngày càng được nhiều đơn vị sử dụng và tin dùng. Chúng tôi hợp tác với khách hàng dựa trên các tiêu chí then chốt : UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – CẠNH TRANH.

Gồm nhà máy sản xuất thép hộp, thép ống, các kênh phân phối trên toàn quốc, mà trọng điểm là thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Đại lý thép hộp của chúng tôi ngày càng được bạn hàng gần xa tìm đến.

Hiện tại chúng tôi cung cấp các dòng sản phẩm sắt hộp kẽm, sắt hộp mạ kẽm với các nhóm gọi như : thép hộp vuông mạ kẽm, thép hộp chữ nhật mạ kẽm, có độ dày từ 0.6mm đến 4mm ( tức là 0.6 ly đến 4ly ).

  • Kích cỡ thép hộp bao gồm : 10×10, 10×20, 12×12, 14×14, 20×20, 20×40, 25×25, 25×50, 30×30, 30×60, 30×90, 40×40, 40×80, 50×50, 50×100, 60×60, 60×120, 75×75. 75×150, 90×90, 100×100, 100×200….

Chi tiết bảng giá sắt hộp mạ kẽm mới nhất năm 2021

Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết giá sắt thép xây dựng mới nhất năm 2021. Công ty Thép Sáng Chinh xin gửi tới khách hàng bảng giá sắt hộp. Cũng như giá các mặt hàng sắt thép khác được công ty chúng tôi cập nhật mới nhất vào năm 2021. Bảng giá này sẽ được áp dụng cho năm 2021. Nếu giá thay đổi chúng tôi sẽ cập nhật liên tục cho khách hàng yên tâm hơn.

Lưu ý với khách hàng là những bảng giá sắt thép xây dựng dưới đây đã bao gồm 10% VAT. Giá sẽ không thay đổi theo khu vực mà khách hàng mua. Chúng tôi giao hàng miễn phí cho khách hàng ở tỉnh nếu khách mua số lượng lớn của công ty chúng tôi.

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm cập nhật

Thép hộp được ứng dụng nhiều trong công nghiệp và đời sống do đó giá cả của sản phầm thép hộp nói chung và thép hộp mạ kẽm nói riêng rất được khách hàng quan tâm.

Trong nội dung này Kho thép miền Nam – Sáng Chinh sẽ cập nhật bảng báo giá giá thép hộp Chữ nhật Mạ kẽmbảng báo giá thép hộp các loại.

Thông tin giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm được cập nhật thép quy cách 13×26, 20×40 cho tới 60×120. Trong mỗi quy cách lại phân ra giá thép độ dầy của của thép từ 1mm – 3,2mm. Tại sao có sự khác biệt về giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm như vậy là bởi vì sản phẩm thép có độ dày khác nhau sẽ có giá khác nhau.

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg)  
Giá thép hộp mạ kẽm 13 x 26 1.0 3.45 24.000  
1.1 3.77 24.000  
1.2 4.08 24.000  
1.4 4.70 24.000  
Giá thép hộp mạ kẽm 20 x 40 1.8 9.44 24.000  
2.0 10.40 24.000  
2.3 11.80 24.000  
2.5 12.72 24.000  
Giá thép hộp mạ kẽm 25 x 50 2.0 13.23 24.000  
2.3 15.06 24.000  
2.5 16.25 24.000  
Giá thép hộp mạ kẽm 30 x 60 2.3 18.30 24.000  
2.5 19.78 24.000  
2.8 21.79 24.000  
3.0 23.40 24.000  
Giá thép hộp mạ kẽm 40 x 80 2.0 21.70 24.000  
2.3 24.80 24.000  
2.5 26.85 24.000  
2.8 29.88 24.000  
3.0 31.88 24.000  
3.2 33.86 24.000  
Giá thép hộp mạ kẽm 40 x 100 2.0 25.47 24.000  
2.3 29.14 24.000  
2.5 31.56 24.000  
2.8 35.15 24.000  
3.0 37.35 24.000  
Giá thép hộp mạ kẽm 50 x 100 2.0 27.34 24.000  
2.3 31.29 24.000  
2.5 33.89 24.000  
2.8 37.77 24.000  
3.0 40.33 24.000  
Giá thép hộp mạ kẽm 60 x 120 2.0 33.01 24.000  
2.3 37.80 24.000  
2.5 40.98 24.000  
2.8 45.70 24.000  
3.0 48.83 24.000  

