Bảng Giá Thép Hộp Chữ Nhật Đen Mới Nhất

Thép hộp chữ nhật đen mới nhất có độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, tùy theo nhu cầu sử dụng:

  • Độ dày 0.6mm đến 1.0mm: Phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu chịu lực thấp như làm khung tủ, khung cửa,…
  • Độ dày 1.2mm đến 1.5mm: Thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu chịu lực trung bình như làm khung nhà, khung mái,…
  • Độ dày 1.8mm đến 2.0mm: Dành cho các ứng dụng yêu cầu chịu lực cao như làm khung máy, khung xe,…
  • Độ dày 2.5mm đến 3.5mm: Phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu chịu lực cực cao như làm giàn khoan, giàn cẩu,…

Độ dày của thép hộp chữ nhật đen càng lớn, khả năng chịu lực càng tốt, nhưng cũng đi kèm với chi phí cao hơn.

Ngoài độ dày, thép hộp chữ nhật đen còn được phân loại theo các tiêu chí khác như:

  • Kích Thước: Theo tiêu chuẩn TCVN 6151-1:2016 với kích thước tiêu chuẩn như 10x20mm, 13x26mm, 20x40mm, 25x50mm, 30x60mm, 40x80mm, 50x100mm, 60x120mm.
  • Mác Thép: Sử dụng từ các mác thép khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể.
  • Phương Pháp Sản Xuất: Theo hai phương pháp chính là cán nóng và cán nguội, mang lại sự linh hoạt trong lựa chọn sản phẩm.

Tham khảo thêm: Bảng báo giá thép hộp mới nhất 19/04

Giới thiệu thép hộp Chữ Nhật Đen

Thép hộp Chữ Nhật Đen đặt nặng vào yếu tố thẩm mỹ, không chỉ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mà còn mang lại vẻ đẹp và tính thẩm mỹ cho các công trình xây dựng. Điều này làm tăng giá trị thẩm mỹ và sự hiện đại cho các dự án, đồng thời thúc đẩy sự đa dạng trong lựa chọn sản phẩm cho khách hàng.

Đặc điểm nổi bật của thép Hộp Chữ Nhật Đen tại Tôn thép Trí Việt

Bảng báo giá thép Hộp Chữ Nhật Đen mới nhất ⭐ Đại lý sắt thép Trí Việt số 1 Trí Việt, giá tốt nhất
✅ Vận chuyển tận nơi ⭐ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Đảm bảo chất lượng ⭐ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO/CQ từ nhà sản xuất
✅ Tư vấn miễn phí ⭐ Tư vấn chọn loại sản phẩm phù hợp nhất
✅ Hỗ trợ về sau ⭐ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng Báo Giá Thép Hộp Chữ Nhật Đen ngày 19 tháng 04 năm 2024

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen mới nhất, cập nhật ngày 19 tháng 04 năm 2024. Giá thép hộp chữ nhật đen phụ thuộc vào kích thước và độ dày.

bang-bao-gia-thep-hop-chu-nhat-den

Thép Hộp Đen – Giá Thép Hộp Đen

Thép hộp chữ nhật đen là một loại thép rất phổ biến trong các công trình xây dựng và trong ngành công nghiệp. Thép hộp chữ nhật đen có sẵn trong nhiều kích thước khác nhau, phù hợp với nhiều ứng dụng đa dạng.

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen mới nhất hôm nay ngày 19 / 04 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