 

Xem bảng giá thép hộp mạ kẽm chi tiết hơn:

Quý khách vui lòng Phóng to để xem trên điện thoại

bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Lưu ý :

  • Giá Giá thép hộp thay đổi theo từng thời điểm, báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liên hệ 097 5555 055 để nhận báo giá chính xác nhất.
  • Giá trên đã bao gồm 10% VAT.
  • Dung sai trọng lượng và độ dài +- 5%.
  • Hỗ trợ xe vận chuyển đến tận công trình cho quý khách hàng của Sáng Chinh.

Bảng báo giá trên có nhiều độ dày khác với giá khác mà chưa được đầy đủ nên để có bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm chi tiết từ Kho thép Miền Nam

Liên hệ ngay cho Công ty Sáng Chinh để được giá ưu đãi

Công ty có nhiều chinh nhánh và cửa hàng lớn nhỏ tại TPHCM nhằm đáp ứng nhanh nhất nhu cầu cho mọi công trình.

Chất lượng sản phẩm là điều công ty Sáng Chinh quan tâm đầu tiên.

Đơn giá, bảng báo giá sắt thép có thể nói chính là thông tin đầu tiên mà khách hàng cần tiếp cận để từ đó nắm bắt được và đưa ra lựa chọn sản phẩm sắt thép sao cho phù hợp.

Khi đến với công ty chúng tôi. Nhất định quý khách hàng sẽ thấy rõ được những ưu đãi lớn về giá thành của chúng tôi là tốt nhất.

– Công ty luôn có đội ngũ nhân viên và hệ thống xe tải lớn nhỏ giao hàng đến tận chân công trình cho toàn Miền Nam.

Như chúng ta đều biết, khi lựa chọn mua bất kỳ sản phẩm sắt thép nào thì giá thành là điều được quan tâm đầu tiên.

Liên hệ Hotline0907 137 555 – 0949 286 777 để nhận được thông tin chi tiết nhất về bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm được Sáng Chinh cập nhật mỗi ngày.

Chính sách chung của Sáng Chinh – Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

* Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua, giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng.

Sáng Chinh cam kết:

– Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM số lượng lớn trong ngày.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố.

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình.

– Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên kinh doanh để có giá mới nhất.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế….

Với phương châm ” Uy tín – giá cả hợp lý – phục vụ tốt nhất”. Đến với với công ty chúng tôi quý khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Lượng hàng hóa lớn cùng mẫu mã đa dạng

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Nhờ việc hợp tác thành công với các hãng sắt thép nổi tiếng hiện nay.

Sản phẩm thép hộp có xuất xứ rõ ràng, chất lượng đạt kiểm định tốt nhất(Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc,…)

Phong phú về chủng loại, mẫu mã đa dạng, giá cả cạnh tranh.

Thép hộp do Công ty Sáng Chinh phân phối luôn được bảo hành chính hãng cùng với dịch vụ giao hàng nhanh nhất trong ngày.

Quan trọng là giá thành rẻ và chúng tôi phân phối cho các đại lý lớn nhỏ tại toàn khu vực Miền Nam.

Khách hàng luôn được quyền kiểm tra sản phẩm kỹ lưỡng trước khi thanh toán.

Công ty Sáng Chinh sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm.

Bên cạnh đó chất lượng thép hộp của chúng tôi đã nhận được rất nhiều phản ánh tích cực từ phía người tiêu dùng.