STT Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT
1 ✅ Hộp đen 13x26x1.0 6 2.41 12,682 30,563 13,950 33,620
2 ✅ Hộp đen 13x26x1.1 6 3.77 12,682 47,810 13,950 52,592
3 ✅ Hộp đen 13x26x1.2 6 4.08 12,682 51,742 13,950 56,916
4 ✅ Hộp đen 13x26x1.4 6 4.7 12,682 59,605 13,950 65,565
5 ✅ Hộp đen 20x40x1.0 6 5.43 12,682 68,862 13,950 75,749
6 ✅ Hộp đen 20x40x1.1 6 5.94 12,682 75,330 13,950 82,863
7 ✅ Hộp đen 20x40x1.2 6 6.46 12,682 81,925 13,950 90,117
8 ✅ Hộp đen 20x40x1.4 6 7.47 12,682 94,733 13,950 104,207
9 ✅ Hộp đen 20x40x1.5 6 7.79 12,045 93,834 13,250 103,218
10 ✅ Hộp đen 20x40x1.8 6 9.44 12,045 113,709 13,250 125,080
11 ✅ Hộp đen 20x40x2.0 6 10.4 11,818 122,909 13,000 135,200
12 ✅ Hộp đen 20x40x2.3 6 11.8 11,818 139,455 13,000 153,400
13 ✅ Hộp đen 20x40x2.5 6 12.72 11,818 150,327 13,000 165,360
14 ✅ Hộp đen 25x50x1.0 6 6.84 12,682 86,744 13,950 95,418
15 ✅ Hộp đen 25x50x1.1 6 7.5 12,682 95,114 13,950 104,625
16 ✅ Hộp đen 25x50x1.2 6 8.15 12,682 103,357 13,950 113,693
17 ✅ Hộp đen 25x50x1.4 6 9.45 12,682 119,843 13,950 131,828
18 ✅ Hộp đen 25x50x1.5 6 10.09 12,045 121,539 13,250 133,693
19 ✅ Hộp đen 25x50x1.8 6 11.98 12,045 144,305 13,250 158,735
20 ✅ Hộp đen 25x50x2.0 6 13.23 11,818 156,355 13,000 171,990
21 ✅ Hộp đen 25x50x2.3 6 15.06 11,818 177,982 13,000 195,780
22 ✅ Hộp đen 25x50x2.5 6 16.25 11,818 192,045 13,000 211,250
23 ✅ Hộp đen 30x60x1.0 6 8.25 12,682 104,625 13,950 115,088
24 ✅ Hộp đen 30x60x1.1 6 9.05 12,682 114,770 13,950 126,248
25 ✅ Hộp đen 30x60x1.2 6 9.85 12,682 124,916 13,950 137,408
26 ✅ Hộp đen 30x60x1.4 6 11.43 12,682 144,953 13,950 159,449
27 ✅ Hộp đen 30x60x1.5 6 12.21 12,045 147,075 13,250 161,783
28 ✅ Hộp đen 30x60x1.8 6 14.53 12,045 175,020 13,250 192,523
29 ✅ Hộp đen 30x60x2.0 6 16.05 11,818 189,682 13,000 208,650
30 ✅ Hộp đen 30x60x2.3 6 18.3 11,818 216,273 13,000 237,900
31 ✅ Hộp đen 30x60x2.5 6 19.78 11,818 233,764 13,000 257,140
32 ✅ Hộp đen 30x60x2.8 6 21.97 11,818 259,645 13,000 285,610
33 ✅ Hộp đen 30x60x3.0 6 23.4 11,818 276,545 13,000 304,200
34 ✅ Hộp đen 40x80x1.1 6 12.16 12,682 154,211 13,950 169,632
35 ✅ Hộp đen 40x80x1.2 6 13.24 12,682 167,907 13,950 184,698
36 ✅ Hộp đen 40x80x1.4 6 15.38 12,682 195,046 13,950 214,551