Giá thép hộp mạ kẽm chi tiết 

Công ty luôn đặt sự uy tín, trách nhiệm, giá cả cạnh tranh lên hàng đầu, chân thành trong công việc, luôn tôn trọng khách hàng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển trong thị trường cạnh tranh khốc liệt như ngày nay.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2 2.3 2.5 2.8 3
Thép 13×26  105        59,040        66,960        74,880        82,800        89,726        97,104      111,860      119,000 # # # # # #
Thép 16×16  100        48,000        54,480        60,720        66,960        72,352        78,302        89,964        95,438 # # # # # #
Thép 20×20 100        60,720        68,880        77,040        84,960        92,106        99,960      114,954      122,332      143,990      157,794 # # # #
Thép 25×25 100        76,560        86,880        97,440      107,520      116,858      126,854      146,370      156,128      184,450      202,776 # # # #
Thép 30×30 81        92,400      105,120      117,600      130,320      141,372      153,748      177,786      189,686      224,672      247,520      283,200      305,280      337,200      358,080
Thép 20×40 72        92,400      105,120      117,600      130,320      141,372      153,748      177,786      189,686      224,672      247,520      283,200      305,280      337,200      358,080
Thép 40×40  49      123,840      141,120      158,400      175,440      190,876      207,536      240,618      257,040      305,354      337,246      387,360      418,320      463,920      493,680
Thép 30×60  50 #      159,360      178,800      198,000      215,390      234,430      272,034      290,598      345,814      381,990      439,200      474,720      527,280      561,600
Thép 50×50 36 # # #      220,560      240,142      261,324      303,212      324,156      386,036      426,972      491,280      531,360      590,400      629,520
Thép 60×60 25 # # # #      289,408      315,112      366,044      391,510      466,718      516,460      595,200      644,400      717,120      765,120
Thép 40×80 32 # # # #      289,408      315,112      366,044      391,510      466,718      516,460      595,200      644,400      717,120      765,120
Thép 40×100 24 # # # # # #      428,876      458,626      547,638      606,186      699,360      757,440      843,600      900,720
Thép 50×100 18 # # # # # #      460,292      492,422      587,860      651,168      751,200      813,840      906,960      968,640
Thép 75×75 16 # # # # # #      460,292      492,422      587,860      651,168      751,200      813,840      906,960      968,640
Thép 90×90  16 # # # # # #      554,540      593,334      709,002      785,638      907,200      983,520  1,096,800  1,171,920
Thép 60×120  18 # # # # # #      554,540      593,334      709,002      785,638      907,200      983,520  1,096,800  1,171,920
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Lưu ý: Giá thép hộp ở trên có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Cho nên quý khách nên trực tiếp liên hệ với công ty chúng tôi để có báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất và chi tiết nhất.

Xu hướng lựa chọn thép hộp để ứng dụng vào công trình xây dựng hiện nay là cực kì phổ biến bởi thép hộp mang rất nhiều lợi ích thiết thực cho công trình mà nó hiện hữu.

Thép hộp :

– Đóng vai trò là khung sườn quyết định kết cấu của một công trình chất lượng, vững bền.

– Không công vênh, vặn xoắn khi bị tác dụng lực.

– Sản phẩm thường được sử dụng làm dàn thép chịu lực.

– Thép có độ bền cao, chịu áp lực tốt, ít bị tác động của ngoại lực.

– Chịu tải cho các vật liệu phủ trong xây dựng.

Công trình xây dựng có chắc chắn hay không là phụ thuộc vào chất lượng các loại thép hộp mà nhà thầu đã quyết định chọn để sử dụng.

Mời xem địa chỉ để tiện cho việc liên hệ trực tiếp.

Ghi chú về bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

– Phương thức giao hàng: Giao hàng đến chân công trình.

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm được giao theo cân thực tế, thép cây được giao theo cách đếm cây.

– Đơn giá của mỗi sản phẩm sắt thép trên website của chúng tôi chỉ mang tính chất tham khảo. Liên hệ Hotline để được tư vấn giá chi tiết.