37 ✅ Hộp đen 40x80x3.2 6 33.86 11,818 400,164 13,000 440,180
38 ✅ Hộp đen 40x80x3.0 6 31.88 11,818 376,764 13,000 414,440
39 ✅ Hộp đen 40x80x2.8 6 29.88 11,818 353,127 13,000 388,440
40 ✅ Hộp đen 40x80x2.5 6 26.85 11,818 317,318 13,000 349,050
41 ✅ Hộp đen 40x80x2.3 6 24.8 11,818 293,091 13,000 322,400
42 ✅ Hộp đen 40x80x2.0 6 21.7 11,818 256,455 13,000 282,100
43 ✅ Hộp đen 40x80x1.8 6 19.61 12,045 236,211 13,250 259,833
44 ✅ Hộp đen 40x80x1.5 6 16.45 12,045 198,148 13,250 217,963
45 ✅ Hộp đen 40x100x1.5 6 19.27 12,045 232,116 13,250 255,328
46 ✅ Hộp đen 40x100x1.8 6 23.01 12,045 277,166 13,250 304,883
47 ✅ Hộp đen 40x100x2.0 6 25.47 11,818 301,009 13,000 331,110
48 ✅ Hộp đen 40x100x2.3 6 29.14 11,818 344,382 13,000 378,820
49 ✅ Hộp đen 40x100x2.5 6 31.56 11,818 372,982 13,000 410,280
50 ✅ Hộp đen 40x100x2.8 6 35.15 11,818 415,409 13,000 456,950
51 ✅ Hộp đen 40x100x3.0 6 37.53 11,818 443,536 13,000 487,890
52 ✅ Hộp đen 40x100x3.2 6 38.39 11,818 453,700 13,000 499,070
53 ✅ Hộp đen 50x100x1.4 6 19.33 12,682 245,140 13,950 269,654
54 ✅ Hộp đen 50x100x1.5 6 20.68 12,045 249,100 13,250 274,010
55 ✅ Hộp đen 50x100x1.8 6 24.69 12,045 297,402 13,250 327,143
56 ✅ Hộp đen 50x100x2.0 6 27.34 11,818 323,109 13,000 355,420
57 ✅ Hộp đen 50x100x2.3 6 31.29 11,818 369,791 13,000 406,770
58 ✅ Hộp đen 50x100x2.5 6 33.89 11,818 400,518 13,000 440,570
59 ✅ Hộp đen 50x100x2.8 6 37.77 11,818 446,373 13,000 491,010
60 ✅ Hộp đen 50x100x3.0 6 40.33 11,818 476,627 13,000 524,290
61 ✅ Hộp đen 50x100x3.2 6 42.87 11,818 506,645 13,000 557,310
62 ✅ Hộp đen 60x120x1.8 6 29.79 11,818 352,064 13,000 387,270
63 ✅ Hộp đen 60x120x2.0 6 33.01 11,818 390,118 13,000 429,130
64 ✅ Hộp đen 60x120x2.3 6 37.8 11,818 446,727 13,000 491,400
65 ✅ Hộp đen 60x120x2.5 6 40.98 11,818 484,309 13,000 532,740
66 ✅ Hộp đen 60x120x2.8 6 45.7 11,818 540,091 13,000 594,100
67 ✅ Hộp đen 60x120x3.0 6 48.83 11,818 577,082 13,000 634,790
68 ✅ Hộp đen 60x120x3.2 6 51.94 11,818 613,836 13,000 675,220
69 ✅ Hộp đen 60x120x3.5 6 56.58 11,818 668,673 13,000 735,540
70 ✅ Hộp đen 60x120x3.8 6 61.17 11,818 722,918 13,000 795,210
71 ✅ Hộp đen 60x120x4.0 6 64.21 11,818 758,845 13,000 834,730
72 ✅ Hộp đen 100x150x3.0 6 62.68 12,955 812,048 14,251 893,253

*Lưu ý: 

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Thép Hộp Chữ Nhật Đen có bao nhiêu độ dày, mác thép?

Thép hộp chữ nhật đen mang đến nhiều loại độ dày và mác thép khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng cụ thể.

Độ dày

Thép hộp chữ nhật đen thường có độ dày phổ biến từ 0.7mm đến 5.0mm. Độ dày lớn hơn giúp cải thiện độ bền và khả năng chịu lực, nhưng cũng đi kèm với trọng lượng lớn và khó thi công hơn.

Mác thép

Thép hộp chữ nhật đen thường được sản xuất từ các mác thép như:

  • Mác thép Q345: Độ bền cao, phù hợp với công trình có yêu cầu cao về độ bền.
  • Mác thép Q235: Độ bền thấp hơn Q345, phù hợp với công trình có yêu cầu độ bền thấp.

Ngoài ra, có thể sử dụng các mác thép khác như S275 hoặc S235 tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của công trình.

Kích thước

Thép hộp chữ nhật đen có kích thước phổ biến với nhiều chiều rộng và chiều cao khác nhau, nhưng chúng phải đáp ứng yêu cầu thiết kế của công trình.

Tiêu chuẩn

Thép hộp chữ nhật đen được sản xuất tuân theo các tiêu chuẩn kỹ thuật, bao gồm:

  • Tiêu chuẩn TCVN 6254-1997: Về thép hộp đen theo quy định của Việt Nam.
  • Tiêu chuẩn ASTM A615/A615M-08: Về thép hình xây dựng của Hoa Kỳ.
  • Tiêu chuẩn BS 4449:1997: Về thép hình xây dựng của Anh Quốc.

Lựa chọn

Việc lựa chọn thép hộp chữ nhật đen cần xem xét các yếu tố như độ dày, mác thép, kích thước và tuân thủ các tiêu chuẩn để đảm bảo phù hợp với yêu cầu đặc thù của công trình.

bang-bao-gia-thep-hop-chu-nhat-den

Ưu điểm của Thép Hộp Chữ Nhật Đen

Thép hộp chữ nhật đen là một dạng thép hộp có tiết diện mặt cắt hình chữ nhật, được chế tạo từ thép carbon. Nó mang đến nhiều ưu điểm quan trọng, bao gồm:

  1. Độ bền cao: Với hàm lượng carbon cao, thép hộp chữ nhật đen tăng cường độ bền và khả năng chịu lực của sản phẩm.

  2. Khả năng chịu lực tốt: Cấu trúc rỗng của thép hộp chữ nhật đen giảm trọng lượng mà vẫn duy trì khả năng chịu lực ấn tượng.

  3. Dễ thi công: Với kích thước và hình dạng đồng đều, thép hộp chữ nhật đen dễ thi công, giảm chi phí và công sức.

  4. Giá thành hợp lý: Thép hộp chữ nhật đen có giá thành phù hợp, làm cho nó lựa chọn lý tưởng cho nhiều đối tượng khách hàng.

Ngoài ra, thép hộp chữ nhật đen thể hiện khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường. Tuy nhiên, trong môi trường ẩm ướt hoặc có nhiều hóa chất, có thể xảy ra hiện tượng ăn mòn.

Với những lợi ích này, thép hộp chữ nhật đen được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:

  • Xây dựng: Làm khung nhà, mái nhà, lan can, cầu thang,…
  • Công nghiệp: Làm khung máy móc, thiết bị, đường ống,…
  • Nông nghiệp: Làm giàn trồng trọt, nhà kính,…

Cách nhận biết Thép Hộp Chữ Nhật Đen chính hãng

Để xác định thép hộp chữ nhật đen chính hãng, quan trọng để chú ý đến các chỉ số sau:

Nhận biết thông qua Tem nhãn:

  • Tem nhãn đầy đủ thông tin: Thép hộp chính hãng sẽ có tem nhãn chứa đủ thông tin về nhà sản xuất, loại thép, độ dày, kích thước, và các thông tin quan trọng khác.
  • Tình trạng tem nhãn: Tem nhãn phải được dán chắc chắn, không bị rách hoặc nhòe.

Nhận biết thông qua các Thuộc tính Ngoại hình:

  • Màu sắc đồng đều: Thép hộp chính hãng có màu đen đồng đều, không có vết xước hoặc gỉ sét.
  • Độ dày đồng đều: Độ dày của thép hộp chính hãng phải đồng đều trên toàn bộ bề mặt.
  • Kích thước chính xác: Kích thước của thép hộp chính hãng cần chính xác, phù hợp với thông tin trên tem nhãn.