Sáng Chinh địa chỉ cung cấp giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm uy tín chính xác

Công ty thép Sáng Chinh với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng đã đạt được sự tín nhiệm của khách hàng.
 
Chúng tôi đã hợp tác thành công với nhiều đối tác, công trình trong những năm qua.
 
Công ty với phương châm lấy uy tín để lên đầu nhằm phục vụ tốt nhất quý khách hàng
 
Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp, giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen, giá các loại vật liệu xây dựng khác như thép cây, thép hình, thép cuộn, xà gồ, tôn lợp … một cách uy tín và chính xác.

Công ty TNHH Sáng Chinh – Nơi cung cấp vật liệu xây dựng chất lượng

Chúng tôi là một tập thể có thâm niên trong nghề cung ứng xây dựng nên phong cách kinh doanh của Sáng Chinh dựa trên các yếu tố:

– Không gian dối với khách hàng về chất lượng, trọng lượng thép xây dựng và nguồn gốc sản phẩm khi giao hàng.

– Thời gian giao hàng nhanh chóng và đúng giờ là một lợi thế vốn có của Sáng Chinh.

– Giá cả thép xây dựng mới nhất và cạnh tranh nhất được đưa ra từ nhà sản xuất – tận tâm đối với khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Khách hàng luôn được xem bảng giá thép xây dựng mới nhất từng ngày trên hệ thống website của Sáng Chinh.

– Chúng tôi luôn duy trì lòng tin tưởng ,sự uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung ứng xây dựng tốt nhất.

Công ty chúng tôi nhận cung ứng và phân phối sản phẩm tùy vào điều kiện sử dụng. Đội ngũ khảo sát sẽ báo giá tại chỗ sau khi đã xem xét vị trí, diện tích cần thi công nhằm đảm bảo quý khách tiết kiệm chi phí tốt nhất.

Khi có nhu cầu mua thép hộp để phục vụ cho công trình xây dựng của mình. Việc tra quy cách, kích thước, khối lượng thép hộp là vô cùng quan trọng. Việc lựa chọn đúng quy cách sản phẩm sẽ đảm bảo cho một công trình chất lượng đồng thời tiết kiệm chi phí xây dựng khá nhiều so với việc lựa chọn sai quy cách.

Hiểu được điều đó, nội dung bài viết hôm nay Sáng Chinh xin được tổng hợp và chia sẻ đến bạn đọc thông tin về thép hộp mới nhất hiện nay. Mời quý vị cùng tham khảo.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Gò Vấp, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Huyện Nhà Bè.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm!

Tag: bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm.

Hashtag: bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm.

⭕⭕⭕ Tại sao nên chọn thép hộp chữ nhật mạ kẽm cho mọi công trình?

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm có sức chống chịu với môi trường tốt hơn thép hộp đen. Kết cấu thép hộp chữ nhật vững chắc tuổi thọ lâu dài, dễ thi công cắt gọt

⭕⭕⭕ Thép hộp chữ nhật mạ kẽm dùng để làm gì?

Thép hộp được ứng dụng nhiều trong xây dựng, trong các ngành công nghiệp. Trong xây dựng thép hộp dùng trong xây nhà, trong việc làm khung mái, nhà xưởng. Bên cạnh đó thép hộp còn được dùng trong việc làm bàn ghế, trong chế tạo cơ khi, trong công nghiệp đóng tàu, oto …

⭕⭕⭕ Mua thép hộp tại Sáng Chinh, tại sao?

– Công ty thép Sáng Chinh cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại tphcm và khu vực Miền Nam.
– Sáng Chinh cung cấp Thép hình, thép hộp, xà gồ, tôn chính hãng các loại cho mọi công trình với giá rẻ nhất thị trường.
– Đội ngũ nhân viên hùng hậu, nhiệt tình, chu đáo, có chuyên môn cao.
– Hệ thống xe cẩu, xe tải hùng hậu, chúng tôi vận chuyển vật liệu xây dựng đến khắp nới trên mọi miền tổ quốc.