Kiểm tra bằng máy đo độ dày và thước đo:

  • Sử dụng máy đo độ dày: Để đảm bảo độ dày của thép hộp chính hãng, có thể sử dụng máy đo độ dày để kiểm tra.
  • Sử dụng thước đo: Kiểm tra kích thước của thép hộp bằng thước đo để đảm bảo chính xác, phù hợp với thông tin trên tem nhãn.

Nếu thép hộp không đáp ứng các yếu tố trên, có thể đó là thép hộp giả, có chất lượng kém. Việc sử dụng thép hộp giả có thể gây nguy hiểm cho công trình, ảnh hưởng đến tính an toàn và tuổi thọ của công trình.

bang-bao-gia-thep-hop-chu-nhat-den

Phương pháp vận chuyển Thép Hộp Chữ Nhật Đen đảm bảo an toàn

Để đảm bảo an toàn khi vận chuyển thép hộp chữ nhật đen, quan trọng để chú ý đến các yếu tố sau:

Chuẩn bị Hàng Hóa:

  1. Kiểm tra mối hàn và mối nối: Hàng hóa cần được kiểm tra một cách kỹ lưỡng để đảm bảo chắc chắn. Các mối hàn và mối nối cần được kiểm tra để tránh sự chấn thương hoặc hỏng hóc trong quá trình vận chuyển.
  2. Bo tròn các cạnh sắc nhọn: Các cạnh sắc nhọn trên thép hộp cần được bo tròn để ngăn chặn việc làm trầy xước hoặc gây tổn thương cho hàng hóa khác.

Chuẩn bị Phương Tiện Vận Chuyển:

  1. Chất lượng phương tiện vận chuyển: Phương tiện vận chuyển cần phải đảm bảo chất lượng và có khả năng đáp ứng tải trọng của hàng hóa.
  2. Trang bị thiết bị an toàn: Phương tiện vận chuyển cần được trang bị đầy đủ các thiết bị an toàn như dây buộc, ròng rọc để giữ cho hàng hóa được cố định một cách chặt chẽ và an toàn.

Quá Trình Vận Chuyển:

  1. Thực hiện cẩn thận: Quá trình vận chuyển cần được thực hiện một cách cẩn thận để tránh va đập và rung lắc, giảm thiểu rủi ro cho hàng hóa.
  2. Xếp gọn hàng hóa: Hàng hóa cần được xếp gọn gàng để tránh bị xô lệch, giữ cho chúng ổn định trong suốt quá trình vận chuyển.

Chú ý đến những yếu tố này sẽ giúp đảm bảo rằng quá trình vận chuyển của thép hộp chữ nhật đen diễn ra an toàn và hiệu quả.

Liên Hệ Mua Thép Hộp Chữ Nhật Đen

Nếu bạn đang quan tâm đến việc mua thép hộp chữ nhật đen, xin vui lòng liên hệ với các nhà phân phối uy tín tại Việt Nam. Dưới đây là một số nhà phân phối thép hộp chữ nhật đen mà bạn có thể liên hệ:

  • Thép Trí Việt
  • Thép Việt Nhật
  • Thép Pomina
  • Thép Hòa Phát
  • Thép Miền Nam

Thép hộp chữ nhật đen là một sản phẩm thép chất lượng cao, cung cấp giá cả cạnh tranh và hỗ trợ dịch vụ tốt. Nếu bạn cần mua thép hộp chữ nhật đen, vui lòng liên hệ với các nhà phân phối uy tín để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất.

Thép Trí Việt – Đối tác đáng tin cậy trong cung cấp và phân phối Thép Hộp Chữ Nhật Đen

Thép Trí Việt là một trong những đơn vị hàng đầu tại Việt Nam chuyên cung cấp và phân phối thép hộp chữ nhật đen chất lượng. Chúng tôi cam kết đem đến sự tin tưởng và sự hài lòng cho quý khách hàng với một loạt sản phẩm đa dạng, bao gồm cả thép hộp chữ nhật đen vuông và chữ nhật.

Lý do lựa chọn Thép Trí Việt:

  1. Chất lượng đỉnh cao: Thép Trí Việt chỉ cung cấp các loại thép hộp chữ nhật đen có chất lượng cao, được sản xuất bởi các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam.

  2. Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi cung cấp thép hộp chữ nhật đen với giá cả cạnh tranh, phù hợp với nhu cầu của đa dạng khách hàng.

  3. Dịch vụ tận tâm: Thép Trí Việt có đội ngũ nhân viên tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình, giúp quý khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại thép hộp chữ nhật đen mà Thép Trí Việt cung cấp:

  • Thép hộp chữ nhật đen vuông: Với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, thép hộp chữ nhật đen vuông thích hợp cho nhiều ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.

  • Thép hộp chữ nhật đen chữ nhật: Thép hộp chữ nhật đen chữ nhật có nhiều kích thước khác nhau, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

Câu hỏi và câu trả lời mới nhất về: Thép Hộp Chữ Nhật Đen

Thép Hộp Chữ Nhật Đen là gì?

⭕⭕⭕ Thép Hộp Chữ Nhật Đen là sản phẩm thép có hình dạng chữ nhật, không có lớp phủ bảo vệ như mạ kẽm hoặc sơn.

Ứng dụng chính của Thép Hộp Chữ Nhật Đen là gì?

⭕⭕⭕ Thép Hộp Chữ Nhật Đen thường được sử dụng trong xây dựng, công nghiệp và sản xuất đa dạng cấu trúc.

Thép Hộp Chữ Nhật Đen có độ bền cao không?

⭕⭕⭕ Thép Hộp Chữ Nhật Đen có độ bền tốt và khả năng chịu lực, nhưng nó không có lớp bảo vệ chống rỉ sét tự nhiên như thép mạ kẽm.

Làm thế nào để bảo quản Thép Hộp Chữ Nhật Đen trước khi sử dụng trong dự án xây dựng?

⭕⭕⭕ Để tránh tình trạng rỉ sét, Thép Hộp Chữ Nhật Đen cần được bảo quản trong môi trường khô ráo và thoáng mát.

Lợi ích và nhược điểm của việc sử dụng Thép Hộp Chữ Nhật Đen là gì?

⭕⭕⭕ Lợi ích bao gồm giá trị kinh tế và tính chất thẩm mỹ. Nhược điểm bao gồm yêu cầu bảo quản chống ăn mòn.

Thép Hộp Chữ Nhật Đen có thể được sơn phủ để bảo vệ không?

⭕⭕⭕ Có, việc sơn phủ có thể được áp dụng để bảo vệ Thép Hộp Chữ Nhật Đen khỏi tác động của môi trường.

Làm thế nào để chọn kích thước phù hợp của Thép Hộp Chữ Nhật Đen trong một dự án xây dựng?

⭕⭕⭕ Lựa chọn kích thước dựa trên yêu cầu kỹ thuật, tải trọng và cấu trúc của dự án.

Thép Hộp Chữ Nhật Đen có khả năng chống cháy không?

⭕⭕⭕ Thép Hộp Chữ Nhật Đen không có khả năng chống cháy, và nó sẽ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao.

Làm thế nào để xử lý và bảo quản Thép Hộp Chữ Nhật Đen sau khi nó bị tổn thương?

⭕⭕⭕ Sửa chữa ngay lập tức các vết nứt hoặc tổn thương và sơn phủ để ngăn chặn quá trình ăn mòn.

Thép Hộp Chữ Nhật Đen có thể tái chế được không?

⭕⭕⭕ Có, sau khi sử dụng, Thép Hộp Chữ Nhật Đen có thể tái chế để giảm tác động môi trường.

Liên hệ với chúng tôi:

Nếu quý khách hàng cần mua thép hộp chữ nhật đen, xin vui lòng liên hệ với Thép Trí Việt để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất.

Thông tin liên hệ:

Công Ty TNHH Trí Việt

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: theptriviet@gmail.com

Thép Trí Việt là đối tác đáng tin cậy trong việc cung cấp thép hộp chữ nhật đen chất lượng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ xuất sắc. Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn có nhu cầu mua thép hộp chữ nhật đen để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất.